-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">,rekəg'niʃn</font>'''/ =====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">,rekəg'niʃn</font>'''/<!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn -->=====+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 20: Dòng 16: ::nụ cười chào khi nhận ra ai::nụ cười chào khi nhận ra ai- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====nhận biết=====+ =====(máy tính ) sự đoán nhận=====+ + ::[[character]] [[recognition]]+ ::sự đoán nhận chữ+ ::[[pattern]] [[recognition]]+ ::sự nhận dạng+ + + === Kỹ thuật chung ===+ =====nhận biết=====::[[Automated]] [[Packet]] Recognition/Translation (APART)::[[Automated]] [[Packet]] Recognition/Translation (APART)::Nhận biết/Thông dịch gói tự động::Nhận biết/Thông dịch gói tự độngDòng 75: Dòng 80: ::[[VRD]] (voice-recognition [[device]])::[[VRD]] (voice-recognition [[device]])::thiết bị nhận biết tiếng nói::thiết bị nhận biết tiếng nói- =====nhận dạng=====+ =====nhận dạng=====::[[automated]] [[pattern]] [[recognition]]::[[automated]] [[pattern]] [[recognition]]::dự nhận dạng tự động::dự nhận dạng tự độngDòng 164: Dòng 169: ::[[word]] [[recognition]]::[[word]] [[recognition]]::sự nhận dạng từ::sự nhận dạng từ- =====sự đoán nhận=====+ =====sự đoán nhận=====::[[character]] [[recognition]]::[[character]] [[recognition]]::sự đoán nhận chữ::sự đoán nhận chữ- =====sự nhận biết=====+ =====sự nhận biết=====::[[automatic]] [[volume]] [[recognition]] (AVR)::[[automatic]] [[volume]] [[recognition]] (AVR)::sự nhận biết dung lượng tự động::sự nhận biết dung lượng tự độngDòng 184: Dòng 189: ::[[speech]] [[recognition]]::[[speech]] [[recognition]]::sự nhận biết tiếng nói::sự nhận biết tiếng nói- =====sự nhận dạng=====+ =====sự nhận dạng=====::[[character]] [[recognition]]::[[character]] [[recognition]]::sự nhận dạng ký tự::sự nhận dạng ký tựDòng 213: Dòng 218: ::[[word]] [[recognition]]::[[word]] [[recognition]]::sự nhận dạng từ::sự nhận dạng từ- =====sự thừa nhận=====+ =====sự thừa nhận=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ =====nhận ra=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====nhận ra=====+ ::[[magnetic]] [[ink]] [[character]] [[recognition]]::[[magnetic]] [[ink]] [[character]] [[recognition]]::sự nhận ra dấu chữ bằng mực từ::sự nhận ra dấu chữ bằng mực từDòng 225: Dòng 227: ::optical-character [[recognition]]::optical-character [[recognition]]::sự nhận ra dấu hiệu chữ quang học (của máy tính)::sự nhận ra dấu hiệu chữ quang học (của máy tính)- =====sự nhận ra=====+ =====sự nhận ra=====::[[magnetic]] [[ink]] [[character]] [[recognition]]::[[magnetic]] [[ink]] [[character]] [[recognition]]::sự nhận ra dấu chữ bằng mực từ::sự nhận ra dấu chữ bằng mực từDòng 232: Dòng 234: ::optical-character [[recognition]]::optical-character [[recognition]]::sự nhận ra dấu hiệu chữ quang học (của máy tính)::sự nhận ra dấu hiệu chữ quang học (của máy tính)- =====sự nhận thức=====+ =====sự nhận thức=====- + ==Các từ liên quan==- === Nguồn khác ===+ ===Từ đồng nghĩa===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=recognition recognition] : Corporateinformation+ =====noun=====- + :[[acceptance]] , [[acknowledging]] , [[admission]] , [[allowance]] , [[apperception]] , [[appreciation]] , [[apprehending]] , [[assimilation]] , [[avowal]] , [[awareness]] , [[cognizance]] , [[concession]] , [[confession]] , [[consciousness]] , [[detection]] , [[discovery]] , [[double take ]]* , [[high sign ]]* , [[identifying]] , [[memory]] , [[notice]] , [[noticing]] , [[perceiving]] , [[perception]] , [[realization]] , [[recall]] , [[recalling]] , [[recognizance]] , [[recollection]] , [[recurrence]] , [[remembering]] , [[remembrance]] , [[respect]] , [[salute]] , [[sensibility]] , [[tumble ]]* , [[understanding]] , [[verifying]] , [[acknowledgment]] , [[approval]] , [[attention]] , [[credit]] , [[esteem]] , [[gratitude]] , [[greeting]] , [[honor]] , [[pat on back]] , [[pat on head]] , [[plum ]]* , [[puff ]]* , [[puffing up]] , [[pumping up]] , [[rave]] , [[regard]] , [[renown]] , [[strokes]] , [[discernment]] , [[identifiability]] , [[identification]] , [[recognizability]] , [[salutation]]- ==ĐồngnghĩaTiếng Anh ==+ ===Từ trái nghĩa===- ===N.===+ =====noun=====- + :[[forgetfulness]] , [[ignorance]] , [[abuse]] , [[disclaimer]] , [[dishonor]]- =====Identification, detection: Her recognition of the man onTV led to his arrest.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- + [[Thể_loại:Toán & tin]]- =====Acknowledgement,notice,attention,cognizance,acceptance, awareness, perception,admission;honour,appreciation: The award was a recognition of hiscontributions to scientific knowledge.=====+ - + - ==Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====The act or an instance of recognizing or being recognized.=====+ - + - =====Recognitory adj.[L recognitio (as RECOGNIZE)]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nhận biết
- Automated Packet Recognition/Translation (APART)
- Nhận biết/Thông dịch gói tự động
- Automatic Terminal Recognition (ATR)
- nhận biết đầu cuối tự động
- Automatic Voice Recognition (AVR)
- nhận biết tiếng nói tự động
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết khối tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết khối tự động
- character recognition device
- thiết bị nhận biết ký tự
- isolated words recognition
- nhận biết từ tách biệt
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận biết ký tự mực từ
- Optical Character Reader/Recognition (OCR)
- Bộ đọc/Nhận biết ký tự quang học
- Optical Mark Recognition (OMR)
- nhận biết dấu quang
- optical mark recognition (OMR)
- sự nhận biết dấu hiệu quang
- pattern recognition
- nhận biết mẫu
- pattern recognition
- sự nhận biết mẫu
- recognition gate
- cổng nhận biết
- recognition logic
- lôgic nhận biết
- recognition time
- thời gian nhận biết
- Speaker independent voice recognition (SIVR)
- nhận biết tiếng nói không phụ thuộc người nói
- speech recognition
- sự nhận biết tiếng nói
- Speech Recognition API (SRAPI)
- API nhận biết tiếng nói
- speech recognition system
- hệ thống nhận biết tiếng nói
- Statistical Pattern Recognition (SPR)
- nhận biết mẫu theo thống kê
- voice recognition device (VRD)
- thiết bị nhận biết tiếng nói
- voice-recognition unit
- bộ nhận biết tiếng nói
- VRD (voice-recognition device)
- thiết bị nhận biết tiếng nói
nhận dạng
- automated pattern recognition
- dự nhận dạng tự động
- AVR (AutomaticVolume Recognition)
- nhận dạng âm lượng tự động
- character recognition
- nhận dạng kí tự
- character recognition
- nhận dạng ký tự
- character recognition
- sự nhận dạng ký tự
- character recognition scanner
- bộ quét nhận dạng ký tự
- character recognition scanner
- máy quét nhận dạng ký tự
- connected speech recognition
- nhận dạng tiếng nói liên thông
- connected speech recognition
- nhận dạng tiếng nói liên tục
- gesture recognition
- nhận dạng dáng điệu
- handwriting recognition
- nhận dạng chữ viết tay
- image recognition
- sự nhận dạng ảnh
- image recognition
- sự nhận dạng hình ảnh
- isolated words recognition
