-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ =====/'''<font color="red">ˈsɜrfɪs</font>'''/==========/'''<font color="red">ˈsɜrfɪs</font>'''/=====Dòng 67: Dòng 65: *Ving: [[Surfacing]]*Ving: [[Surfacing]]- == Cơ khí & công trình==+ == Cơ khí & công trình==- =====gia công mặt phẳng=====+ =====gia công mặt phẳng=====- =====mài phẳng=====+ =====mài phẳng=====::[[rotary]] (surface) [[grinding]] [[machine]]::[[rotary]] (surface) [[grinding]] [[machine]]::máy mài phẳng có bàn quay::máy mài phẳng có bàn quay::[[vertical]] [[sapindle]] surface-grinding [[machine]]::[[vertical]] [[sapindle]] surface-grinding [[machine]]::máy mài phẳng có trục chính (thẳng) đứng::máy mài phẳng có trục chính (thẳng) đứng- =====tiện mặt đầu=====+ =====tiện mặt đầu=====- =====tiện mặt phẳng=====+ =====tiện mặt phẳng=====- == Giao thông & vận tải==+ == Giao thông & vận tải==- =====cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm)=====+ =====cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm)=====- =====mặt (biển)=====+ =====mặt (biển)=====::[[return]] [[to]] [[surface]]::[[return]] [[to]] [[surface]]::trở lại mặt biển (tàu ngầm)::trở lại mặt biển (tàu ngầm)::[[surface]] [[current]]::[[surface]] [[current]]::dòng chảy bề mặt (biển)::dòng chảy bề mặt (biển)- == Xây dựng==+ == Xây dựng==- =====bào mặt=====+ =====bào mặt=====- =====gia công phẳng=====+ =====gia công phẳng=====- =====an bằng=====+ =====an bằng=====- =====phủ bề mặt (vật liệu)=====+ =====phủ bề mặt (vật liệu)=====- == Y học==+ == Y học==- =====diện, mặt bề mặt=====+ =====diện, mặt bề mặt======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- =====bề mặt=====+ =====bề mặt=====''Giải thích VN'': Là sự biểu diễn hiện tượng địa lý, biểu diễn như một tập hợp dữ liệu liên tục, chẳng hạn như độ cao hoặc nhiệt độ không khí trên một diện tích. Sự đứt quãng rõ ràng trong giá trị của hiện tượng (đường ngắt quãng) biểu thị sự thay đổi quan trọng trong cấu trúc của đối tượng (như một mỏm đá). Bề mặt có thể được xác định bằng mô hình được xây dựng từ những điểm lấy mẫu không gian chính quy và bất chính quy trên bề mặt. Xem thêm surface model (mô hình bề mặt).''Giải thích VN'': Là sự biểu diễn hiện tượng địa lý, biểu diễn như một tập hợp dữ liệu liên tục, chẳng hạn như độ cao hoặc nhiệt độ không khí trên một diện tích. Sự đứt quãng rõ ràng trong giá trị của hiện tượng (đường ngắt quãng) biểu thị sự thay đổi quan trọng trong cấu trúc của đối tượng (như một mỏm đá). Bề mặt có thể được xác định bằng mô hình được xây dựng từ những điểm lấy mẫu không gian chính quy và bất chính quy trên bề mặt. Xem thêm surface model (mô hình bề mặt).