-
(Khác biệt giữa các bản)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 12: Dòng 12: ::[[frequency]] [[stability]]::[[frequency]] [[stability]]::độ ổn định tần::độ ổn định tần- ::[[muclear]] [[stability]]+ ::[[nuclear]] [[stability]]::tính bền của hạt nhân::tính bền của hạt nhân==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Tính ổn định, độ ổn định,tính bền vững, độ bền vững==========Tính ổn định, độ ổn định,tính bền vững, độ bền vững=====Dòng 24: Dòng 22: === Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình========độ bền lâu (máy)==========độ bền lâu (máy)=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====trạnh thái cân bằng=====+ =====[sự, tính] ổn định=====+ + ::[[stability]] [[of]] [[solution]]+ ::tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]+ ::[[asymptotic]](al) [[stability]]+ ::tính ổn định tiệm cận+ ::[[conditional]] [[stability]]+ ::tính ổn định có điều kiện+ ::[[dynamic]] [[stability]]+ ::tính ổn định động lực+ ::[[elastic]] [[stability]]+ ::tính ổn định đàn hồi+ ::[[frequency]] [[stability]]+ ::tính ổn định tần số+ ::[[hydraulic]] [[stability]]+ ::tính ổn định thuỷ lực+ ::[[intrinsic]] [[stability]]+ ::(điều khiển học ) tính ổn định trong+ ::[[kinetic]] [[stability]]+ ::sự ổn định động+ ::[[local]] [[stability]]+ ::(thống kê ) sự ổn định địa phương+ ::[[longitadinal]] [[stability]]+ ::(cơ học ) sự ổn định dọc+ ::[[orbital]] [[stability]]+ ::sự ổn định quỹ đạo+ ::[[overall]] [[stability]]+ ::(điều khiển học ) tính ổn định tổng quát+ ::[[static]](al) [[stability]]+ ::sự ổn định tĩnh+ ::[[structural]] [[stability]]+ ::(giải tích ) tính ổn định cấu trúc+ ::[[unconditional]] [[stability]]+ ::sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]=== Xây dựng====== Xây dựng========tính bền vững==========tính bền vững=====Dòng 31: Dòng 62: =====độ bền (vững)==========độ bền (vững)======== Đo lường & điều khiển====== Đo lường & điều khiển===- =====sự ổn định=====+ =====sự ổn định=====''Giải thích EN'': [[The]] [[fact]] [[of]] [[being]] [[stable]]; [[steadiness]], [[balance]], [[consistency]], [[and]] [[so]] [[on]]; [[specific]] [[uses]] include: [[the]] [[property]] [[of]] [[a]] [[system]] [[that]] [[results]] [[in]] [[a]] [[bounded]] [[output]] [[signal]] [[for]] [[any]] [[bounded]] [[input]] [[signal]]..''Giải thích EN'': [[The]] [[fact]] [[of]] [[being]] [[stable]]; [[steadiness]], [[balance]], [[consistency]], [[and]] [[so]] [[on]]; [[specific]] [[uses]] include: [[the]] [[property]] [[of]] [[a]] [[system]] [[that]] [[results]] [[in]] [[a]] [[bounded]] [[output]] [[signal]] [[for]] [[any]] [[bounded]] [[input]] [[signal]]..Dòng 37: Dòng 68: ''Giải thích VN'': Trạng thái ổn định, cân bằng, sử dụng trong những trường hợp sau: đặc tính riêng của một hệ thống tạo ra tín hiệu đầu ra cho tín hiệu đầu vào..''Giải thích VN'': Trạng thái ổn định, cân bằng, sử dụng trong những trường hợp sau: đặc tính riêng của một hệ thống tạo ra tín hiệu đầu ra cho tín hiệu đầu vào..=== Điện lạnh====== Điện lạnh===- =====tính bền (vững)=====+ =====tính bền (vững)=====::[[chemical]] [[stability]]::[[chemical]] [[stability]]::tính bền vững hóa học::tính bền vững hóa học=== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====độ bền=====+ =====độ bền=====- =====độ cứng vững=====+ =====độ cứng vững=====- =====độ ổn định=====+ =====độ ổn định=====''Giải thích VN'': Là việc một chiếc xe vận hành những chuyển động cơ bản như thế nào theo yêu cầu mà không chệnh khỏi chương trình cài đặt của người lái: lái trên đương thẳng, quặt góc...''Giải thích VN'': Là việc một chiếc xe vận hành những chuyển động cơ bản như thế nào theo yêu cầu mà không chệnh khỏi chương trình cài đặt của người lái: lái trên đương thẳng, quặt góc...Dòng 176: Dòng 207: =====trạng thái cân bằng==========trạng thái cân bằng======== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====độ bền=====+ =====độ bền=====- =====độ ổn định=====+ =====độ ổn định=====::[[stability]] [[analysis]]::[[stability]] [[analysis]]::phân tích độ ổn định::phân tích độ ổn định- =====tính ổn định (của giá cả)=====+ =====tính ổn định (của giá cả)==========tính ổn định (của giá cả...)