• Revision as of 21:06, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /,enʤɪ'nɪərɪŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
    Khoa công trình
    ( số nhiều) mánh lới, mánh khoé

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    ngành kỹ thuật

    Toán & tin

    kỹ nghệ
    knowledge engineering
    kỹ nghệ tri thức
    traffic engineering
    kỹ nghệ giao thông (trên mạng)

    Kỹ thuật chung

    công trình
    agricultural hydraulic engineering
    công trình thủy nông
    civil engineer (forhydraulic engineering)
    kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi
    civil engineering
    kỹ thuật công trình
    civil engineering piping networks and services
    dịch vụ và mạng lưới công trình thủy lợi
    engineering and geological
    địa chất công trình
    engineering and geological conditions
    điều kiện địa chất công trình
    engineering brick
    gạch công trình
    engineering drawing
    bản vẽ công trình
    engineering geologic design
    tính toán địa chất công trình
    engineering geological characteristic
    đặc điểm địa chất công trình
    engineering geological condition
    điều kiện địa chất công trình
    engineering geological investigation
    khảo sát địa chất công trình
    engineering geological map
    bản đồ địa chất công trình
    engineering geological report
    báo cáo địa chất công trình
    engineering geology
    địa chất công trình
    engineering hydraulic design
    tính toán thủy lực công trình
    engineering hydraulicking
    thủy lực học công trình
    engineering hydrologic design
    tính toán thủy văn công trình
    engineering hydrology
    môn thủy văn công trình
    engineering hydrology
    thủy văn học công trình
    engineering survey
    sự khảo sát công trình
    engineering survey
    trắc lượng công trình
    environmental engineering
    công trình môi trường
    Geology, Engineering
    địa chất công trình
    ground engineering
    công trình nền móng
    hydraulic structure engineering complex
    công trình thủy lợi đầu mối
    irrigation and drainage engineering
    công trình kĩ thuật tưới tiêu
    map of engineering geological zones
    bản đồ phân vùng địa chất công trình
    military engineering
    công trình quân sự
    structural engineering
    kỹ thuật công trình
    system of engineering communication networks
    mạng công trình kĩ thuật thông tin
    water-power engineering
    công trình thủy năng
    kỹ thuật
    acoustic engineering
    kỹ thuật âm thanh
    acoustical engineering
    kỹ thuật âm thanh
    AED (automaticengineering design)
    thiết kế kỹ thuật tự động hóa
    agricultural engineering
    kỹ thuật nông nghiệp
    agricultural hydraulic engineering
    kỹ thuật thủy nông
    architectural engineering
    kỹ thuật kiến trúc
    architectural engineering
    kỹ thuật xây dựng
    audio engineering
    kỹ thuật âm thanh
    automated engineering design (AED)
    thiết kế kỹ thuật tự động hóa
    automatic control engineering
    kỹ thuật điều chỉnh tự động
    automatic control engineering
    kỹ thuật điều khiển tự động
    automatic power engineering
    kỹ thuật năng lượng nguyên tử
    automobile engineering
    kỹ thuật ô tô
    automobile engineering
    kỹ thuật về xe hơi
    boiler engineering
    kỹ thuật nồi hơi
    bridge engineering
    kỹ thuật cầu
    bridge engineering
    kỹ thuật xây dựng cầu
    building and civil engineering plant
    khu kỹ thuật gia dụng và xây dựng
    building engineering
    kỹ thuật xây dựng
    building heat engineering
    mô kỹ thuật nhiệt xây dựng
    CAE (computeraided engineering)
    kỹ thuật có máy tính hỗ trợ
    CAISE (Conferenceon Advanced Information Systems Engineering)
    hội nghị kỹ thuật hệ thống thông tin cải tiến
    CATE (computer-aided test engineering)
    kỹ thuật kiểm tra bằng máy tính
    chemical engineering
    kỹ thuật hóa học
