• Revision as of 08:00, ngày 26 tháng 11 năm 2007 by Trang (Thảo luận | đóng góp)

    /'ækʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
    a man of action
    con người hành động
    to take prompt action
    hành động tức khắc, hành động kịp thời
    Tác động, tác dụng, ảnh hưởng
    the sunlight has action on certain materials
    ánh nắng có tác động đến một số chất
    action of acid
    tác dụng của axit
    Sự chiến đấu, trận đánh
    to go into action
    bắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
    to break off an action
    ngừng chiến đấu, ngừng bắn
    to be killed in action
    bị hy sinh trong chiến đấu
    to be put out of action
    bị loại khỏi vòng chiến đấu
    Việc kiện, sự tố tụng
    to take (bring) an action against
    kiện (ai...)
    Sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch)
    Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch
    action of a player
    bộ điệu của một diễn viên
    action of a horse
    dáng đi của một con ngựa
    Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy
    action committee
    uỷ ban hành động
    action position
    (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu
    actions speak louder than words

    Xem speak

    to take evasive action
    tránh né để khỏi xảy ra chuyện đáng tiếc
    where the action is
    nơi tưng bừng sức sống, nơi tràn đầy sinh khí

    Ngoại động từ

    Kiện, thưa kiện

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    làm tác dụng

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    cảnh quay
    sự hành động