- =====diện tích=====+ =====diện tích=====::[[actual]] [[cooling]] [[surface]]::[[actual]] [[cooling]] [[surface]]::diện tích (bề mặt) lạnh thực::diện tích (bề mặt) lạnh thựcDòng 165: Dòng 163: ::[[working]] [[surface]]::[[working]] [[surface]]::diện tích làm việc::diện tích làm việc- =====là phẳng=====+ =====là phẳng=====::[[surface]] [[smoothing]]::[[surface]] [[smoothing]]::sự là phẳng bề mặt::sự là phẳng bề mặt- =====làm láng bóng=====+ =====làm láng bóng=====- =====lớp bề mặt=====+ =====lớp bề mặt=====- =====lớp hoàn thiện=====+ =====lớp hoàn thiện=====::[[surface]] [[finish]]::[[surface]] [[finish]]::lớp hoàn thiện bề mặt::lớp hoàn thiện bề mặt::[[surface]] [[quality]]::[[surface]] [[quality]]::lớp hoàn thiện bề mặt::lớp hoàn thiện bề mặt- =====gia công bề mặt=====+ =====gia công bề mặt=====::[[surface]] [[dressing]]::[[surface]] [[dressing]]::sự gia công bề mặt::sự gia công bề mặtDòng 184: Dòng 182: ::[[surface]] [[working]]::[[surface]] [[working]]::sự gia công bề mặt::sự gia công bề mặt- =====mặt=====+ =====mặt=====- =====mặt đường=====+ =====mặt đường=====::[[bituminous]] [[road]] [[surface]] [[treatment]]::[[bituminous]] [[road]] [[surface]] [[treatment]]::sự xử lý mặt đường bitum::sự xử lý mặt đường bitumDòng 205: Dòng 203: ::[[surface]] [[roughness]]::[[surface]] [[roughness]]::mấp mô (của mặt đường)::mấp mô (của mặt đường)- =====mặt ngoài=====+ =====mặt ngoài=====::[[exterior]] [[surface]]::[[exterior]] [[surface]]::bề mặt ngoài::bề mặt ngoàiDòng 246: Dòng 244: ::[[vestibular]] [[surface]]::[[vestibular]] [[surface]]::mặt ngoài, mặt ngách::mặt ngoài, mặt ngách- =====mặt phẳng=====+ =====mặt phẳng=====::[[chip]] [[separation]] [[surface]]::[[chip]] [[separation]] [[surface]]::mặt phẳng tách phoi::mặt phẳng tách phoiDòng 277: Dòng 275: ::surface-milling [[machine]]::surface-milling [[machine]]::máy phay mặt phẳng::máy phay mặt phẳng- =====trên mặt đất=====+ =====trên mặt đất=====::[[surface]] [[detection]]::[[surface]] [[detection]]::lượng mưa trên mặt đất::lượng mưa trên mặt đấtDòng 295: Dòng 293: ::sự lan truyền tầng đối lưu trên mặt đất::sự lan truyền tầng đối lưu trên mặt đất- ==Đồng nghĩa Tiếng Anh==+ ==Các từ liên quan==- ===N.===+ ===Từ đồng nghĩa===- + =====adjective=====- =====Exterior, covering, outside, top,skin,integument,fa‡ade, face,boundary,interface,superficies; side, plane:Most of the earth's surface is covered by water. How manysurfaces on an icosahedron? 2 on the surface. superficially,toall appearances,at first glance,outwardly,to the casualobserver,extrinsically,ostensibly: It looks pretty enough onthe surface,but it is rotten underneath.=====+ :[[apparent]] , [[covering]] , [[depthless]] , [[exterior]] , [[facial]] , [[outer]] , [[outside]] , [[outward]] , [[shallow]] , [[shoal]] , [[superficial]] , [[top]]- + =====noun=====- =====V.