    civil engineering
    kỹ thuật công trình
    civil engineering
    kỹ thuật xây dựng dân dụng
    climatic engineering
    kỹ thuật khí hậu
    climatic engineering
    kỹ thuật không khí
    combustion engineering
    kỹ thuật thiêu đốt
    communication engineering
    kỹ thuật chung
    communication engineering
    kỹ thuật thông tin
    Computer-Aided Engineering (CAE)
    thiết kế kỹ thuật nhờ máy tính
    conference on advanced information Systems Engineering (CAISE)
    hội nghị kỹ thuật hệ thống thông tin nâng cao
    construction engineering
    kỹ thuật thi công
    construction engineering
    kỹ thuật xây dựng
    constructional illumination engineering
    kỹ thuật chiếu sáng xây dựng
    control engineering
    kỹ thuật điều khiển
    cryogenic engineering
    kỹ thuật cryo
    cryogenic engineering
    kỹ thuật lạnh sâu
    cryogenic engineering laboratory
    phòng thí nghiệm kỹ thuật cryo
    Defence Communications Engineering Centre (DCEC)
    trung tâm kỹ thuật thông tin quốc phòng
    Design Engineering Services (DES)
    các dịch vụ kỹ thuật thiết kế
    Digital Line Engineering Program (DILEP)
    chương trình thiết kế kỹ thuật đường dây số
    domain engineering
    kỹ thuật miền
    domain software engineering environment (DSEE)
    môi trường kỹ thuật phần mềm miền
    drilling engineering
    kỹ thuật khoan
    DSEE (domainsoftware engineering environment)
    môi trường kỹ thuật phần mềm miền
    earthwork engineering
    kỹ thuật công tác đất
    EC (engineeringchange)
    sự thay đổi kỹ thuật
    EC log (engineeringchange log)
    nhật ký thay đổi kỹ thuật
    ECO (engineeringchange order)
    lệnh thay đổi kỹ thuật
    ECO (engineeringchange order)
    thứ tự thay đổi kỹ thuật
    EDC (engineeringdata control)
    sự điều khiển dữ liệu kỹ thuật
    electric engineering
    kỹ thuật điện
    electrical engineering
    kỹ thuật điện
    electrical engineering
    điện kỹ thuật
    electrical engineering part of design
    phần thiết kế kỹ thuật điện
    electronic engineering
    kỹ thuật điện tử
    Electronics & Electrical Engineering Laboratory (EEEL)
    phòng thí nghiệm kỹ thuật điện và điện tử
    electronics engineering
    kỹ thuật điện tử học
    engineering aesthetics
    thẩm mỹ kỹ thuật
    Engineering and Physical Science Research Council (EPSRC)
    hội đồng nghiên cứu khoa học vật lý và kỹ thuật
    engineering calculation
    phép tính kỹ thuật
    engineering calculations
    các phép tính kỹ thuật
    engineering ceramics
    gốm kỹ thuật
    engineering change log (EClog)
    nhật ký thay đổi kỹ thuật
    engineering change order (ECO)
    thứ tự thay đổi kỹ thuật
    engineering communications and service pipelines
    hệ đường ống kỹ thuật
    engineering computation
    sự tính toán kỹ thuật
    Engineering Computer Aided Design (ECAD)
    kỹ thuật thiết kế nhờ máy tính
    engineering creative activity
    sự sáng tạo kỹ thuật
    engineering cybernetics
    điều khiển học kỹ thuật
    engineering data
    số liệu kỹ thuật
    Engineering Data Centre (EDC)
    trung tâm dữ liệu kỹ thuật
    engineering data control (EDC)
    sự điều khiển dữ liệu kỹ thuật
    engineering data control (EDC)
    sự kiểm soát số liệu kỹ thuật
    engineering department
    phòng kỹ thuật
    engineering design bureau
    phòng thiết kế kỹ thuật
    Engineering Design System (EDS)
    hệ thống thiết kế kỹ thuật
    engineering documentation
    hồ sơ kỹ thuật
    engineering drawing
    bản vẽ kỹ thuật
    engineering drawing
    kỹ thuật họa
    engineering drawing
    vẽ kỹ thuật
    engineering facilities
    phương tiện kỹ thuật
    engineering feasibility
    tính hiện thực kỹ thuật
    engineering inspection
    sự giám sát kỹ thuật
    engineering interpretation
    sự thể hiện kỹ thuật
    engineering model
    mô hình kỹ thuật
    engineering plastics
    chất dẻo kỹ thuật
