-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">stə'biləti</font>'''/==========/'''<font color="red">stə'biləti</font>'''/=====Dòng 19: Dòng 15: ::tính bền của hạt nhân::tính bền của hạt nhân- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====độ bền lâu (máy)=====+ | __TOC__- + |}- == Toán & tin==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====độ bền lâu (máy)=====- =====trạnh thái cân bằng=====+ === Toán & tin ===- + =====trạnh thái cân bằng=====- == Xây dựng==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====tính bền vững=====- =====tính bền vững=====+ === Điện lạnh===- + =====độ bền (vững)=====- == Điện lạnh==+ === Đo lường & điều khiển===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====độ bền (vững)=====+ - + - == Đo lường & điều khiển==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự ổn định==========sự ổn định=====Dòng 42: Dòng 33: ''Giải thích VN'': Trạng thái ổn định, cân bằng, sử dụng trong những trường hợp sau: đặc tính riêng của một hệ thống tạo ra tín hiệu đầu ra cho tín hiệu đầu vào..''Giải thích VN'': Trạng thái ổn định, cân bằng, sử dụng trong những trường hợp sau: đặc tính riêng của một hệ thống tạo ra tín hiệu đầu ra cho tín hiệu đầu vào..- + === Điện lạnh===- == Điện lạnh==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====tính bền (vững)==========tính bền (vững)=====::[[chemical]] [[stability]]::[[chemical]] [[stability]]::tính bền vững hóa học::tính bền vững hóa học- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====độ bền==========độ bền=====Dòng 183: Dòng 171: ::[[voltage]] [[stability]]::[[voltage]] [[stability]]::độ ổn định điện áp::độ ổn định điện áp- =====trạng thái cân bằng=====+ =====trạng thái cân bằng=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====độ bền==========độ bền=====Dòng 195: Dòng 180: =====tính ổn định (của giá cả)==========tính ổn định (của giá cả)=====- =====tính ổn định (của giá cả...)=====+ =====tính ổn định (của giá cả...)=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=stability stability] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=stability stability] : Corporateinformation- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=stability&searchtitlesonly=yes stability] : bized*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=stability&searchtitlesonly=yes stability] : bized- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Steadiness, solidity, firmness, soundness, sturdiness,strength: These flimsy structures are not known for theirstability.==========Steadiness, solidity, firmness, soundness, sturdiness,strength: These flimsy structures are not known for theirstability.==========Steadfastness, constancy, dependability,reliability, tenacity, resolve, resoluteness, perseverance,determination, persistence, durability, lasting quality,solidity, permanence: The stability of the government was indoubt as the crisis continued.==========Steadfastness, constancy, dependability,reliability, tenacity, resolve, resoluteness, perseverance,determination, persistence, durability, lasting quality,solidity, permanence: The stability of the government was indoubt as the crisis continued.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====The quality or state of being stable. [ME f. OF stablet‚ f.L stabilitas f. stabilis STABLE(1)]==========The quality or state of being stable. [ME f. OF stablet‚ f.L stabilitas f. stabilis STABLE(1)]=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]18:49, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Đo lường & điều khiển
sự ổn định
Giải thích EN: The fact of being stable; steadiness, balance, consistency, and so on; specific uses include: the property of a system that results in a bounded output signal for any bounded input signal..
Giải thích VN: Trạng thái ổn định, cân bằng, sử dụng trong những trường hợp sau: đặc tính riêng của một hệ thống tạo ra tín hiệu đầu ra cho tín hiệu đầu vào..
Kỹ thuật chung
độ ổn định
Giải thích VN: Là việc một chiếc xe vận hành những chuyển động cơ bản như thế nào theo yêu cầu mà không chệnh khỏi chương trình cài đặt của người lái: lái trên đương thẳng, quặt góc...
- absolute stability
- độ ổn định tuyệt đối
- boundary layer stability
- độ ổn định của lớp biên
- chemical stability
- độ ổn định hóa học
- clock stability
- độ ổn định đồng hồ
- elastic stability
- độ ổn định đàn hồi
- electrical stability
- độ ổn định điện
- engine stability
- độ ổn định (của) máy
- exchange stability
- độ ổn định hối đoái
- exchange stability
- độ ổn định hối suất
- figure stability
- độ ổn định hình dáng
- foundation stability
- độ ổn định của nền
- frequency stability
- độ ổn định tần số
- general stability
- độ ổn định tổng quát
- gyroscopic stability
- độ ổn định con quay
- gyroscopic stability
- độ ổn định hồi chuyển
- heat stability
- độ ổn định nhiệt
- inherent stability
- độ ổn định cố hữu
- inherent stability
- độ ổn định nội tại
- inherent stability
- độ ổn định riêng
- inherent stability
- độ ổn định tự thân
- inherent stability
- độ ổn định vốn có
- lateral stability
- độ ổn định ngang
- level stability
- độ ổn định mức
- local stability
- độ ổn định cục bộ
- long-term stability
- độ ổn định dài hạn
- longitudinal stability
- độ ổn định dọc
- loop gain stability
- độ ổn định tăng tích vòng
- mechanical stability
- độ ổn định cơ
- oxidation stability
- độ ổn định ôxi hóa
- phase stability
- độ ổn định pha
- physical stability
- độ ổn định vật lý (của môi chất lạnh)
- pour stability
- độ ổn định điểm chảy
- rolling stability
- độ ổn định xoay (thiết bị bay)
- running stability
- độ ổn định khi chạy
- seismic stability
- độ ổn định (chịu) động đất
- shear stability
- độ ổn định trượt (cắt)
- shelf stability
- độ ổn định bảo quản
- stability at creep
- độ ổn định rão
- stability calculation
- tính toán độ ổn định
- stability diagram
- giản đồ ổn định
- stability exchange principle
- nguyên tắc trao đổi độ ổn định
- stability of deformation
- độ ổn định của biến dạng
- stability of molding materials
- độ ổn định của xỉ nổi
- stability of orientation
- độ ổn định định hướng
- stability of oscillation
- độ ổn định (của) dao động
- stability of slope
- độ ổn định của ta luy
- stability of structure
- độ ổn định của công trình
- stability of structures
- độ ổn định (của) kết cấu
- static stability
- độ ổn định tĩnh (khả năng của không khí)
- steady state stability
- độ ổn định tĩnh
- steady-state stability
- độ ổn định xác lập
- storage stability
- độ ổn định bảo quản
- structural stability
- độ ổn định cấu trúc (chất dẻo)
- thermal stability
- độ ổn định nhiệt
- thermal stability of heating system
- độ ổn định nhiệt của hệ thống sưởi
- torsional stability
- độ ổn định xoắn
- track stability
- độ ổn định của đường
- transient stability
- độ ổn định quá độ
- transverse stability
- độ ổn định ngang
- transverse stability
- độ ổn định ngang (kết cấu ngang)
- tuning stability
- độ ổn định điều hưởng
- vertical stability of heating system
- độ ổn định (chiều) đứng của hệ thống sưởi
- voltage stability
- độ ổn định điện áp
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