=====+ :[[area]] , [[cover]] , [[covering]] , [[expanse]] , [[exterior]] , [[exteriority]] , [[externality]] , [[facade]] , [[face]] , [[facet]] , [[level]] , [[obverse]] , [[outside]] , [[peel]] , [[periphery]] , [[plane]] , [[rind]] , [[side]] , [[skin]] , [[stretch]] , [[superficiality]] , [[superficies]] , [[top]] , [[veneer]] , [[aspect]] , [[countenance]] , [[look]] , [[physiognomy]] , [[visage]] , [[burnish]] , [[lineament]] , [[mien]] , [[patina]] , [[texture]] , [[topography]]- + =====verb=====- =====Appear,showup, emerge, materialize,arise,rise,comeup,Colloq pop up,crop up: Guess who surfaced after ten yearsin Tierra del Fuego! An enormous turtle surfaced near our boat.4pave,concrete,tarmac: They are surfacing the road in frontof my house.=====+ :[[appear]] , [[arise]] , [[come to light]] , [[come up]] , [[crop up]] , [[emerge]] , [[flare up]] , [[materialize]] , [[rise]] , [[transpire]] , [[area]] , [[boundary]] , [[exterior]] , [[face]] , [[finish]] , [[outside]] , [[pave]] , [[skin]] , [[texture]] , [[top]] , [[veneer]]- + ===Từ trái nghĩa===- ==Oxford==+ =====adjective=====- ===N. & v.===+ :[[central]] , [[core]] , [[inside]] , [[interior]] , [[middle]]- + =====noun=====- =====N.=====+ :[[core]] , [[inside]] , [[interior]] , [[middle]]- + =====verb=====- =====A the outside of a material body. b the areaof this.=====+ :[[dive]] , [[drop]] , [[fall]] , [[sink]] , [[submerge]]- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]- =====Any of the limits terminating a solid.=====+ - + - =====The upperboundary of a liquid or of the ground etc.=====+ - + - =====The outward aspectof anything; what is apparent on a casual view or consideration(presents a large surface to view; all is quiet on the surface).5 Geom. a set of points that has length and breadth but nothickness.=====+ - + - =====(attrib.) a of or on the surface (surface area).b superficial (surface politeness).=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Tr. give therequired surface to (a road,paper,etc.).=====+ - + - =====Intr. & tr. riseor bring to the surface.=====+ - + - =====Intr. become visible or known.=====+ - + - =====Intr. colloq. become conscious; wake up.=====+ - + - =====Surfaced adj.(usu. in comb.). surfacer n.[F (as SUR-(1),FACE)]=====+ - ==Cơ - Điện tử==+ - =====Mặt,bề mặt, (v) gia công bề mặt=====+ - + - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=surface surface]: National Weather Service+ - *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=surface&submit=Search surface]: amsglossary+ - *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=surface&x=0&y=0 surface]: semiconductorglossary+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ 06:29, ngày 31 tháng 1 năm 2009
Kỹ thuật chung
bề mặt
Giải thích VN: Là sự biểu diễn hiện tượng địa lý, biểu diễn như một tập hợp dữ liệu liên tục, chẳng hạn như độ cao hoặc nhiệt độ không khí trên một diện tích. Sự đứt quãng rõ ràng trong giá trị của hiện tượng (đường ngắt quãng) biểu thị sự thay đổi quan trọng trong cấu trúc của đối tượng (như một mỏm đá). Bề mặt có thể được xác định bằng mô hình được xây dựng từ những điểm lấy mẫu không gian chính quy và bất chính quy trên bề mặt. Xem thêm surface model (mô hình bề mặt).