    engineering preparation of building site
    sự chuẩn bị kỹ thuật khu đất
    engineering report
    báo cáo kỹ thuật
    engineering safety
    sự an toàn kỹ thuật
    engineering service
    dịch vụ kỹ thuật
    engineering service
    sự phục vụ kỹ thuật
    engineering service channel
    đường kênh dịch vụ kỹ thuật
    engineering standard
    tiêu chuẩn kỹ thuật
    engineering standards
    tiêu chuẩn kỹ thuật
    engineering supervision
    sự giám sát kỹ thuật
    engineering supervision
    sự kiểm tra kỹ thuật
    engineering survey
    sự khảo sát kỹ thuật
    engineering survey drawing
    bản vẽ khảo sát kỹ thuật
    engineering time
    thời gian kỹ thuật
    engineering unit
    đơn vị kỹ thuật
    engineering unit
    thiết bị kỹ thuật
    engineering workstation
    trạm làm việc kỹ thuật
    Engineering, Technology, and Quality (ET&Q)
    Kỹ thuật, Công nghệ và Chất lượng
    Equipment Engineering (ETSITechnical Committee) (EE)
    Kỹ thuật thiết kế thiết bị (Ủy ban Kỹ thuật ETSI)
    European Engineering Planning Group (EEPG)
    Nhóm quy hoạch thiết kế kỹ thuật châu Âu
    FE field engineering
    kỹ thuật trường
    Federal Engineering Planning Group (FEPG)
    Nhóm quy hoạch thiết kế kỹ thuật Liên bang
    field engineering (FE)
    kỹ thuật trường
    fluid engineering
    kỹ thuật khí động lực
    fluid engineering
    kỹ thuật thủy động lực
    foundation engineering
    kỹ thuật nền móng
    foundry engineering
    kỹ thuật đúc
    handling engineering
    kỹ thuật nâng chuyển
    handling engineering
    kỹ thuật vận chuyển
    harbor engineering
    kỹ thuật cầu cảng
    hardware engineering
    kỹ thuật phần cứng
    heat engineering
    kỹ thuật nhiệt
    heat-engineering test
    sự thử nhiệt kỹ thuật
    heavy current engineering
    kỹ thuật các dòng (điện) mạnh
    high frequency engineering
    kỹ thuật cao tần
    highway engineering
    kỹ thuật (làm) đường bộ
    human engineering
    kỹ thuật về con người
    human engineering
    kỹ thuật vị phân
    human engineering
    tâm lý học kỹ thuật
    human-factors engineering
    kỷ thụât chế tạo có tính đến nhân tố con người
    hydraulic engineering
    kỹ thuật hơi nước
    hydraulic engineering
    kỹ thuật thủy lợi
    hydraulic engineering
    kỹ thuật thủy lực
    hydroelectric engineering
    kỹ thuật thủy điện
    hydropower engineering
    kỹ thuật thủy năng
    IEF (informationengineering facility)
    công cụ kỹ thuật thông tin
    IEPG (InternetEngineering and Planning Group)
    nhóm kỹ thuật và quy hoạch Internet
    industrial engineering
    kỹ thuật công nghiệp
    industrial refrigerating engineering
    kỹ thuật lạnh công nghiệp
    information engineering
    kỹ thuật thông tin
    information engineering facility (IEF)
    công cụ kỹ thuật thông tin
    Integrated Computer Engineering (ICEM)
    kỹ thuật thiết kế máy tính tổng hợp
    integrated software engineering environment (ISEE)
    môi trường kỹ thuật phần mềm tích hợp
    Inter -continental Engineering Steering Group (IEPG)
    nhóm chỉ đạo kỹ thuật liên lục địa
    Interactive Design and Engineering (IDE)
    Thiết kế và Kỹ thuật tương tác
    interactive software engineering (ISE)
    kỹ thuật phần mềm tương tác
    internet Engineering and Planning Group (IEPG)
    nhóm kỹ thuật quy hoạch Internet
    Internet Engineering Steering Group (IESG)
    Nhóm điều hành kỹ thuật Internet
    Internet Engineering Task Force (IETF)
    Nhóm đặc trách kỹ thuật Internet
    ISE (interactivesoftware engineering)
    kỹ thuật phần mềm tương tác
    ISEE (integratedsoftware engineering environment)
    môi trường kỹ thuật phần mềm tích hợp
    KEE (knowledgeengineering environment)
    môi trường kỹ thuật tri thức
    light current engineering
    kỹ thuật các dòng (điện) yếu
    lighting engineering
    kỹ thuật chiếu sáng
    long-lines engineering
    kỹ thuật đường dài
    low-temperature engineering