==========tính ổn định (của giá cả...)=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=stability stability] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- ===== Tham khảo =====+ =====noun=====- *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=stability&searchtitlesonly=yes stability] : bized+ :[[adherence]] , [[aplomb]] , [[assurance]] , [[backbone]] , [[balance]] , [[cohesion]] , [[constancy]] , [[dependability]] , [[determination]] , [[durability]] , [[endurance]] , [[establishment]] , [[firmness]] , [[immobility]] , [[immovability]] , [[maturity]] , [[permanence]] , [[perseverance]] , [[resoluteness]] , [[security]] , [[solidity]] , [[solidness]] , [[soundness]] , [[stableness]] , [[steadfastness]] , [[steadiness]] , [[strength]] , [[substantiality]] , [[support]] , [[toughness]] , [[integrity]] , [[wholeness]] , [[fastness]] , [[hardness]] , [[sturdiness]] , [[sureness]] , [[equilibrium]] , [[fixedness]] , [[homeostasis]] , [[plateau]] , [[poise]] , [[quo]] , [[reliability]] , [[status]]- === ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ ===Từ trái nghĩa===- =====N.=====+ =====noun=====- =====Steadiness,solidity,firmness,soundness,sturdiness,strength: These flimsy structures are not known for theirstability.=====+ :[[insecurity]] , [[instability]] , [[unsteadiness]] , [[variability]] , [[wavering]]- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Đo lường & điều khiển]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]- =====Steadfastness, constancy, dependability,reliability,tenacity,resolve,resoluteness,perseverance,determination,persistence,durability,lasting quality,solidity,permanence: The stability of the government was indoubt as the crisis continued.=====+ - ===Oxford===+ - =====N.=====+ - =====The quality or state of being stable.[ME f. OF stablet‚ f.L stabilitas f. stabilis STABLE(1)]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
[sự, tính] ổn định
- stability of solution
- tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]
- asymptotic(al) stability
- tính ổn định tiệm cận
- conditional stability
- tính ổn định có điều kiện
- dynamic stability
- tính ổn định động lực
- elastic stability
- tính ổn định đàn hồi
- frequency stability
- tính ổn định tần số
- hydraulic stability
- tính ổn định thuỷ lực
- intrinsic stability
- (điều khiển học ) tính ổn định trong
- kinetic stability
- sự ổn định động
- local stability
- (thống kê ) sự ổn định địa phương
- longitadinal stability
- (cơ học ) sự ổn định dọc
- orbital stability
- sự ổn định quỹ đạo
- overall stability
- (điều khiển học ) tính ổn định tổng quát
- static(al) stability
- sự ổn định tĩnh
- structural stability
- (giải tích ) tính ổn định cấu trúc
- unconditional stability
- sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]
Đo lường & điều khiển
sự ổn định
Giải thích EN: The fact of being stable; steadiness, balance, consistency, and so on; specific uses include: the property of a system that results in a bounded output signal for any bounded input signal..
Giải thích VN: Trạng thái ổn định, cân bằng, sử dụng trong những trường hợp sau: đặc tính riêng của một hệ thống tạo ra tín hiệu đầu ra cho tín hiệu đầu vào..
