• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Tự làm cho nhẹ cân đi (người))
    Hiện nay (17:35, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ri'dju:s</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">ri'dju:s</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 62: Dòng 58:
    *V-ing: [[reducing]]
    *V-ing: [[reducing]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====quy về, rút gọn=====
    +
    -
    =====rút gọn (phân số)=====
    +
    ===Toán & tin===
     +
    =====quy về, rút gọn=====
    -
    == Vật lý==
    +
    ::[[reduce]] [[a]] [[common]] [[fraction]] [[to]] [[a]]. [[decimal]]
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ::đổi một số phân số thông thường thành số thập phân;
    -
    =====thu nhở=====
    +
    ::[[reduce]] [[a]] [[fraction]] [[by]] [[a]] [[factor]]
     +
    ::rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số;
     +
    ::[[reduce]] [[a]] [[fraction]] [[to]] [[its]] [[lowest]] [[terms]]
     +
    ::đưa một phân số về dạng tối giản;
     +
    ::[[reduce]] [[fractions]] [[to]] [[a]] [[common]] [[denominator]]
     +
    ::quy đồng mẫu số chung các phân số
     +
    === Vật lý===
     +
    =====thu nhỏ=====
    -
    == Xây dựng==
     
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    -
    =====cán dát (kim loại)=====
     
    -
    =====khấu bớt=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====cán dát (kim loại)=====
    -
    =====rut ngắn=====
    +
    =====khấu bớt=====
    -
    =====thu nhỏ dần=====
    +
    =====rut ngắn=====
    -
    =====tạo hình côn=====
    +
    =====thu nhỏ dần=====
    -
    == Điện lạnh==
    +
    =====tạo hình côn=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Điện lạnh===
    -
    =====quy về=====
    +
    =====quy về=====
    -
    =====ước lược=====
    +
    =====ước lược=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====co hẹp=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====hoàn nguyên=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====co hẹp=====
    +
    -
    =====hoàn nguyên=====
    +
    =====khử=====
    -
    =====khử=====
    +
    =====ngôn ngữ REDUCE=====
    -
    =====ngôn ngữ REDUCE=====
    +
    =====giảm=====
    -
     
    +
    -
    =====giảm=====
    +
    ::[[reduce]] [[cost]]
    ::[[reduce]] [[cost]]
    ::làm giảm giá
    ::làm giảm giá
    Dòng 111: Dòng 109:
    ::[[signal]] [[to]] [[reduce]] [[speed]]
    ::[[signal]] [[to]] [[reduce]] [[speed]]
    ::tín hiệu báo giảm tốc độ
    ::tín hiệu báo giảm tốc độ
    -
    =====giảm bớt=====
    +
    =====giảm bớt=====
    -
    =====hạ=====
    +
    =====hạ=====
    -
    =====rút gọn=====
    +
    =====rút gọn=====
    -
    =====rút về=====
    +
    =====rút về=====
    -
    =====thu nhỏ=====
    +
    =====thu nhỏ=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====cất phần nhẹ=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====giảm (giá, thuế, phí tổn, số cung cấp, số sản lượng...)=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====cất phần nhẹ=====
    +
    =====giảm (giá, thuế, phí tổn, số lượng cung cấp, sản lượng...)=====
    -
    =====giảm (giá, thuế, phí tổn, số cung cấp, số sản lượng...)=====
    +
    =====giảm bớt=====
    -
     