    kỹ thuật nhiệt độ thấp
    lowtemperature engineering
    kỹ thuật cryo
    lowtemperature engineering
    kỹ thuật lạnh sâu
    maintainability engineering
    kỹ thuật bảo trì
    management engineering
    kỹ thuật quản lý
    Manufacturing and Automated Design Engineering (MADE)
    kỹ thuật sản xuất và thiết kế tự động
    marine engineering
    kỹ thuật biển
    marine engineering
    kỹ thuật hàng hải
    mechanical engineering
    kỹ thuật chế tạo máy
    mechanical engineering
    kỹ thuật cơ học
    mechanical engineering
    kỹ thuật cơ khí
    metallurgical engineering
    kỹ thuật luyện kim
    military engineering
    kỹ thuật quân sự
    mining engineering
    kỹ thuật khai mỏ
    mining engineering
    kỹ thuật khai thác mỏ
    molecular engineering
    kỹ thuật phân tử
    molecular systems engineering
    kỹ thuật hệ thống phân tử
    municipal engineering
    kỹ thuật đô thị
    network engineering
    kỹ thuật mạng
    Network Switching Engineering Centre (NSEC)
    Trung tâm Thiết kế kỹ thuật chuyển mạch mạng
    nuclear engineering
    kỹ thuật hạt nhân
    nuclear power engineering
    kỹ thuật năng lượng hạt nhân
    Office of Engineering and Technology (FCC)
    Văn phòng kỹ thuật và Công nghệ (FCC)
    Office of Engineering and Technology (FCC) (OET)
    Văn phòng Thiết kế kỹ thuật và Công nghệ (FCC)
    petroleum engineering
    kỹ thuật dầu mỏ
    petroleum engineering
    kỹ thuật hóa dầu
    power engineering
    kỹ thuật năng lượng
    precision engineering
    kỹ thuật chính xác
    process engineering
    kỹ thuật sản xuất
    process engineering
    quá trình kỹ thuật
    process engineering
    quy trình kỹ thuật
    production engineering
    kỹ thuật chế tạo
    production engineering
    kỹ thuật khai thác
    production engineering
    kỹ thuật sản xuất
    project engineering
    dự án kỹ thuật
    quality engineering
    kỹ thuật chất lượng
    quality engineering
    kỹ thuật chế tạo máy cóchất lượng
    radio engineering
    kỹ thuật sóng vô tuyến
    radio engineering
    kỹ thuật vô tuyến
    refrigerating engineering
    kỹ thuật lạnh
    refrigeration engineering
    kỹ thuật làm lạnh
    refrigeration engineering
    kỹ thuật lạnh sâu
    rehabilitation engineering
    kỹ thuật phục hồi
    research and engineering complex
    tổ hợp (nghiên cứu) khoa học kỹ thuật
    reservoir engineering
    kỹ thuật tầng chứa
    river engineering
    kỹ thuật trong sông ngòi
    safety engineering
    kỹ thuật an toàn
    sanitary engineering
    kỹ thuật vệ sinh
    sanitary engineering part of design
    phần thiết kế kỹ thuật vệ sinh
    sanitary engineering work
    công tác kỹ thuật vệ sinh
    sanitary-engineering faience
    sứ kỹ thuật vệ sinh
    sanitary-engineering faience
    sành kỹ thuật vệ sinh
    service engineering
    kỹ thuật dịch vụ
    sewage engineering
    kỹ thuật (xử lý) nước thải
    software engineering
    kỹ thuật phần mềm
    Software Engineering Institute (SEI)
    Viện Thiết kế Kỹ thuật phần mềm
    solar engineering
    kỹ thuật mặt trời
    space engineering
    kỹ thuật vũ trụ
    Spectrum Engineering Working Group of CEPT ERC (SEWG)
    Nhóm công tác kỹ thuật phổ của CEPT ERC
    steam engineering
    kỹ thuật hơi nước
    structural engineering
    kỹ thuật công trình
    structural engineering
    kỹ thuật xây dựng
    system engineering
    kỹ thuật hẹ thống
    system engineering
    kỹ thuật hệ thống
    Telecommunication Engineering and Manufacturing Association Limited (nowpart of EEA) (TEMA)
    Hiệp hội Kỹ thuật và Chế tạo viễn thông hữu hạn (nay là một bộ phận thuộc EEA)
    telecommunications engineering
    kỹ thuật viễn thông
    television engineering
    kỹ thuật truyền hình
    traffic engineering
    kỹ thuật giao thông
    transportation engineering
    kỹ thuật vận chuyển
    ultrasonic engineering
    kỹ thuật siêu âm
