• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 13: Dòng 13:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====gốc, nguồn gốc, xuất xứ, điểm xuất phát=====
    =====gốc, nguồn gốc, xuất xứ, điểm xuất phát=====
    Dòng 25: Dòng 23:
    =====gốc, nguồn gốc=====
    =====gốc, nguồn gốc=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====căn nguyên=====
    +
    =====căn nguyên=====
    -
    =====căn bản=====
    +
    =====căn bản=====
    -
    =====khởi điểm=====
    +
    =====khởi điểm=====
    -
    =====nguồn=====
    +
    =====nguồn=====
    ::[[call]] [[origin]]
    ::[[call]] [[origin]]
    ::nguồn gốc cuộc gọi
    ::nguồn gốc cuộc gọi
    Dòng 54: Dòng 52:
    ::[[seismic]] [[origin]]
    ::[[seismic]] [[origin]]
    ::nguồn gốc động đất
    ::nguồn gốc động đất
    -
    =====nguồn gốc=====
    +
    =====nguồn gốc=====
    ::[[call]] [[origin]]
    ::[[call]] [[origin]]
    ::nguồn gốc cuộc gọi
    ::nguồn gốc cuộc gọi
    Dòng 73: Dòng 71:
    ::[[seismic]] [[origin]]
    ::[[seismic]] [[origin]]
    ::nguồn gốc động đất
    ::nguồn gốc động đất
    -
    =====điểm xuất phát=====
    +
    =====điểm xuất phát=====
    -
    =====điểm bắt đầu=====
    +
    =====điểm bắt đầu=====
    -
    =====điểm gốc=====
    +
    =====điểm gốc=====
    ::point-of-origin [[system]]
    ::point-of-origin [[system]]
    ::hệ thống điểm gốc
    ::hệ thống điểm gốc
    ::[[virtual]] [[origin]]
    ::[[virtual]] [[origin]]
    ::điểm gốc giả định
    ::điểm gốc giả định
    -
    =====điểm mốc=====
    +
    =====điểm mốc=====
    -
    =====nguyên bản=====
    +
    =====nguyên bản=====
    -
    =====gốc=====
    +
    =====gốc=====
    ''Giải thích VN'': 1. Là một vị trí nhất định trong hệ tọa độ bản đồ, thường biểu diễn bằng giá trị 0,0.;
    ''Giải thích VN'': 1. Là một vị trí nhất định trong hệ tọa độ bản đồ, thường biểu diễn bằng giá trị 0,0.;
    2. Là điểm xuất phát của một hành trình, thường là nhà đối phần lớn khách hàng. Trong nhóm dân cư, điểm gốc có thể là vùng điều tra dân số hoặc một thành phố. Điểm gốc được biểu diễn như nút trong một lớp đối tượng mạng, như điểm trong một lớp đối tượng điểm và như điểm nhãn trong lớp đối tượng vùng.
    2. Là điểm xuất phát của một hành trình, thường là nhà đối phần lớn khách hàng. Trong nhóm dân cư, điểm gốc có thể là vùng điều tra dân số hoặc một thành phố. Điểm gốc được biểu diễn như nút trong một lớp đối tượng mạng, như điểm trong một lớp đối tượng điểm và như điểm nhãn trong lớp đối tượng vùng.
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====điểm khởi hành=====
    +
    =====điểm khởi hành=====
    -
    =====nguồn gốc=====
    +
    =====nguồn gốc=====
    ::[[origin]] [[of]] [[goods]] [[label]]
    ::[[origin]] [[of]] [[goods]] [[label]]
    ::nguồn gốc nhãn hàng
    ::nguồn gốc nhãn hàng
    -
    =====nơi xuất phát=====
    +
    =====nơi xuất phát=====
    -
    =====xuất xứ (hàng hóa)=====
    +
    =====xuất xứ (hàng hóa)=====
    ::[[combined]] [[certificate]] [[of]] [[value]] [[and]] [[origin]]
    ::[[combined]] [[certificate]] [[of]] [[value]] [[and]] [[origin]]
    ::giấy chứng liên hợp trị và xuất xứ hàng hóa
    ::giấy chứng liên hợp trị và xuất xứ hàng hóa
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=origin origin] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[agent]] , [[ancestor]] , [[ancestry]] , [[antecedent]] , [[author]] , [[base]] , [[causality]] , [[causation]] , [[connection]] , [[creator]] , [[derivation]] , [[determinant]] , [[egg ]]* , [[element]] , [[embryo]] , [[fountain]] , [[generator]] , [[germ]] , [[horse]]’s mouth , [[impulse]] , [[inception]] , [[inducement]] , [[influence]] , [[inspiration]] , [[mainspring]] , [[motive]] , [[nucleus]] , [[occasion]] , [[parent]] , [[parentage]] , [[principle]] , [[producer]] , [[progenitor]] , [[provenance]] , [[provenience]] , [[root]] , [[roots]] , [[seed]] , [[source]] , [[spring]] , [[stock]] , [[well]] , [[wellspring]] , [[alpha]] , [[birth]] , [[blast off]] , [[commencement]] , [[creation]] , [[dawn]] , [[dawning]] , [[day one]] , [[early stage]] , [[embarkation]] , [[emergence]] , [[entrance]] , [[entry]] , [[forging]] , [[foundation]] , [[genesis]] , [[git go]] , [[inauguration]] , [[ingress]] , [[initiation]] , [[introduction]] , [[launch]] , [[nativity]] , [[opener]] , [[origination]] , [[outbreak]] , [[outset]] , [[rise]] , [[square one ]]* , [[start]] , [[starting point]] , [[beginnings]] , [[blood]] , [[descent]] , [[extraction]] , [[lineage]] , [[maternity]] , [[paternity]] , [[pedigree]] , [[beginning]] , [[fount]] , [[fountainhead]] , [[mother]] , [[rootstock]] , [[nascence]] , [[nascency]] , [[onset]] , [[opening]] , [[bloodline]] , [[family]] , [[genealogy]] , [[line]] , [[basis]] , [[cause]] , [[conception]] , [[etiology]] , [[evolution]] , [[inchoation]] , [[incipience]] , [[primordium]]
    -
    =====Source, derivation, rise, fountain-head, foundation,basis, base, well-spring, fount, provenance, Chiefly USprovenience: The origins of many English words are unknown.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Creation, genesis, birth, birthplace, cradle, dawning, dawn,origination, start, beginning, commencement, outset, launch,launching, inception, inauguration: The origin of the notion ofdemocracy can be traced to ancient Greece. 3 Often, origins.parentage, ancestry, extraction, descent, lineage, pedigree,genealogy, stock, heritage: We have traced our family's originsback to the Middle Ages.=====
    +
    :[[consequence]] , [[destiny]] , [[effect]] , [[goal]] , [[outcome]] , [[outgrowth]] , [[result]] , [[close]] , [[completion]] , [[conclusion]] , [[death]] , [[end]] , [[finale]] , [[termination]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====A beginning or starting-point; a derivation; a source (aword of Latin origin).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(often in pl.) a person''s ancestry(what are his origins?).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Anat. a a place at which a muscleis firmly attached. b a place where a nerve or blood vesselbegins or branches from a main nerve or blood vessel.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Math. afixed point from which coordinates are measured. [F origine orf. L origo -ginis f. oriri rise]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    11:44, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /'ɔridӡin/

