-
(Khác biệt giữa các bản)(→Cấu trúc từ)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ =====/'''<font color="red">graund</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">graund</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 131: Dòng 129: == Cơ khí & công trình==== Cơ khí & công trình==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====nối trung hòa=====+ =====nối trung hòa======= Ô tô==== Ô tô==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====nối mass=====+ =====nối mass======= Xây dựng==== Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====mốc trát=====+ =====mốc trát=====::[[plaster]] [[ground]]::[[plaster]] [[ground]]::mốc trát vữa::mốc trát vữa- =====mốc xây=====+ =====mốc xây=====- =====sàn lót=====+ =====sàn lót======= Điện==== Điện==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====mát=====+ =====mát=====''Giải thích VN'': Điểm được coi là điện áp chuẩn bằng 0 volt, là điện áp zêrô chuẩn chung cho điện áp tín hiệu vào và ra mỗi tầng khuếch đại hay xử lý tín hiệu trong thiết bị điện tử, là điểm được nối với sườn hay vỏ kim loại của thiết bị, được nối vào dây tiếp đất với mục đích an toàn điện.''Giải thích VN'': Điểm được coi là điện áp chuẩn bằng 0 volt, là điện áp zêrô chuẩn chung cho điện áp tín hiệu vào và ra mỗi tầng khuếch đại hay xử lý tín hiệu trong thiết bị điện tử, là điểm được nối với sườn hay vỏ kim loại của thiết bị, được nối vào dây tiếp đất với mục đích an toàn điện.Dòng 155: Dòng 153: == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung =====Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành===- =====cái nêm=====+ =====cái nêm=====- =====cơ sở=====+ =====cơ sở=====- =====lý do=====+ =====lý do=====- =====khu=====+ =====khu=====- =====khu đất=====+ =====khu đất=====- =====khu vực=====+ =====khu vực=====- =====nền=====+ =====nền=====- =====nền móng=====+ =====nền móng=====::[[frozen]] [[ground]]::[[frozen]] [[ground]]::nền móng bị đóng băng::nền móng bị đóng băng::[[ground]] [[engineering]]::[[ground]] [[engineering]]::công trình nền móng::công trình nền móng- =====đất đá=====+ =====đất đá=====- =====đáy=====+ =====đáy=====- =====đáy (biển, hồ)=====+ =====đáy (biển, hồ)=====- =====dây nối đất=====+ =====dây nối đất=====- =====địa phương=====+ =====địa phương=====- =====đường nối đất=====+ =====đường nối đất=====- =====nguyên nhân=====+ =====nguyên nhân=====- =====làm mắc cạn=====+ =====làm mắc cạn=====- =====bãi đất=====+ =====bãi đất=====- =====nối đất=====+ =====nối đất=====- =====mắc cạn=====+ =====mắc cạn=====- =====mặt đất=====+ =====mặt đất=====- =====mối nối đất=====+ =====mối nối đất=====- =====sự nối đất=====+ =====sự nối đất=====- =====sự tiếp đất=====+ =====sự tiếp đất=====::[[safety]] [[ground]]::[[safety]] [[ground]]::sự tiếp đất an toàn::sự tiếp đất an toànDòng 213: Dòng 211: == Kinh tế ==== Kinh tế ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====đáy=====+ =====đáy=====- =====diện tích khu vực=====+ =====diện tích khu vực======== Nguồn khác ====== Nguồn khác ===*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ground ground] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ground ground] : Corporateinformation- ==Đồng nghĩa Tiếng Anh==+ ==Các từ liên quan==- ===N.===+ ===Từ đồng nghĩa===- + =====noun=====- =====Earth,soil,turf,sod,dirt, loam,clay; land,terrain:There is a great hole in the ground behind my house.=====+ :[[arena]] , [[dirt]] , [[dust]] , [[field]] , [[landscape]] , [[loam]] , [[old sod]] , [[park]] , [[real estate]] , [[sand]] , [[sod]] , [[soil]] , [[terra firma]] , [[terrain]] , [[turf]] , [[basis]] , [[bed]] , [[bottom]] , [[foot]] , [[footing]] , [[foundation]] , [[fundament]] , [[groundwork]] , [[seat]] , [[substratum]] , [[underpinning]] , [[base]] , [[motivation]] , [[motive]] , [[reason]] , [[spring]] , [[argument]] , [[proof]] , [[wherefore]] , [[why]] , [[call]] , [[justification]] , [[necessity]] , [[occasion]]- + =====verb=====- =====Territory,area,range,scope,compass: We covered the groundquite thoroughly at our meeting.=====+ :[[acquaint]] , [[bottom]] , [[coach]] , [[discipline]] , [[establish]] , [[familiarize]] , [[fit]] , [[fix]] , [[found]] , [[indoctrinate]] , [[inform]] , [[initiate]] , [[instruct]] , [[introduce]] , [[predicate]] , [[prepare]] , [[prime]] , [[qualify]] , [[rest]] , [[settle]] , [[stay]] , [[teach]] , [[train]] , [[tutor]] , [[bar]] , [[beach]] , [[bring down]] , [[dock]] , [[down]] , [[fell]] , [[floor]] , [[knock down]] , [[land]] , [[level]] , [[mow down]] , [[prevent]] , [[strand]] , [[cut down]] , [[flatten]] , [[prostrate]] , [[strike down]] , [[throw]] , [[build]] , [[root]] , [[underpin]] , [[country]] , [[dirt]] , [[earth]] , [[estate]] , [[field]] , [[foundation]] , [[landscape]] , [[mother earth]] , [[soil]] , [[terrain]] , [[terrane]] , [[territory]] , [[turf]]- + ===Từ trái nghĩa===- =====Often,grounds.basis,foundation, base,reason,footing,justification,rationale,argument,cause,motive,excuse: What are her grounds for suingfor divorce?=====+ =====noun=====- + :[[heavens]] , [[sky]]- =====Grounds. sediment,dregs,lees,deposit,settlings,Brit grouts: Filter out the grounds before drinkingthe coffee.=====+ =====verb=====- + :[[free]] , [[let go]] , [[liberate]]- =====V.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]- + - =====Base, establish, organize, found; settle, set: Theschool's philosophy is grounded on the principles of MariaMontessori. 6 instruct, teach, train, coach, tutor, inform,prepare, initiate: The purpose of the course is to groundstudents in basic mathematics.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]+ 10:51, ngày 23 tháng 1 năm 2009
Thông dụng
Danh từ
Ngoại động từ
(hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh được
- fog grounds all aeroplanes at N
- sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- arena , dirt , dust , field , landscape , loam , old sod , park , real estate , sand , sod , soil , terra firma , terrain , turf , basis , bed , bottom , foot , footing , foundation , fundament , groundwork , seat , substratum , underpinning , base , motivation , motive , reason , spring , argument , proof , wherefore , why , call , justification , necessity , occasion
verb
- acquaint , bottom , coach , discipline , establish , familiarize , fit , fix , found , indoctrinate , inform , initiate , instruct , introduce , predicate , prepare , prime , qualify , rest , settle , stay , teach , train , tutor , bar , beach , bring down , dock , down , fell , floor , knock down , land , level , mow down , prevent , strand , cut down , flatten , prostrate , strike down , throw , build , root , underpin , country , dirt , earth , estate , field , foundation , landscape , mother earth , soil , terrain , terrane , territory , turf
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