    vacuum engineering
    kỹ thuật chân không
    value analysis engineering
    kỹ thuật phân tích giá trị
    water-power engineering
    kỹ thuật thủy năng
    water-supply engineering
    kỹ thuật cấp nước
    sự cấu tạo
    sự xây dựng
    civil engineer (forhydraulic engineering)
    kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi
    civil engineering
    sự xây dựng công cộng
    civil engineering
    sự xây dựng dân dụng
    highway engineering
    sự xây dựng dường bộ
    thiết kế
    AED (automaticengineering design)
    thiết kế kỹ thuật tự động hóa
    Application Timesharing Software Engineering (ATSE)
    thiết kế phần mềm chia sẻ thời gian ứng dụng
    architectural engineering
    thiết kế thi công
    automated engineering design (AED)
    thiết kế kỹ thuật tự động hóa
    automatic engineering design
    thiết kế công nghệ tự động
    automatic engineering design (AED)
    thiết kế kỹ nghệ tự động
    Computer Aided Software Engineering (CASE)
    thiết kế phần mềm nhờ máy tính
    Computer Aided Systems Engineering (CASE)
    thiết kế các hệ thống nhờ máy tính
    Computer Integrated Manufacturing & Engineering (CIME)
    sản xuất và thiết kế kết hợp với máy tính
    computer-aided engineering
    sự thiết kế có máy tính trự giúp
    Computer-Aided Engineering (CAE)
    thiết kế kỹ thuật nhờ máy tính
    constructional and engineering part of design
    phần thiết kế công nghệ thi công
    Design Engineering Services (DES)
    các dịch vụ kỹ thuật thiết kế
    Digital Line Engineering Program (DILEP)
    chương trình thiết kế kỹ thuật đường dây số
    electrical engineering part of design
    phần thiết kế kỹ thuật điện
    Engineering and Administrative Data Acquisition System (EADAS)
    hệ thống tiếp nhận dữ liệu quản trị và thiết kế
    Engineering Computer Aided Design (ECAD)
    kỹ thuật thiết kế nhờ máy tính
    engineering department
    phòng thiết kế
    engineering design bureau
    phòng thiết kế kỹ thuật
    Engineering Design System (EDS)
    hệ thống thiết kế kỹ thuật
    Equipment Engineering (ETSITechnical Committee) (EE)
    Kỹ thuật thiết kế thiết bị (Ủy ban Kỹ thuật ETSI)
    European Engineering Planning Group (EEPG)
    Nhóm quy hoạch thiết kế kỹ thuật châu Âu
    Federal Engineering Planning Group (FEPG)
    Nhóm quy hoạch thiết kế kỹ thuật Liên bang
    Integrated Computer Engineering (ICEM)
    kỹ thuật thiết kế máy tính tổng hợp
    Interactive Design and Engineering (IDE)
    Thiết kế và Kỹ thuật tương tác
    International Conference on Engineering of Complex Computer System (ICECCS)
    hội nghị quốc tế về thiết kế các hệ thống máy tính phức tạp
    International Conference on Software Engineering (ICSE)
    Hội nghị quốc tế và Thiết kế phần mềm
    Joint Electron Devices Engineering Council (JEDEC)
    hội đồng thiết kế các thiết bị điện tử
    Manufacturing and Automated Design Engineering (MADE)
    kỹ thuật sản xuất và thiết kế tự động
    mechanical and process engineering part of design
    phần thiết kế công nghệ
    Network Switching Engineering Centre (NSEC)
    Trung tâm Thiết kế kỹ thuật chuyển mạch mạng
    Office of Engineering and Technology (FCC) (OET)
    Văn phòng Thiết kế kỹ thuật và Công nghệ (FCC)
    Regional Engineering Centre (REC)
    trung tâm thiết kế khu vực
    reverse engineering
    thiết kế đối chiếu
    sanitary engineering part of design
    phần thiết kế kỹ thuật vệ sinh
    Software Engineering Institute (SEI)
    Viện Thiết kế Kỹ thuật phần mềm
    Software Engineering Notes (SEN)
    các chú giải thiết kế phần mềm
    Standards Engineering Society (SES)
    hội thiết kế phần mềm
    Tham khảo
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    The application of science to the design, building, and useof machines, constructions, etc.
    Engineering scienceengineering as a field of study.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X