• (Khác biệt giữa các bản)
    (→động)
    Hiện nay (14:33, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (9 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'məʊbail; 'məʊbi:l</font>'''/ =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    ::nét mặt dễ biến đổi
    ::nét mặt dễ biến đổi
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====biến đổi nhanh=====
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====cơ động, linh động, lưu động, di chuyển=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=mobile mobile] : Chlorine Online
    +
    =====(adj) cơ động, linh hoạt, di chuyển được=====
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====biến đổi nhanh=====
    -
    =====di dộng=====
    +
    === Điện tử & viễn thông===
     +
    =====di dộng=====
    ::[[Cellular]] [[Mobile]] [[Radio]] (CML)
    ::[[Cellular]] [[Mobile]] [[Radio]] (CML)
    ::vô tuyến di dộng tế bào
    ::vô tuyến di dộng tế bào
    ::[[mobile]] [[antenna]]
    ::[[mobile]] [[antenna]]
    ::ăng ten của trạm di dộng
    ::ăng ten của trạm di dộng
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====chuyển động=====
    -
    =====chuyển động=====
    +
    -
    =====cơ động=====
    +
    =====cơ động=====
    -
    =====lưu động=====
    +
    =====lưu động=====
    ::[[mobile]] [[building]]
    ::[[mobile]] [[building]]
    ::nhà lưu động
    ::nhà lưu động
    Dòng 56: Dòng 52:
    ::[[mobile]] [[station]]
    ::[[mobile]] [[station]]
    ::đài lưu động
    ::đài lưu động
    -
    =====di chuyển (được)=====
    +
    =====di chuyển (được)=====
    ::[[mobile]] [[building]]
    ::[[mobile]] [[building]]
    ::nhà di chuyển được
    ::nhà di chuyển được
    ::[[mobile]] [[scaffolds]]
    ::[[mobile]] [[scaffolds]]
    ::giàn giáo di chuyển được
    ::giàn giáo di chuyển được
    -
    =====di động=====
    +
    =====di động=====
    ::(Air) [[Interface]] [[between]] [[Mobile]] [[and]] [[Base]] [[Station]]
    ::(Air) [[Interface]] [[between]] [[Mobile]] [[and]] [[Base]] [[Station]]
    ::giao diện (vô tuyến) giữa máy di động và trạm gốc
    ::giao diện (vô tuyến) giữa máy di động và trạm gốc
    Dòng 497: Dòng 493:
    ::mạng di động mặt đất công cộng tạm trú
    ::mạng di động mặt đất công cộng tạm trú
    -
    =====động=====
    +
    =====động=====
    ::(Air) [[Interface]] [[between]] [[Mobile]] [[and]] [[Base]] [[Station]]
    ::(Air) [[Interface]] [[between]] [[Mobile]] [[and]] [[Base]] [[Station]]
    ::giao diện (vô tuyến) giữa máy di động và trạm gốc
    ::giao diện (vô tuyến) giữa máy di động và trạm gốc
    Dòng 556: Dòng 552:
    ::[[global]] [[system]] [[for]] [[mobile]] [[communications]] (GSM)
    ::[[global]] [[system]] [[for]] [[mobile]] [[communications]] (GSM)
    ::hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    ::hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    -
    ::[[Groupe]] [[Speciale]] [[Mobile]] (GSM)
    +
    ::[[Group]] [[Speciale]] [[Mobile]] (GSM)
    ::Nhóm đặc nhiệm về di động (tiếng Pháp)
    ::Nhóm đặc nhiệm về di động (tiếng Pháp)
    -
    ::[[GSM]] ([[Global]]System [[for]] [[Mobile]] [[Communications]])
    +
    ::GSM ([[Global]]System [[for]] [[Mobile]] [[Communications]])