diện tích
- actual cooling surface
- diện tích (bề mặt) lạnh thực
- area of water surface evaporation area
- diện tích bốc hơi mặt nước
- bearing surface
- diện tích gối tựa
- braking surface
- diện tích mặt thắng
- chilled surface
- diện tích làm lạnh
- cold surface
- diện tích lạnh
- contact freezing surface
- diện tích kết đông tiếp xúc
- cool surface
- diện tích lạnh
- cooler surface
- diện tích (bề mặt) lạnh
- cooler surface area
- diện tích (bề mặt) lạnh
- cooler surface [surface area]
- diện tích (bề mặt) lạnh
- cooling surface
- diện tích làm nguội
- cooling surface area
- diện tích bề mặt lạnh
- evaporating surface
- diện tích bay hơi
- frost surface area
- diện tích bề mặt đóng băng
- heat exchange surface
- diện tích trao đổi nhiệt
- heating surface
- diện tích sưởi
- machined surface
- diện tích làm việc
- measure of surface
- sự đo diện tích
- oil water surface
- diện tích tiếp xúc dầu-nước
- radiating surface
- diện tích tỏa nhiệt
- specific surface area
- diện tích bề mặt riêng
- squaring method of surface measurement
- phương pháp đo diện tích theo ô vuông
- supporting surface
- diện tích ổ trục
- surface area
- diện tích bề mặt
- surface area
- diện tích mặt
- surface clause
- điều khoản (về bồi thường tổn thất) diện tích
- surface element
- phần tử diện tích
- useful surface
- diện tích hữu ích
- working surface
- diện tích làm việc
mặt đường
- bituminous road surface treatment
- sự xử lý mặt đường bitum
- chipped surface
- mặt (đường) rải đá dăm
- reflecting surface
- mặt đường phản chiếu
- riding surface
- mặt đường xe đi lại
- road surface grading
- sự san mặt đường
- road surface leveling
- sự san mặt đường
- surface dressing
- lớp mặt (đường)
- surface maintenance
- sự bảo quản mặt đường
- surface roughness
- mấp mô (của mặt đường)
mặt ngoài
- exterior surface
- bề mặt ngoài
- outside surface heat transfer coefficient
- hệ số truyền nhiệt tại bề mặt ngoài
- surface absorption
- hấp thụ mặt ngoài
- surface active
- hoạt động mặt ngoài
- surface broaching
- sự giao mặt ngoài
- surface broaching machine
- máy doa mặt ngoài
- surface course
- lớp mặt ngoài
- surface current
- dòng (điện) mặt ngoài
- surface current
- dòng mặt ngoài
- surface energy
- năng lượng mặt ngoài
- surface mounting
- sự lắp ráp mặt ngoài
- surface physics
- vật lý mặt ngoài
- surface pressure
- áp lực mặt ngoài
- surface rust
- gỉ mặt ngoài
- surface tension
- lực căng mặt ngoài
- surface tension
- sự căng mặt ngoài
- surface tension
- sức căng mặt ngoài
- surface thermocouple
- cặp nhiệt đo mặt ngoài
- surface-hardened
- có mặt ngoài tôi
- vestibular surface
- mặt ngoài, mặt ngách
mặt phẳng
- chip separation surface
- mặt phẳng tách phoi
- embankment with a horizontal surface
- nền đắp mặt phẳng
- end surface
- mặt phẳng mút
- equiphase surface
- mặt phẳng pha
- firm surface
- mặt phẳng gốc
- illumination at a point of a surface
- sự chiếu sáng tại một điểm trên mặt phẳng
- level surface
- mặt phẳng cân bằng
- middle surface
- mặt phẳng giữa
- normal to a surface
- pháp tuyến của một mặt phẳng
- plain surface
- bề mặt phẳng
- ruled surface
- mặt phẳng xiên
- skew surface
- mặt phẳng nghiêng
- surface of stratum
- mặt phẳng dưới của tầng
- surface under pressure
- mặt phẳng áp
- surface-milling machine
- máy phay mặt phẳng
trên mặt đất
- surface detection
- lượng mưa trên mặt đất
- surface induction
- sự tưới trên mặt đất
- surface irrigation
- sự tưới trên mặt đất
- surface pipeline
- đường ống trên mặt đất
- surface runoff
- lưu lượng trên mặt đất
- surface runoff
- dòng chảy trên mặt đất
- surface waters
- nước trên mặt (đất)
- tropospheric propagation near the surface of the Earth
- sự lan truyền tầng đối lưu trên mặt đất
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
- apparent , covering , depthless , exterior , facial , outer , outside , outward , shallow , shoal , superficial , top
noun
- area , cover , covering , expanse , exterior , exteriority , externality , facade , face , facet , level , obverse , outside , peel , periphery , plane , rind , side , skin , stretch , superficiality , superficies , top , veneer , aspect , countenance , look , physiognomy , visage , burnish , lineament , mien , patina , texture , topography
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
