-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Đường trục (chính)===== =====Đường ống, ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt)==...)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">mein</font>'''/ =====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 58: Dòng 51: =====(đánh bài) sự gọi tên con số trước khi ném xúc xắc==========(đánh bài) sự gọi tên con số trước khi ném xúc xắc=====- ==Cơ khí&công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====đường ống (chính)=====+ =====chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải=====+ + + === Cơ khí & công trình===+ =====đường ống (chính)=====::[[force]] [[main]]::[[force]] [[main]]::đường ống chính có áp::đường ống chính có áp::[[supply]] [[main]]::[[supply]] [[main]]::đường ống chính tiết liệu::đường ống chính tiết liệu- =====đường trục (chính)=====+ =====đường trục (chính)=====- + - =====ống (dẫn) chính=====+ - + - == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====ống giãn chính=====+ - ==Điện==+ =====ống (dẫn) chính=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Xây dựng===- =====cáp chính=====+ =====ống giãn chính=====+ === Điện===+ =====cáp chính=====::[[supply]] [[main]]::[[supply]] [[main]]::đường tải điệncung cấp chính::đường tải điệncung cấp chính- =====cáp phân phối=====+ =====cáp phân phối=====- =====dây chính=====+ =====dây chính=====''Giải thích VN'': Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.''Giải thích VN'': Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.+ === Điện lạnh===+ =====dây dẫn chính=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====bàn tay=====- ==Điện lạnh==+ =====cơ sở=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====dây dẫn chính=====+ - ==Kỹ thuật chung==+ =====đại lộ=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bàn tay=====+ - =====cơ sở=====+ =====dầu=====- =====đại lộ=====+ =====đường chính=====- + - =====dầu=====+ - + - =====đường chính=====+ ::[[electric]] [[main]] [[line]] [[locomotive]]::[[electric]] [[main]] [[line]] [[locomotive]]::đầu máy điện đường chính tuyến::đầu máy điện đường chính tuyếnDòng 109: Dòng 98: ::[[shunt]] [[on]] [[main]] [[track]]::[[shunt]] [[on]] [[main]] [[track]]::dồn trên đường chính tuyến::dồn trên đường chính tuyến- =====đường dẫn chính=====+ =====đường dẫn chính=====- =====đường dây cái=====+ =====đường dây cái=====- =====đường trục=====+ =====đường trục=====::dead-end [[main]]::dead-end [[main]]::đường trục cụt::đường trục cụtDòng 130: Dòng 119: ::[[trunk]] [[main]]::[[trunk]] [[main]]::đại lộ, đường trục::đại lộ, đường trục- =====đường ống cái=====+ =====đường ống cái=====- =====đường ống chính=====+ =====đường ống chính=====::[[force]] [[main]]::[[force]] [[main]]::đường ống chính chịu áp::đường ống chính chịu ápDòng 145: Dòng 134: ::[[supply]] [[main]]::[[supply]] [[main]]::đường ống chính tiết liệu::đường ống chính tiết liệu- =====nhánh chính=====+ =====nhánh chính=====''Giải thích EN'': [[The]] [[principal]] [[feeder]] [[for]] [[water]], [[gas]], [[electricity]], [[or]] [[air]] [[entering]] [[or]] [[leaving]] [[a]] [[system]].''Giải thích EN'': [[The]] [[principal]] [[feeder]] [[for]] [[water]], [[gas]], [[electricity]], [[or]] [[air]] [[entering]] [[or]] [[leaving]] [[a]] [[system]].Dòng 151: Dòng 140: ''Giải thích VN'': Nhánh chính cho nước, ga, điện, hay không khí đi vào hay rời khỏi một hệ thống.''Giải thích VN'': Nhánh chính cho nước, ga, điện, hay không khí đi vào hay rời khỏi một hệ thống.- =====lớn=====+ =====lớn=====- =====lưới điện=====+ =====lưới điện=====::[[electric]] [[main]]::[[electric]] [[main]]::lưới điện chính::lưới điện chính- =====lưới điện chính=====+ =====lưới điện chính=====- =====mạch=====+ =====mạch=====''Giải thích VN'': Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.''Giải thích VN'': Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.Dòng 199: Dòng 188: ::[[ring]] [[main]]::[[ring]] [[main]]::mạch chính mắc vòng::mạch chính mắc vòng- =====mạng điện=====+ =====mạng điện=====- =====thanh cái=====+ =====thanh cái=====::[[main]] [[busbar]] [[system]]::[[main]] [[busbar]] [[system]]::hệ thống thanh cái chính::hệ thống thanh cái chính- + ==Các từ liên quan==- ==Đồng nghĩa Tiếng Anh==+ ===Từ đồng nghĩa===- ===Adj.