-
(Khác biệt giữa các bản)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 123: Dòng 123: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ ===Cơ - Điện tử===- |}+ =====Sự trượt, (v) trượt=====+ === Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình===- =====đứt ren=====+ =====đứt ren==========sự tổn thất (trong bơm)==========sự tổn thất (trong bơm)======== Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========biên độ trượt==========biên độ trượt=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=slip slip] : Chlorine Online=== Toán & tin ====== Toán & tin ===- =====rối=====+ =====rối=====''Giải thích VN'': Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.''Giải thích VN'': Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.- ===== Tham khảo =====- *[http://foldoc.org/?query=slip slip] : Foldoc=== Xây dựng====== Xây dựng===- =====bột nhão ở đất sét nhão (để làm đồ gốm)=====+ =====bột nhão ở đất sét nhão (để làm đồ gốm)=====- =====sự trượt=====+ =====sự trượt=====''Giải thích EN'': [[A]] [[slight]] [[or]] [[gradual]] [[movement]]; [[specific]] [[uses]] include:a [[small]] [[landslide]]..''Giải thích EN'': [[A]] [[slight]] [[or]] [[gradual]] [[movement]]; [[specific]] [[uses]] include:a [[small]] [[landslide]]..Dòng 157: Dòng 154: ::sự trượt của lớp phủ::sự trượt của lớp phủ=== Điện====== Điện===- =====hiện tượng trượt=====+ =====hiện tượng trượt=====''Giải thích VN'': Sự sai biệt về tốc độ giữa từ trường quay với tốc độ của động cơ không đồng bộ.''Giải thích VN'': Sự sai biệt về tốc độ giữa từ trường quay với tốc độ của động cơ không đồng bộ.Dòng 165: Dòng 162: =====tốc độ trượt (ở máy cảm ứng)==========tốc độ trượt (ở máy cảm ứng)======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====băng giấy=====+ =====băng giấy=====- =====bến tàu=====+ =====bến tàu=====- =====bột nhào=====+ =====bột nhào=====- =====chuyển động=====+ =====chuyển động=====- =====hỏng hóc=====+ =====hỏng hóc=====''Giải thích VN'': Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.''Giải thích VN'': Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.- =====hộp=====+ =====hộp=====- =====nêm chốt ống=====+ =====nêm chốt ống=====- =====đà trượt=====+ =====đà trượt=====::[[rock]] [[slip]]::[[rock]] [[slip]]::sự đá trượt lở::sự đá trượt lở- =====đẩy trượt=====+ =====đẩy trượt=====::[[slip]] [[cover]]::[[slip]] [[cover]]::nắp đẩy trượt::nắp đẩy trượt- =====để trượt=====+ =====để trượt=====- =====độ trượt=====+ =====độ trượt=====::[[apparent]] [[slip]]::[[apparent]] [[slip]]::độ trượt biểu kiến::độ trượt biểu kiếnDòng 214: Dòng 211: ::[[strike]] [[slip]]::[[strike]] [[slip]]::độ trượt ngang::độ trượt ngang- =====đường trượt=====+ =====đường trượt=====::[[slip]] [[lines]]::[[slip]] [[lines]]::đường trượt (kim loại)::đường trượt (kim loại)- =====lỗi=====+ =====lỗi=====''Giải thích VN'': Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.''Giải thích VN'': Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.- =====ghi rẽ chéo (đường sắt)=====+ =====ghi rẽ chéo (đường sắt)=====- =====hệ số trượt=====+ =====hệ số trượt=====- =====sự dịch chuyển=====+ =====sự dịch chuyển=====::[[index]] [[slip]]::[[index]] [[slip]]::sự dịch chuyển chỉ mục::sự dịch chuyển chỉ mục- =====sự dời chỗ=====+ =====sự dời chỗ=====- =====sự lướt=====+ =====sự lướt=====- =====sự rò=====+ =====sự rò=====- =====sự sụt lở=====+ =====sự sụt lở==========vỏ==========vỏ======== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====biên lai=====+ =====biên lai=====::[[cash]] [[receipt]] [[slip]]::[[cash]] [[receipt]] [[slip]]::biên lai thu tiền mặt::biên lai thu tiền mặt::[[deposit]] [[slip]]::[[deposit]] [[slip]]::biên lai tiền gửi::biên lai tiền gửi- =====chứng từ=====+ =====chứng từ=====::[[cross]] [[slip]]::[[cross]] [[slip]]::chứng từ bù trừ nhau::chứng từ bù trừ nhauDòng 252: Dòng 249: ::[[slip]] [[system]]::[[slip]] [[system]]::chế độ chứng từ kế toán::chế độ chứng từ kế toán- =====đơn bảo hiểm tạm=====+ =====đơn bảo hiểm tạm=====- =====giấy=====+ =====giấy=====::[[advice]] [[slip]]::[[advice]] [[slip]]::giấy báo ký phát hối phiếu::giấy báo ký phát hối phiếuDòng 265: Dòng 262: ::[[want]] [[slip]]::[[want]] [[slip]]::giấy thiếu hàng (của chủ cửa hàng gửi cho người hỏi mua)::giấy thiếu hàng (của chủ cửa hàng gửi cho người hỏi mua)- =====phiếu=====+ =====phiếu=====::[[advice]] [[slip]]::[[advice]] [[slip]]::giấy báo ký phát hối phiếu::giấy báo ký phát hối phiếuDòng 335: Dòng 332: ::phiếu rút tiền (ngân hàng)::phiếu rút tiền (ngân hàng)=====ụ tàu==========ụ tàu=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=slip slip] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- ===ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ =====noun=====- =====V.=====+ :[[blooper ]]* , [[blunder]] , [[bungle]] , [[failure]] , [[fault]] , [[flub ]]* , [[fluff ]]* , [[foul-up ]]* , [[gaff]] , [[howler]] , [[imprudence]] , [[indiscretion]] , [[lapse]] , [[misdeed]] , [[misstep]] , [[mistake]] , [[muff ]]* , [[omission]] , [[oversight]] , [[screw-up]] , [[slip of the tongue ]]* , [[slip-up ]]* , [[trip]] , [[label]] , [[leaf]] , [[page]] , [[sheet]] , [[sliver]] , [[strip]] , [[tag]] , [[ticket]] , [[erratum]] , [[inaccuracy]] , [[incorrectness]] , [[miscue]] , [[slip-up]]- =====Slide,skid,glide,slither: Waxingtherunners helps thesleighslipalong more easily.=====+ =====verb=====- + :[[drop]] , [[glissade]] , [[lose balance]] , [[lose footing]] , [[lurch]] , [[move]] , [[shift]] , [[skate]] , [[skid]] , [[slick]] , [[slide]] , [[slither]] , [[smooth along]] , [[totter]] , [[trip]] , [[blunder]] , [[drop the ball]] , [[flub ]]* , [[fluff ]]* , [[goof ]]* , [[go wrong]] , [[make a mistake]] , [[miscalculate]] , [[misjudge]] , [[mistake]] , [[muff ]]* , [[put foot in mouth]] , [[slip up]] , [[stumble]] , [[lapse]] , [[creep]] , [[glide]] , [[lurk]] , [[mouse]] , [[prowl]] , [[pussyfoot]] , [[skulk]] , [[slink]] , [[snake]] , [[steal]] , [[disengage]] , [[loose]] , [[loosen]] , [[unbind]] , [[unclasp]] , [[unfasten]] , [[unloose]] , [[unloosen]] , [[untie]] , [[elude]] , [[evade]] , [[shake off]] , [[throw off]] , [[abort]] , [[dislocate]] , [[throw out]] , [[drop off]] , [[fall off]] , [[sag]] , [[miscue]] , [[trip up]] , [[sink]]- =====Stumble, loseone's footing orbalance,miss one'sfooting, trip; fall,tumble: Mother slippedontheice but luckily didn't fall down.=====+ =====phrasal verb=====- + :[[assume]] , [[get on]] , [[pull on]] , [[put on]] , [[slip on]] , [[slip into]] , [[miscue]] , [[mistake]] , [[slip]] , [[stumble]] , [[trip up]]- =====Often,slip up. err,blunder, make a mistake, miscalculate,go wrong,botch (up),Slang screw up: He slipped up again by failing to give you yourtelephone messages.=====+ ===Từ trái nghĩa===- + =====noun=====- =====Letslip. reveal,divulge,blurt out,leak,let out,disclose,expose,Colloq come out with,blab: Heaccidentally let slip the news that you were back in town.=====+ :[[correction]] , [[perfection]] , [[success]]- + =====verb=====- =====Slip away or by. pass,elapse,vanish,go by: The hours justslipped away when I was with Irena.=====+ :[[correct]] , [[perfect]]- + [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]- =====Slip away or off or out.escape,disappear,leave,vanish,steal,go or run away or offor out,break away,get away,give (someone) the slip; sneakaway orofforout: After the speech,he slipped away before wecould interview him.=====+ [[Thể_loại:Toán & tin]]- + - =====Slip in. enter, getin,sneak in; putin: A field mouse slipped in past the wire netting. I managedtoslipin my suggestion before the meeting was adjourned.=====+ - + - =====N.=====+ - + - =====Blunder, error, mistake, fault, oversight, slip of thetongue or pen, inadvertence, indiscretion, impropriety,transgression, peccadillo, faux pas, Colloq slip-up, Chiefly USblooper, Slang Brit boob, bloomer: She made so many slips inthe letter that she had to retype it.=====+ Hiện nay
Thông dụng
Chuyên ngành
Toán & tin
rối
Giải thích VN: Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.