    Nguồn khác

    • action : semiconductorglossary

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    việc kiện cáo
    việc tố tụng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cơ cấu va đập
    hoạt động
    action cycle
    chu kỳ hoạt động
    action diagram
    giản đồ hoạt động
    action effect
    hiệu quả hoạt động
    action entry
    mục hoạt động
    action frame
    khung hoạt động
    action message
    thông báo hoạt động
    action period
    chu kỳ hoạt động
    action statement
    khai báo hoạt động
    autonomous action
    hoạt động tự trị
    Cooperative Research Action for Technology (CRAFT)
    hoạt động hợp tác nghiên cứu về công nghệ
    corrective action
    hoạt động hiệu chỉnh
    Corrective Action (CA)
    hoạt động chính xác
    cyclic action
    hoạt động theo chu trình
    derivative action
    hoạt động dẫn xuất
    double-action
    hoạt động kép
    floating action
    hoạt động nổi
    integral action
    hoạt động trọn vẹn
    job action
    hoạt động công việc
    Joint Test Action Group (JTAG)
    nhóm hoạt động đo thử liên hợp
    Mean Time Between Maintenance Action (MTBMA)
    thời gian trung bình giữa các hoạt động bảo dưỡng
    putting into action
    sự đưa vào hoạt động
    radius of action
    bán kính hoạt động
    rate action
    hoạt động tỷ lệ
    reset action
    hoạt động đặt lại
    surface action
    hoạt động bề mặt
    Test Action Request Receiver (TARR)
    máy thu yêu cầu hoạt động đo thử
    throw into action
    cho hoạt động
    transaction business, action
    hoạt động kinh doanh
    động tác
    action potential
    thế động tác (sự thay đôi điện thế xảy ra ngang qua màng tế bào thần kinh)
    nhiệm vụ
    hành động
    action argument
    đối số hành động
    action bar
    thanh hành động
    action query
    nghi vấn hành động
    action statement
    câu lệnh hành động
    action statement
    chỉ thị hành động
    break action
    hành động dừng
    break action
    hành động ngắt
    common action
    hành động chung
    coordinate action
    phối hợp hành động
    freezing action
    hành động kết đông
    implicit action
    hành động không rõ ràng
    last emergency action
    hành động khẩn cấp cuối cùng
    permissible action
    hành động được phép
    scrolling action
    hành động cuộn
    ảnh hưởng
    surface action
    ảnh hưởng bề mặt
    sự hoạt động
    sự tác động
    common action
    sự tác động chung
    overcrank action
    sự tác động qua tay
    triode action
    sự tác động của triot
    sự tác dụng
    sự thao tác
    sự thực thi
    sự vận động
    thao tác
    filestore action
    thao tác lưu tệp tin
    quick-action valve
    van thao tác nhanh
    scrolling action
    thao tác cuộn
    step action
    thao tác từng bước
    tác động
    action bar
    thanh tác động
    action code
    mã tác động
    action current
    dòng tác động
    action description
    mô tả tác động
    action description
    phần mô tả tác động
    action description
    sự diễn tả tác động
    action entry
    mục tác động
    action entry field
    trường mục tác động
    action frame
    khung tác động
    action limit
    giới hạn tác động
    action list
    danh sách tác động
    action message
    thông báo các tác động
    action message
    thông điệp tác động
    action object
    đối tượng tác động
    action of forces
    tác động của lực
    action of group on a set
    tác động của một nhóm lên một tập hợp
    action portion
    phần tác động
    action space
    không gian tác động
    action statement
    câu lệnh tác động
    action table
    bảng tác động
    action time
    thời gian tác động
    after-action
    sau tác động
    arch action
    tác động vòm
    arching action
    tác động vòm
    back action
    tác động ngược
    command action
    tác động chỉ huy
    command action
    tác động hướng dẫn
    common action
    sự tác động chung
    control action
    tác động điều chỉnh
    cooling action
    tác động làm lạnh
    cumulative action
    tác động tích lũy, thuốc tiêm vào cơ thể liều nhỏ cách khoảng thời gian
    defrost action
    tác động phá băng
    delayed action float valve
    van phao tác động chậm
    derivate action
    tác động đạo hàm
    derivative action
    tác động dẫn xuất
    direct action pressure reducer
    máy giảm tác động trực tiếp
    discharge action
    tác động (nén) xả
    dissipative action
    tác động tiêu tán
    double action press
    máy nén hai tác động
    elementary action
    tác động cơ bản
    enter action
    tác động nhập
    error action
    tác động lỗi
    extendable action entry field
    trường nhập tác động mở rộng được
    field of action
    vùng tác động
    freezing action
    tác động kết đông
    frost action
    tác động đóng băng
    frost action
    tác động đông cứng
    high-low action
    tác động cao-thấp
    IAFV (indirect-action file virus)
    virút tập tin tác động gián tiếp
    implicit action
    tác động ngầm
    indirect-action file virus (IAFV)
    virút tập tin tác động gián tiếp
    low limiting control action
    tác động điều khiển giới hạn dưới
    object-action
    đối tượng tác động
    overcrank action
    sự tác động qua tay
    PD action (proportionalplus derivative action)
    tác động tỷ lệ-đạo hàm
    PI action (proportionalplus integral action)
    tác động PI
    PI action (proportionalplus integral action)
    tác động tỷ lệ cộng tích phân
    principle of independent action of forces
    nguyên lý tác động độc lập của lực
    proof of action
    bằng chứng tác động
    proof of action
    sự thử nghiệm tác động
    proportional plus derivative action (PDaction)
    tác động tỷ lệ-đạo hàm
    quick action cam
    cam tác động nhanh
    quick-action value
    van tác động nhanh
    rate action
    tác động đạo hàm
    rate action time
    thời gian tác động đạo hàm
    recommended action
    tác động được đề nghị
    regulating action
    tác động điều chỉnh
    repeat-action key
    phím lặp lại tác động
    reverse action float valve
    van phao tác động đảo chiều
    reverse action float valve
    van phao tác động ngược
    sampling action
    tác động lấy mẫu
    self-action effect
    hiệu ứng tự tác động
    single action
    tác động đơn
    single speed floating action
    tác động thay đổi tốc độ đơn
    snap action valve
    van tác động nhanh
    sucking action
    tác động hút
    surface action
    tác động bề mặt
    throw out of action
    ngắt tác động
    transverse frame action
    tác động khung ngang
    triode action
    sự tác động của triot
    two-step action control
    điều chỉnh (tác động) hai vị trí
    two-step action element
    phần tử tác động hai bước
    wave action
    tác động của sóng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    ảnh hưởng
    hành động
    action lag
    thời gian chờ đợi hành động
    action lag
    thời gian chờ hành động
    action project
    phương án hành động
    Aviation Consumer Action Project
    đề án hành động của khách hàng đường không
    bona fide action
    hành động chân thành
    concerted action
    hành động phối hợp
    direct action
    hành động trực tiếp
    emergency action on imports
    hành động khẩn cấp về nhập khẩu
    industrial action
    hành động đấu tranh của công nhân
    industrial action
    hành động yêu sách
    management action reporting system
    chế độ báo cáo hành động quản lý
    secondary action
    hành động cấp hai
    secondary action
    hành động hỗ trợ
    strike action
    hành động bãi công, cuộc đình công
    strike action
    hành động bãi công, đình công
    hành vi
    action at law
    hành vi kiện tụng
    action ex delict
    tố tụng dựa theo hành vi xâm quyền
    action founded in tort
    tố tụng dựa trên hành vi xâm quyền
    economic action
    hành vi kinh tế
    wilful action
    hành vi cố ý
    sự tố tụng
    collective court action
    sự tố tụng tập thể (của các chủ nợ đối với một con nợ)
    tác động
    action advertising
    quảng cáo tác động
    tác dụng
    anaesthetic action
    tác dụng gây tê
    antibiotic action
    tác dụng kháng sinh
    anzymatic action
    tác dụng enzim
    bacterial action
    tác dụng của vi khuẩn
    bactericidal action
    tác dụng diệt khuẩn
    bacteriostatic action
    tác dụng hãm khuẩn
    detergent action
    tác dụng làm sạch
    germicidal action
    tác dụng diệt khuẩn
    việc kiện
    việc làm
    vụ kiện
    action for damages
    vụ kiện đòi bồi thường thiệt hại
    action for libel
    vụ kiện phỉ báng
    action for payment
    vụ kiện đòi (trả) tiền
    oblique action
    vụ kiện gián tiếp
    revocatory action
    vụ kiện bác đơn con nợ
    slander action
    vụ kiện phỉ báng
    slander action
    vụ kiện vu khống