===+ =====adjective=====- + :[[capital]] , [[cardinal]] , [[central]] , [[chief]] , [[controlling]] , [[critical]] , [[crucial]] , [[essential]] , [[foremost]] , [[fundamental]] , [[head]] , [[leading]] , [[major]] , [[necessary]] , [[outstanding]] , [[paramount]] , [[particular]] , [[preeminent]] , [[premier]] , [[prevailing]] , [[primary]] , [[prime]] , [[special]] , [[star]] , [[stellar]] , [[supreme]] , [[vital]] , [[brute]] , [[direct]] , [[downright]] , [[entire]] , [[mere]] , [[only]] , [[pure]] , [[sheer]] , [[simple]] , [[undisguised]] , [[utmost]] , [[first]] , [[key]] , [[number one]] , [[principal]] , [[top]]- =====Chief,primary,prime,(most) important,principal,cardinal,paramount,first, foremost,leading,pre-eminent,predominant,predominating,dominant, ranking,major;outstanding: The main cause of traffic deaths is drunkendriving. In Britain,the main street of a town is called 'theHigh Street'. We arrived late and missed the main entertainment.2 largest,biggest,greatest,strongest: The main part of thestrike force landed in Normandy.=====+ =====noun=====- + :[[cable]] , [[channel]] , [[conduit]] , [[duct]] , [[line]] , [[trough]] , [[trunk]] , [[absolute]] , [[bulk]] , [[capital]] , [[central]] , [[chief]] , [[critical]] , [[direct]] , [[essential]] , [[first]] , [[force]] , [[foremost]] , [[grand]] , [[gross]] , [[head]] , [[high sea]] , [[important]] , [[leading]] , [[major]] , [[majority]] , [[might]] , [[ocean]] , [[paramount]] , [[power]] , [[predominant]] , [[preeminent]] , [[preponderant]] , [[prime]] , [[principal]] , [[purpose]] , [[strength]] , [[supreme]] , [[vital]]- =====Necessary,essential,basic,particular,fundamental,critical,crucial, vital: Economicrecovery is the main thrust of our programme for reform.=====+ ===Từ trái nghĩa===- + =====adjective=====- =====Sheer, brute,utter, pure,out-and-out,absolute,mere,plain:He lifted that block by main force!=====+ :[[auxiliary]] , [[extra]] , [[insignificant]] , [[minor]] , [[secondary]] , [[subordinate]] , [[unimportant]] , [[inessential]] , [[nonessential]] , [[unnecessary]]- + [[Thể_loại:Toán & tin]]- =====N.=====+ - + - =====Pipe, duct, channel, line,pipeline,water or gas main,Brit (electric) cable,mains,power (supply),conduit: Waterreaches the city through a huge underground main.=====+ - + - =====Strength,power,might,effort,energy,vigour: With all hismightandmain he tried to move the stone blocking the cave. 7 in themain. See mainly,below.=====+ - + - ==Tham khảo chung==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=main main] : National Weather Service+ - *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=main&submit=Search main] : amsglossary+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=main main]: Corporateinformation+ - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=main main]: Chlorine Online+ - *[http://foldoc.org/?query=main main]: Foldoc+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nhánh chính
Giải thích EN: The principal feeder for water, gas, electricity, or air entering or leaving a system.
Giải thích VN: Nhánh chính cho nước, ga, điện, hay không khí đi vào hay rời khỏi một hệ thống.
mạch
Giải thích VN: Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.
- digital main network switching center (DMNSC)
- trung tâm chuyển mạch số chính
- digital main network switching centre (DMNSC)
- trung tâm chuyển mạch số chính
- main board
- bảng mạch chính
- main circuit
- mạch chính
- main circuit
- mạch điện chính
- main distributing frame
- bảng chuyển mạch chính
- main frame
- bảng chuyển mạch chính
- main joint
- mạch nối chính
- main line
- đường sắt huyết mạch
- main lode
- mạch chính
- main road
- đường huyết mạch
- main switch
- bộ chuyển mạch chính
- main trunk circuit
- mạch chính viễn thông
- main vein
- mạch chính
- main-board
- bảng mạch chủ
- main-line railroad
- đường huyết mạch
- main-line railway
- đường huyết mạch
- main-switching contacts
- công tắc chuyển mạch chính
- ring main
- mạch chính mắc vòng
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
- capital , cardinal , central , chief , controlling , critical , crucial , essential , foremost , fundamental , head , leading , major , necessary , outstanding , paramount , particular , preeminent , premier , prevailing , primary , prime , special , star , stellar , supreme , vital , brute , direct , downright , entire , mere , only , pure , sheer , simple , undisguised , utmost , first , key , number one , principal , top
noun
- cable , channel , conduit , duct , line , trough , trunk , absolute , bulk , capital , central , chief , critical , direct , essential , first , force , foremost , grand , gross , head , high sea , important , leading , major , majority , might , ocean , paramount , power , predominant , preeminent , preponderant , prime , principal , purpose , strength , supreme , vital
Từ trái nghĩa
adjective
- auxiliary , extra , insignificant , minor , secondary , subordinate , unimportant , inessential , nonessential , unnecessary
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
