• /di´sent/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự xuống
    to make a parachute descent
    nhảy dù xuống
    Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
    Sự dốc xuống; con đường dốc
    Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
    to be of good descents
    truyền nhiều đời tốt đẹp
    Sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
    (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
    Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự giảm
    constrained descent
    sự giảm ràng buộc
    infinite descent
    sự giảm vô hạn
    quickest descent, steepest descent
    sự giảm nhanh nhất


    Y học

    sự xuống

    Kỹ thuật chung

    sự đi xuống
    sự giảm
    constrained descent
    sự giảm ràng buộc
    infinite descent
    sự giảm vô hạn
    quickest descent, steepest descent
    sự giảm nhanh nhất

    Địa chất

    sự đi xuống mỏ (hầm lò), phỗng tháo (than, quặng), lò tháo, lò rót

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X