    Nguồn khác

    • action : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Activity, performance, movement, motion, energy,liveliness, vim, vigour, spirit, vitality; enterprise,initiative: Being a man of action, he hates just sitting andreading.
    Influence, effect, power, force, strength: Theaction of the moon's gravitational pull causes tides on earth.3 deed, act, undertaking, exertion, exercise: The very actionof breathing caused me pain.
    Remedy, proceeding, process: Ifthey don't stop beating their dog we shall take action againstthem. 5 fighting, combat: We saw action in the Far East.
    Fight, battle, engagement, encounter, clash, fray, sortie,skirmish, affray: How many men were lost in last night'saction?
    Effect, effectiveness, activity, function,performance, functioning, reaction: What is the action ofsteroids on the lymph system?
    Actions. behaviour, conduct,deportment, demeanour, ways, manner, manners: She must be heldresponsible for her actions.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    The fact or process of doing or acting(demanded action; put ideas into action).
    Forcefulness orenergy as a characteristic (a woman of action).
    The exertionof energy or influence (the action of acid on metal).
    Something done; a deed or act (not aware of his own actions).
    A a series of events represented in a story, play, etc. b sl.exciting activity (arrived late and missed the action; want someaction).
    A armed conflict; fighting (killed in action). b anoccurrence of this, esp. a minor military engagement.
    A theway in which a machine, instrument, etc. works (explain theaction of an air pump). b the mechanism that makes a machine,instrument, etc. (e.g. a musical instrument, a gun, etc.) work.c the mode or style of movement of an animal or human (usu.described in some way) (a runner with good action).
    A legalprocess; a lawsuit (bring an action).
    (in imper.) a word ofcommand to begin, esp. used by a film director etc.
    V.tr.bring a legal action against.
    Action committee (or group etc.)a body formed to take active steps, esp. in politics.action-packed colloq. full of action or excitement. actionpainting an aspect of abstract expressionism with paint appliedby the artist's random or spontaneous gestures. action point aproposal for action, esp. arising from a discussion etc. actionreplay a playback of part of a television broadcast, esp. asporting event, often in slow motion. action stations positionstaken up by troops etc. ready for battle. go into action startwork. out of action not working. take action begin to act(esp. energetically in protest). [ME f. OF f. L actio -onis (asACT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X