Xây dựng
Kỹ thuật chung
hỏng hóc
Giải thích VN: Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.
độ trượt
- apparent slip
- độ trượt biểu kiến
- fine slip
- độ trượt nhẹ
- fine slip
- độ trượt tế vi
- net slip
- độ trượt thực
- perpendicular slip
- độ trượt thẳng góc
- picture slip
- độ trượt hình
- pole slip
- độ trượt cực
- relative slip
- độ trượt tương đối
- slip meter
- dụng cụ đo độ trượt
- slip regulator
- bộ điều chỉnh độ trượt
- slip speed
- tốc độ trượt (ở máy cảm ứng)
- strike slip
- độ trượt ngang
lỗi
Giải thích VN: Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.
Kinh tế
phiếu
- advice slip
- giấy báo ký phát hối phiếu
- bank slip
- phiếu đổi tiền
- cash slip
- phiếu nhận tiền mặt
- confirmation slip
- phiếu xác nhận
- credit slip
- phiếu trả tiền
- dealing slip
- phiếu ghi giao dịch
- delivery slip
- phiếu giao hàng
- delivery slip
- phiếu xuất kho
- deposit slip
- phiếu gửi tiền
- deposit slip
- phiếu nộp tiền
- distribution slip
- phiếu gửi
- marking slip
- phiếu ghi chép doanh vụ
- material credit slip
- phiếu trả lại vật liệu
- orders slip
- phiếu đặt hàng
- packing slip
- phiếu giao hàng
- pay slip
- phiếu lương
- pay slip
- phiếu trả lương
- paying-in slip
- phiếu nộp tiền
- payment slip
- phiếu nộp tiền
- receipt slip
- phiếu thu
- receiving slip
- phiếu nhận tiền
- reference slip
- phiếu truy hồi (tài khoản)
- rejection slip
- phiếu báo từ chối bản thảo
- remittance slip
- phiếu chuyển tiền
- remittance slip
- phiếu thanh toán
- remittance slip
- phiếu trả tiền
- routing slip
- phiếu gởi
- sales slip
- phiếu bán hàng
- sales slip
- phiếu thu ngân
- substitute slip
- phiếu trả tiền thay thế
- tonnage slip
- phiếu phí theo trọng tải
- tonnage slip
- phiếu, bản kê thuế trọng tải
- withdrawal slip
- phiếu rút tiền
- withdrawal slip
- phiếu rút tiền (ngân hàng)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- blooper * , blunder , bungle , failure , fault , flub * , fluff * , foul-up * , gaff , howler , imprudence , indiscretion , lapse , misdeed , misstep , mistake , muff * , omission , oversight , screw-up , slip of the tongue * , slip-up * , trip , label , leaf , page , sheet , sliver , strip , tag , ticket , erratum , inaccuracy , incorrectness , miscue , slip-up
verb
- drop , glissade , lose balance , lose footing , lurch , move , shift , skate , skid , slick , slide , slither , smooth along , totter , trip , blunder , drop the ball , flub * , fluff * , goof * , go wrong , make a mistake , miscalculate , misjudge , mistake , muff * , put foot in mouth , slip up , stumble , lapse , creep , glide , lurk , mouse , prowl , pussyfoot , skulk , slink , snake , steal , disengage , loose , loosen , unbind , unclasp , unfasten , unloose , unloosen , untie , elude , evade , shake off , throw off , abort , dislocate , throw out , drop off , fall off , sag , miscue , trip up , sink
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