    Thông dụng

    Danh từ

    Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
    words of Latin origin
    từ ngữ gốc Latin
    Dòng dõi, lai lịch
    man of noble origin
    người dòng dõi quý tộc

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    gốc, nguồn gốc, xuất xứ, điểm xuất phát

    Cơ - Điện tử

    Gốc, nguồn, điểm xuất phát

    Toán & tin

    gốc, nguồn gốc

    Kỹ thuật chung

    căn nguyên
    căn bản
    khởi điểm
    nguồn
    call origin
    nguồn gốc cuộc gọi
    certificate of origin
    giấy chứng nhận nguồn gốc
    data origin
    nguồn dữ liệu
    fracture origin
    nguồn gốc đứt gãy
    Message Origin Authentication Check (MOAC)
    kiểm tra chứng thực nguồn gốc tin báo
    organic origin
    nguồn gốc hữu cơ
    origin of aberration
    nguồn gốc của quang sai
    origin of the environment pollution
    nguồn gốc sự ô nhiễm môi trường
    origin of the failure
    nguồn gốc sự phá hoại
    seismic origin
    nguồn địa chấn
    seismic origin
    nguồn gốc động đất
    nguồn gốc
    call origin
    nguồn gốc cuộc gọi
    certificate of origin
    giấy chứng nhận nguồn gốc
    fracture origin
    nguồn gốc đứt gãy
    Message Origin Authentication Check (MOAC)
    kiểm tra chứng thực nguồn gốc tin báo
    organic origin
    nguồn gốc hữu cơ
    origin of aberration
    nguồn gốc của quang sai
    origin of the environment pollution
    nguồn gốc sự ô nhiễm môi trường
    origin of the failure
    nguồn gốc sự phá hoại
    seismic origin
    nguồn gốc động đất
    điểm xuất phát
    điểm bắt đầu
    điểm gốc
    point-of-origin system
    hệ thống điểm gốc
    virtual origin
    điểm gốc giả định
    điểm mốc
    nguyên bản
    gốc

    Giải thích VN: 1. Là một vị trí nhất định trong hệ tọa độ bản đồ, thường biểu diễn bằng giá trị 0,0.; 2. Là điểm xuất phát của một hành trình, thường là nhà đối phần lớn khách hàng. Trong nhóm dân cư, điểm gốc có thể là vùng điều tra dân số hoặc một thành phố. Điểm gốc được biểu diễn như nút trong một lớp đối tượng mạng, như điểm trong một lớp đối tượng điểm và như điểm nhãn trong lớp đối tượng vùng.

    Kinh tế

    điểm khởi hành
    nguồn gốc
    origin of goods label
    nguồn gốc nhãn hàng
    nơi xuất phát
    xuất xứ (hàng hóa)
    combined certificate of value and origin
    giấy chứng liên hợp trị và xuất xứ hàng hóa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X