-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
(5 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- - =====/'''<font color="red">ˈleɪbər</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- ==Thông dụng====Thông dụng==Cách viết khác [[labor]]Cách viết khác [[labor]]- ===Danh từ======Danh từ===- =====Lao động==========Lao động=====::[[manual]] [[labour]]::[[manual]] [[labour]]::lao động chân tay::lao động chân tay- =====Công việc, công việc nặng nhọc==========Công việc, công việc nặng nhọc=====::[[labour]] [[of]] [[great]] [[difficulty]]::[[labour]] [[of]] [[great]] [[difficulty]]Dòng 19: Dòng 10: ::[[the]] [[labours]] [[of]] [[Hercules]]; [[herculean]] [[labours]]::[[the]] [[labours]] [[of]] [[Hercules]]; [[herculean]] [[labours]]::những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường::những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường- =====Tầng lớp lao động, nhân công==========Tầng lớp lao động, nhân công=====::[[labour]] [[and]] [[capital]]::[[labour]] [[and]] [[capital]]Dòng 25: Dòng 15: ::[[shortage]] [[of]] [[labour]]::[[shortage]] [[of]] [[labour]]::tình trạng thiếu nhân công::tình trạng thiếu nhân công- =====Đau đẻ==========Đau đẻ=====::[[a]] [[woman]] [[in]] [[labour]]::[[a]] [[woman]] [[in]] [[labour]]Dòng 31: Dòng 20: ::[[labour]] [[ward]]::[[labour]] [[ward]]::dãy phòng trong bệnh viện dành cho việc sinh đẻ; khu sản phụ::dãy phòng trong bệnh viện dành cho việc sinh đẻ; khu sản phụ- ::[[lost]] [[labour]]- ::những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công- ::[[a]] [[labour]] [[of]] [[love]]- ::việc làm xuất phát từ niềm say mê, chứ không vì lợi lộc::[[Labour]]::[[Labour]]::(chính trị) Công đảng Anh::(chính trị) Công đảng Anh===Nội động từ======Nội động từ===- =====Gắng công, nỗ lực, dốc sức==========Gắng công, nỗ lực, dốc sức=====::[[to]] [[labour]] [[for]] [[the]] [[happiness]] [[of]] [[mankind]]::[[to]] [[labour]] [[for]] [[the]] [[happiness]] [[of]] [[mankind]]Dòng 44: Dòng 28: ::[[to]] [[labour]] [[at]] [[a]] [[task]]::[[to]] [[labour]] [[at]] [[a]] [[task]]::dốc sức hoàn thành nhiệm vụ::dốc sức hoàn thành nhiệm vụ- =====Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động==========Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động=====- =====( + under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của==========( + under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của=====::[[to]] [[labour]] [[under]] [[a]] [[disease]]::[[to]] [[labour]] [[under]] [[a]] [[disease]]Dòng 53: Dòng 35: ::bị một ảo tưởng ám ảnh::bị một ảo tưởng ám ảnh===Ngoại động từ======Ngoại động từ===- =====Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết==========Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết=====::[[to]] [[labour]] [[a]] [[point]]::[[to]] [[labour]] [[a]] [[point]]::bàn bạc chi tiết một vấn đề::bàn bạc chi tiết một vấn đề+ ===Cấu trúc từ ===+ =====[[lost]] [[labour]] =====+ ::những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công+ ===== [[a]] [[labour]] [[of]] [[love]] =====+ ::việc làm xuất phát từ niềm say mê, chứ không vì lợi lộc===hình thái từ======hình thái từ===*V_ed: [[laboured]]*V_ed: [[laboured]]* V_ing:[[labouring]]* V_ing:[[labouring]]- == Y học==== Y học==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sinh đẻ (một chuỗi liên tục các hoạt động đưa em bé và nhau ra khỏi tử cung)=====- =====sinh đẻ (một chuỗi liên tục các hoạt động đưa em bé và nhau ra khỏi tử cung)=====+ - + == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====công nhân=====- =====công nhân=====+ =====nhân công=====- + - =====nhân công=====+ ::[[real]] [[volume]] [[of]] [[capital]] [[equipment]] [[per]] [[labour]]::[[real]] [[volume]] [[of]] [[capital]] [[equipment]] [[per]] [[labour]]::tỷ số thực của tư bản trên nhân công::tỷ số thực của tư bản trên nhân công::[[recruitment]] [[of]] [[labour]]::[[recruitment]] [[of]] [[labour]]::sự tuyển chọn nhân công::sự tuyển chọn nhân công- =====làm việc=====+ =====làm việc=====::[[labour]], [[restriction]] [[of]] [[working]] [[hours]]::[[labour]], [[restriction]] [[of]] [[working]] [[hours]]::hạn chế giờ làm việc trong lao động::hạn chế giờ làm việc trong lao động::[[labour]], [[working]] [[hours]]::[[labour]], [[working]] [[hours]]::giờ làm việc::giờ làm việc- =====lao động=====+ =====lao động=====::[[day]] [[labour]]::[[day]] [[labour]]::lao động công nhật::lao động công nhậtDòng 178: Dòng 159: ::[[unskilled]] [[labour]]::[[unskilled]] [[labour]]::lao động đơn giản (không cần tay nghề)::lao động đơn giản (không cần tay nghề)- == Kinh tế ==== Kinh tế ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====công nhân=====- + - =====công nhân=====+ ::[[labour]] [[disturbance]]::[[labour]] [[disturbance]]::phong trào đấu tranh của công nhân::phong trào đấu tranh của công nhânDòng 207: Dòng 185: ::[[unregistered]] [[labour]]::[[unregistered]] [[labour]]::công nhân chưa khai::công nhân chưa khai- =====giới lao động=====+ =====giới lao động=====- + =====nhân công=====- =====nhân công=====+ ::[[direct]] [[labour]]::[[direct]] [[labour]]::chi phí nhân công trực tiếp::chi phí nhân công trực tiếpDòng 248: Dòng 225: ::[[unregistered]] [[labour]]::[[unregistered]] [[labour]]::nhân công chưa khai::nhân công chưa khai- =====sức lao động=====+ =====sức lao động=====::[[abstract]] [[human]] [[labour]]::[[abstract]] [[human]] [[labour]]::sức lao động trừu tượng::sức lao động trừu tượngDòng 304: Dòng 281: ::giá trị sức lao động::giá trị sức lao động- === Nguồn khác ===+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Toán & tin]]- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=labour labour] : Corporateinformation+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=labour&searchtitlesonly=yes labour] : bized+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===N.===+ - + - =====Toil, (hard) work, travail, exertion, effort,laboriousness, strain, drudgery, pains, industry, slavery,donkey-work, Colloq sweat, grind, elbow-grease, Brit swot: Theyknow the labour involved in building a road.=====+ - + - =====Employees,workers, wage-earners, labourers: A meeting between labour andmanagement is scheduled for today.=====+ - + - =====Effort, task, job, chore,undertaking: Raising funds for the museum was a labour of love.4 travail, childbirth, parturition, labour pains, contractions,delivery: She went into labour at midnight, and the twins wereborn just after four.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Work, toil, travail, drudge, strain, strive, struggle,slave, Colloq sweat, grind, Brit peg away (at), swot: Welaboured hard to get where we are today.=====+ - + - =====Dwell on, overdo,overemphasize, harp on, overstress, strain, Colloq belabour: Iheard you the first time, so don''t labour the point.=====+ - + - =====Labourunder. be burdened or troubled or distressed by, be deluded ordeceived by, be disadvantaged by, suffer, endure: He islabouring under a misapprehension. She labours under theimpression that she will not be affected by a lack of education.=====+ - + - == Oxford==+ - ===N. & v.===+ - + - =====(US, Austral. labor)=====+ - + - =====N.=====+ - + - =====A physical or mentalwork; exertion; toil. b such work considered as supplying theneeds of a community.=====+ - + - =====A workers, esp. manual, considered as aclass or political force (a dispute between capital and labour).b (Labour) the Labour Party.=====+ - + - =====The process of childbirth, esp.the period from the start of uterine contractions to delivery(has been in labour for three hours).=====+ - + - =====A particular task, esp.of a difficult nature.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Intr. work hard; exert oneself.2 intr. (usu. foll. by for, or to + infin.) strive for a purpose(laboured to fulfil his promise).=====+ - + - =====Tr. a treat at excessivelength; elaborate needlessly (I will not labour the point). b(as laboured adj.) done with great effort; not spontaneous orfluent.=====+ - + - =====Intr. (often foll. by under) suffer under (adisadvantage or delusion) (laboured under universaldisapproval).=====+ - + - =====Intr. proceed with trouble or difficulty(laboured slowly up the hill).=====+ - + - =====Intr. (of a ship) roll orpitch heavily.=====+ - + - =====Tr. archaic or poet. till (the ground).=====+ - + - =====Any similar political party in other countries.labour-saving (of an appliance etc.) designed to reduce oreliminate work. labour union US a trade union. lost labourfruitless effort. [ME f. OF labo(u)r, labourer f. L labor,-oris, laborare]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Thông dụng
Cách viết khác labor
Kỹ thuật chung
lao động
- day labour
- lao động công nhật
- direct labour
- lao động trực tiếp
- division (oflabour)
- sự phân công lao động
- Engagement of Labour
- tuyển mộ lao động
- Engagement of Staff and Labour
- tuyển mộ nhân viên và lao động
- Indirect Labour (IL)
- lao động gián tiếp
- intensity of labour
- cường độ lao động
- labour book
- sổ lao động
- labour code
- bộ luật lao động
- labour consuming
- tổn hao lao động
- labour contract
- hợp đồng lao động
- labour cooperation
- sự hợp tác lao động
- labour discipline
- kỷ luật lao động