    +
    -
    =====giảm (giá, thuế, phí tổn, số lượng cung cấp, sản lượng...)=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====giảm bớt=====
    +
    ::[[reduce]] [[expenses]]
    ::[[reduce]] [[expenses]]
    ::giảm bớt chi phí
    ::giảm bớt chi phí
    ::[[reduce]] [[expenses]] (to...)
    ::[[reduce]] [[expenses]] (to...)
    ::giảm bớt chi phí
    ::giảm bớt chi phí
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===V.===
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[abate]] , [[abridge]] , [[bankrupt]] , [[bant]] , [[break]] , [[cheapen]] , [[chop]] , [[clip]] , [[contract]] , [[curtail]] , [[cut]] , [[cut back]] , [[cut down]] , [[debase]] , [[deflate]] , [[depreciate]] , [[depress]] , [[diet]] , [[dilute]] , [[diminish]] , [[discount]] , [[drain]] , [[dwindle]] , [[go on a diet]] , [[impair]] , [[impoverish]] , [[lessen]] , [[lose weight]] , [[lower]] , [[mark down]] , [[moderate]] , [[nutshell]] , [[pare]] , [[pauperize]] , [[rebate]] , [[recede]] , [[roll back]] , [[ruin]] , [[scale down]] , [[shave]] , [[shorten]] , [[slash]] , [[slim]] , [[slow down]] , [[step down]] , [[take off weight]] , [[taper]] , [[taper off]] , [[tone down]] , [[trim]] , [[truncate]] , [[turn down]] , [[weaken]] , [[wind down]] , [[bear down]] , [[beat down]] , [[bring]] , [[conquer]] , [[cripple]] , [[crush]] , [[disable]] , [[drive]] , [[enfeeble]] , [[force]] , [[master]] , [[overcome]] , [[overpower]] , [[subdue]] , [[subjugate]] , [[undermine]] , [[vanquish]] , [[abase]] , [[bring low]] , [[bump ]]* , [[bust ]]* , [[declass]] , [[degrade]] , [[demerit]] , [[demote]] , [[disgrade]] , [[disrate]] , [[downgrade]] , [[take down a peg]] , [[ebb]] , [[let up]] , [[peter]] , [[tail away]] , [[abbreviate]] , [[condense]] , [[bump]] , [[devaluate]] , [[devalue]] , [[write down]] , [[trim down]] , [[annihilate]] , [[bate]] , [[change]] , [[curb]] , [[decrease]] , [[defeat]] , [[denigrate]] , [[deplete]] , [[emaciate]] , [[humble]] , [[humiliate]] , [[level]] , [[minify]] , [[minimize]] , [[scale]] , [[slow]] , [[subject]] , [[thin]]
    -
    =====Cut (back), cut down (on), decrease, diminish, moderate,abate, lessen, shorten, truncate, abbreviate, abridge, curtail,crop, trim, compress, restrict, limit, stunt: We must reduceexpenses this year.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Ease (up on), let up (on), decrease,mitigate, tone down, slacken up (on): It will reduce the burdenof your costs if you share with me.=====
    +
    :[[expand]] , [[extend]] , [[grow]] , [[increase]] , [[raise]] , [[upgrade]] , [[win]] , [[invigorate]] , [[strengthen]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    =====Lose weight, slim (down),diet, trim down, Chiefly US slenderize: You'll have to reduceto fit into that dress, Betty.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Change, modify, adjust, turn,convert; break down or up, grind, rub, triturate, pulp, powder:Payment of the debt reduced me to poverty. The first step is toreduce the liquid to a thick extract. 5 cut, decrease, trim,bring down, lower, drop, mark down, slash, Colloq knock down:The prices on these shoes have been reduced for a quick sale.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Demote, degrade, lower, downgrade, break; humble; Military USand Canadian bust: He was reduced in rank from sergeant toprivate.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Diminish, lessen, bring down, depreciate, subdue,belittle, minimize: He was reduced in her estimation when shesaw the deprecating way his friends treated him. 8 Medicine set,adjust, reset: The doctor caused little pain when he reducedher dislocated finger.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. & intr. make or become smaller or less.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. (foll.by to) bring by force or necessity (to some undesirable state oraction) (reduced them to tears; were reduced to begging).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr.convert to another (esp. simpler) form (reduced it to a powder).4 tr. convert (a fraction) to the form with the lowest terms.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. (foll. by to) bring or simplify or adapt by classificationor analysis (the dispute may be reduced to three issues).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr.make lower in status or rank.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. lower the price of.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. lessen one's weight or size.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. weaken (is in a veryreduced state).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. impoverish.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. subdue; bring backto obedience.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Chem. intr. & tr. a combine or cause tocombine with hydrogen. b undergo or cause to undergo additionof electrons.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. Chem. convert (oxide etc.) to metal.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. a (in surgery) restore (a dislocated etc. part) to itsproper position. b remedy (a dislocation etc.) in this way.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. Photog. make (a negative or print) less dense.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr.Cookery boil off excess liquid from.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Reducer n. reducible adj. reducibility n. [MEin sense 'restore to original or proper position', f. Lreducere reduct- (as RE-, ducere bring)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=reduce reduce] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ri'dju:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giảm, giảm bớt, hạ
    to reduce speed
    giảm tốc độ
    to reduce prices
    giảm (hạ) giá
    to reduce the establishment
    giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan
    Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi
    to be reduced to a shadow (skeleton)
    gầy đi chỉ còn là một bộ xương
    to be greatly reduced by illness
    gầy đi nhiều vì bệnh
    Làm nghèo đi, làm cho sa sút
    to be in reduced circumstances
    bị sa sút
    Làm cho, khiến phải, bắt phải
    to reduce to silence
    bắt phải im lặng
    to reduce to submission
    bắt phải phục tùng
    Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn)
    to reduce something to ashes
    biến vật gì thành tro bụi
    Giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan)
    to reduce an officer to the ranks
    giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường
    Chinh phục được, bắt phải đầu hàng
    to reduce a province
    chinh phục được một tỉnh
    to reduce a fort
    bắt một pháo đài để đầu hàng
    (y học) chữa, bó (xương gãy), nắn (chỗ trật khớp)
    (hoá học) khử
    (toán học) rút gọn; quy về
    reduced characteristic equation
    phương trình đặc trưng rút gọn
    (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén

    Nội động từ

    Tự làm cho nhẹ cân đi (người)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    quy về, rút gọn
    reduce a common fraction to a. decimal
    đổi một số phân số thông thường thành số thập phân;
    reduce a fraction by a factor
    rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số;
    reduce a fraction to its lowest terms
    đưa một phân số về dạng tối giản;
    reduce fractions to a common denominator
    quy đồng mẫu số chung các phân số

    Vật lý

    thu nhỏ

    Xây dựng

    cán dát (kim loại)
    khấu bớt
    rut ngắn
    thu nhỏ dần
    tạo hình côn

    Điện lạnh

    quy về
    ước lược

    Kỹ thuật chung

    co hẹp
    hoàn nguyên
    khử
    ngôn ngữ REDUCE
    giảm
    reduce cost
    làm giảm giá
    reduce speed
    giảm tốc độ
    reduce the price
    giảm giá
    reduce the taxes
    giảm thuế
    signal to reduce speed
    tín hiệu báo giảm tốc độ
    giảm bớt
    hạ
    rút gọn
    rút về
    thu nhỏ

    Kinh tế

    cất phần nhẹ
    giảm (giá, thuế, phí tổn, số cung cấp, số sản lượng...)
    giảm (giá, thuế, phí tổn, số lượng cung cấp, sản lượng...)
    giảm bớt
    reduce expenses
    giảm bớt chi phí
    reduce expenses (to...)
    giảm bớt chi phí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X