- nhận dạng các từ tách riêng
- magnetic ink character recognition (MICR)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- OCR (opticalcharacter recognition)
- quang nhận dạng ký tự
- OCR (opticalcharacter recognition)
- sự nhận dạng ký tự quang
- OMR (opticalmark recognition)
- nhận dạng dấu hiệu quang học
- OMR (opticalmark recognition)
- sự nhận dạng ký hiệu quang
- optical character recognition (OCR)
- nhận dạng ký tự quang học (OCR)
- optical character recognition (OCR)
- quang nhận dạng ký tự
- optical character recognition (OCR)
- sự nhận dạng ký tự quang
- optical character recognition software
- phần mềm nhận dạng ký tự quang
- optical mark recognition (OMR)
- quang nhận dạng dấu hiệu
- optical recognition
- sự nhận dạng bằng quang
- pattern of recognition
- mẫu nhận dạng
- pattern recognition
- nhận dạng mẫu
- pattern recognition
- sự nhận dạng
- pattern recognition
- sự nhận dạng mẫu
- pattern recognition programming
- chương trình hóa việc nhận dạng
- pictorial pattern recognition
- nhận dạng mẫu ảnh
- radio recognition
- sự nhận dạng vô tuyến
- recognition system
- hệ nhận dạng
- recognition time
- thời gian nhận dạng
- speaker independent recognition system
- hệ nhận dạng độc lập người nói
- speech recognition
- nhận dạng tiếng nói
- speech recognition
- sự nhận dạng tiếng nói
- voice recognition
- nhận dạng giọng nói
- voice recognition
- nhận dạng tiếng nói
- voice recognition
- sự nhận dạng giọng nói
- voice recognition technology
- công nghệ nhận dạng tiếng nói
- voice recognition technology
- kỹ thuật nhận dạng tiếng nói
- word recognition
- sự nhận dạng từ
sự nhận biết
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết khối tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết khối tự động
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận biết ký tự mực từ
- optical mark recognition (OMR)
- sự nhận biết dấu hiệu quang
- pattern recognition
- sự nhận biết mẫu
- speech recognition
- sự nhận biết tiếng nói
sự nhận dạng
- character recognition
- sự nhận dạng ký tự
- image recognition
- sự nhận dạng ảnh
- image recognition
- sự nhận dạng hình ảnh
- magnetic ink character recognition (MICR)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- OCR (opticalcharacter recognition)
- sự nhận dạng ký tự quang
- OMR (opticalmark recognition)
- sự nhận dạng ký hiệu quang
- optical character recognition (OCR)
- sự nhận dạng ký tự quang
- optical recognition
- sự nhận dạng bằng quang
- pattern recognition
- sự nhận dạng mẫu
- radio recognition
- sự nhận dạng vô tuyến
- speech recognition
- sự nhận dạng tiếng nói
- voice recognition
- sự nhận dạng giọng nói
- word recognition
- sự nhận dạng từ
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- acceptance , acknowledging , admission , allowance , apperception , appreciation , apprehending , assimilation , avowal , awareness , cognizance , concession , confession , consciousness , detection , discovery , double take * , high sign * , identifying , memory , notice , noticing , perceiving , perception , realization , recall , recalling , recognizance , recollection , recurrence , remembering , remembrance , respect , salute , sensibility , tumble * , understanding , verifying , acknowledgment , approval , attention , credit , esteem , gratitude , greeting , honor , pat on back , pat on head , plum * , puff * , puffing up , pumping up , rave , regard , renown , strokes , discernment , identifiability , identification , recognizability , salutation
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