- labour dispute
- sự tranh chấp lao động
- labour efficiency
- hiệu suất lao động
- labour experience
- kinh nghiệm lao động
- labour hiring
- sự tập hợp lao động
- labour hiring
- sự thuê lao động
- labour input
- sự hao phí lao động
- labour input
- sự tiêu hao lao động
- labour input rate
- định mức hao phí lao động
- labour inputs
- hao phí lao động
- labour intensity
- cường độ lao động
- labour intensity
- lượng lao động
- labour legislation
- luật lao động
- labour management
- sự quản lý lao động
- labour migration
- sự di chuyển lao động
- labour organization
- tổ chức lao động
- labour plan
- kế hoạch lao động
- labour population
- nhân dân lao động
- labour power
- lực lượng lao động
- labour productivity
- năng suất lao động
- labour protection
- sự bảo hộ lao động
- labour reserve
- tiềm năng lao động
- labour safety
- an toàn lao động
- labour statistics
- thống kê lao động
- labour, changes in cost and legislation
- thay đổi về chi phí và luật lao động
- labour, engagement of
- tuyển mộ lao động
- labour, restriction of working hours
- hạn chế giờ làm việc trong lao động
- materialized labour
- lao động vật hóa
- nonproductive labour
- lao động phi sản xuất
- personnel and labour department
- phòng (ban) tổ chức lao động
- physical labour
- lao động chân tay
- Returns of Labour
- báo cáo thống kê lao động
- skilled labour
- lao động lành nghề
- skilled labour
- lao động tay nghề
- Supply of Plant, Materials and Labour
- cung ứng thiết bị vật liệu và lao động
- surplus labour
- lao động thặng dư
- unskilled labour
- lao động đơn giản (không cần tay nghề)
Kinh tế
công nhân
- labour disturbance
- phong trào đấu tranh của công nhân
- labour grade
- đẳng cấp công nhân
- labour grade
- đẳng cấp công nhân, đẳng cấp lao động
- labour troubles
- bạo động của công nhân
- labour troubles
- những cuộc bạo động của công nhân
- migrant labour
- công nhân làm theo mùa
- migrant labour
- công nhân lưu động
- scarcity of skilled labour
- sự thiếu công nhân lành nghề
- semi-skilled labour
- công nhân (kỹ thuật) bán lành nghề
- unemployed labour
- công nhân thất nghiệp
- unit labour cost
- phí tổn công nhân đơn vị
- unregistered labour
- công nhân chưa khai
nhân công
- direct labour
- chi phí nhân công trực tiếp
- experimental labour
- nhân công thí nghiệm
- indentured labour
- nhân công giao kèo
- indentured labour
- nhân công làm theo hợp đồng
- indirect labour cost
- phí tổn nhân công gián tiếp
- labour and material
- nhân công và vật liệu
- labour charges
- chi phí nhân công
- labour costs
- phí tổn nhân công
- labour demand
- nhu cầu về nhân công
- labour flux
- sự lưu động nhân công
- labour piracy
- sự xúi nhân công bỏ việc
- labour shortage
- sự khan hiếm nhân công
- labour supply
- cung ứng nhân công
- parts and labour warranty
- sự bảo đảm vật liệu và nhân công
- scarcity of labour
- sự thiếu nhân công, sức lao động
- standard labour cost
- phí tổn nhân công tiêu chuẩn
- sweated labour
- nhân công bị bóc lột
- unit labour cost
- phí tổn nhân công đơn vị
- unregistered labour
- nhân công chưa khai
sức lao động
- abstract human labour
- sức lao động trừu tượng
- allocation of labour
- phân phối sức lao động
- appropriation of labour power
- sự chiếm hữu sức lao động
- commodity of labour-power
- hàng hóa sức lao động
- deficit of labour power
- thiếu hụt sức lao động
- demand of labour
- nhu cầu về sức lao động
- distribution of labour
- sự phân phối sức lao động
- exchange value of labour power
- giá trị trao đổi sức lao động
- high wage, low labour
- sức lao động ít, lương cao
- internal labour market
- thị trường sức lao động tại chỗ
- labour exchange
- sự trao đổi sức lao động
- labour market
- thị trường sức lao động
- labour monopoly
- độc quyền sức lao động
- labour reserve
- dự trữ sức lao động
- labour shortage
- sự thiếu (sức) lao động
- labour surplus economy
- nền kinh tế dư thừa sức lao động
- labour theory of value
- thuyết giá trị sức lao động
- labour-intensive
- tập trung nhiều sức lao động
- labour-intensive goods
- sản phẩm cần nhiều sức lao động
- labour-intensive industries
- công nghiệp tập trung sức lao đọng
- labour-saving device
- thiết bị giảm nhẹ sức lao đông
- labour-saving device
- thiết bị giảm nhẹ sức lao động
- labour-saving invention
- phát minh tiết kiệm sức lao động
- market for labour
- thị trường sức lao động
- reproduction of labour power
- tái sản xuất sức lao động
- scarcity of labour
- sự thiếu nhân công, sức lao động
- value of labour power
- giá trị sức lao động
Từ điển: Thông dụng | Y học | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