Kỹ thuật chung
độ ổn định
Giải thích VN: Là việc một chiếc xe vận hành những chuyển động cơ bản như thế nào theo yêu cầu mà không chệnh khỏi chương trình cài đặt của người lái: lái trên đương thẳng, quặt góc...
- absolute stability
- độ ổn định tuyệt đối
- boundary layer stability
- độ ổn định của lớp biên
- chemical stability
- độ ổn định hóa học
- clock stability
- độ ổn định đồng hồ
- elastic stability
- độ ổn định đàn hồi
- electrical stability
- độ ổn định điện
- engine stability
- độ ổn định (của) máy
- exchange stability
- độ ổn định hối đoái
- exchange stability
- độ ổn định hối suất
- figure stability
- độ ổn định hình dáng
- foundation stability
- độ ổn định của nền
- frequency stability
- độ ổn định tần số
- general stability
- độ ổn định tổng quát
- gyroscopic stability
- độ ổn định con quay
- gyroscopic stability
- độ ổn định hồi chuyển
- heat stability
- độ ổn định nhiệt
- inherent stability
- độ ổn định cố hữu
- inherent stability
- độ ổn định nội tại
- inherent stability
- độ ổn định riêng
- inherent stability
- độ ổn định tự thân
- inherent stability
- độ ổn định vốn có
- lateral stability
- độ ổn định ngang
- level stability
- độ ổn định mức
- local stability
- độ ổn định cục bộ
- long-term stability
- độ ổn định dài hạn
- longitudinal stability
- độ ổn định dọc
- loop gain stability
- độ ổn định tăng tích vòng
- mechanical stability
- độ ổn định cơ
- oxidation stability
- độ ổn định ôxi hóa
- phase stability
- độ ổn định pha
- physical stability
- độ ổn định vật lý (của môi chất lạnh)
- pour stability
- độ ổn định điểm chảy
- rolling stability
- độ ổn định xoay (thiết bị bay)
- running stability
- độ ổn định khi chạy
- seismic stability
- độ ổn định (chịu) động đất
- shear stability
- độ ổn định trượt (cắt)
- shelf stability
- độ ổn định bảo quản
- stability at creep
- độ ổn định rão
- stability calculation
- tính toán độ ổn định
- stability diagram
- giản đồ ổn định
- stability exchange principle
- nguyên tắc trao đổi độ ổn định
- stability of deformation
- độ ổn định của biến dạng
- stability of molding materials
- độ ổn định của xỉ nổi
- stability of orientation
- độ ổn định định hướng
- stability of oscillation
- độ ổn định (của) dao động
- stability of slope
- độ ổn định của ta luy
- stability of structure
- độ ổn định của công trình
- stability of structures
- độ ổn định (của) kết cấu
- static stability
- độ ổn định tĩnh (khả năng của không khí)
- steady state stability
- độ ổn định tĩnh
- steady-state stability
- độ ổn định xác lập
- storage stability
- độ ổn định bảo quản
- structural stability
- độ ổn định cấu trúc (chất dẻo)
- thermal stability
- độ ổn định nhiệt
- thermal stability of heating system
- độ ổn định nhiệt của hệ thống sưởi
- torsional stability
- độ ổn định xoắn
- track stability
- độ ổn định của đường
- transient stability
- độ ổn định quá độ
- transverse stability
- độ ổn định ngang
- transverse stability
- độ ổn định ngang (kết cấu ngang)
- tuning stability
- độ ổn định điều hưởng
- vertical stability of heating system
- độ ổn định (chiều) đứng của hệ thống sưởi
- voltage stability
- độ ổn định điện áp
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- adherence , aplomb , assurance , backbone , balance , cohesion , constancy , dependability , determination , durability , endurance , establishment , firmness , immobility , immovability , maturity , permanence , perseverance , resoluteness , security , solidity , solidness , soundness , stableness , steadfastness , steadiness , strength , substantiality , support , toughness , integrity , wholeness , fastness , hardness , sturdiness , sureness , equilibrium , fixedness , homeostasis , plateau , poise , quo , reliability , status
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