    ::hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    ::hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    -
    ::GSM [[Mobile]] [[Station]] ([[GSM]]MS)
    +
    ::GSM [[Mobile]] [[Station]] (GSMMS)
    ::Trạm di động GSM
    ::Trạm di động GSM
    ::GSM [[Public]] [[Land]] [[Mobile]] [[Network]] (GSMPLMN)
    ::GSM [[Public]] [[Land]] [[Mobile]] [[Network]] (GSMPLMN)
    Dòng 598: Dòng 594:
    ::[[Maintenance]] [[Entities]] (TMN) [[or]] [[Mobile]] [[Equipment]] (ME)
    ::[[Maintenance]] [[Entities]] (TMN) [[or]] [[Mobile]] [[Equipment]] (ME)
    ::Các cơ cấu bảo dưỡng (TMN) hoặc thiết bị di động
    ::Các cơ cấu bảo dưỡng (TMN) hoặc thiết bị di động
    -
    ::[[MAN]] [[Switching]] [[System]] [[or]] [[Mobile]] [[Satellite]] [[Service]] (MSS)
    +
    ::MAN [[Switching]] [[System]] [[or]] [[Mobile]] [[Satellite]] [[Service]] (MSS)
    ::Hệ thống chuyển mạch của MAN hoặc dịch vụ vệ tinh di động
    ::Hệ thống chuyển mạch của MAN hoặc dịch vụ vệ tinh di động
    ::[[manually]] [[propelled]] [[mobile]] [[scaffold]]
    ::[[manually]] [[propelled]] [[mobile]] [[scaffold]]
    Dòng 606: Dòng 602:
    ::[[maritime]] [[mobile]] [[service]]
    ::[[maritime]] [[mobile]] [[service]]
    ::dịch vụ di động hàng hải
    ::dịch vụ di động hàng hải
    -
    ::[[MBS]] ([[mobile]]broadband [[services]])
    +
    ::MBS ([[mobile]]broadband [[services]])
    ::dịch vụ dải rộng di động
    ::dịch vụ dải rộng di động
    ::[[Metropolitan]] [[Service]] Area/Mobile [[Service]] [[Area]] (MSA)
    ::[[Metropolitan]] [[Service]] Area/Mobile [[Service]] [[Area]] (MSA)
    Dòng 922: Dòng 918:
    ::[[Motional]] [[Mobile]] [[Station]] [[Identification]] [[Number]] (NMSI)
    ::[[Motional]] [[Mobile]] [[Station]] [[Identification]] [[Number]] (NMSI)
    ::số nhận dạng trạm di động quốc gia
    ::số nhận dạng trạm di động quốc gia
    -
    ::[[MTSO]] ([[mobile]]telephone [[switching]] [[office]])
    +
    ::MTSO ([[mobile]]telephone [[switching]] [[office]])
    ::tổng đài điện thoại di động
    ::tổng đài điện thoại di động
    ::Narrow-band [[Analogue]] [[Mobile]] [[phone]] [[service]] (Motorola) (NAMPS)
    ::Narrow-band [[Analogue]] [[Mobile]] [[phone]] [[service]] (Motorola) (NAMPS)
    ::dịch vụ điện thoại di động tương tự băng hẹp (Motorola)
    ::dịch vụ điện thoại di động tương tự băng hẹp (Motorola)
    -
    ::[[narrowband]] [[Advanced]] [[mobile]] [[Phone]] [[system]] (N-AMPS)
    +
    ::[[narrow]]-[[band]] [[Advanced]] [[mobile]] [[Phone]] [[system]] (N-AMPS)
    ::hệ thống diện thoại di động tiên tiến băng hẹp
    ::hệ thống diện thoại di động tiên tiến băng hẹp
    ::[[National]] [[Mobile]] [[Station]] [[Identity]] (NMSI)
    ::[[National]] [[Mobile]] [[Station]] [[Identity]] (NMSI)
    Dòng 934: Dòng 930:
    ::[[perpetual]] [[mobile]]
    ::[[perpetual]] [[mobile]]
    ::động cơ vĩnh cửu
    ::động cơ vĩnh cửu
    -
    ::[[PLMN]] ([[public]]land [[mobile]] [[network]])
    +
    ::PLMN ([[public]]land [[mobile]] [[network]])
    ::mạng di động đất liền công cộng
    ::mạng di động đất liền công cộng
    ::[[position]] [[course]] [[and]] [[speed]] [[of]] [[a]] [[mobile]] [[station]]
    ::[[position]] [[course]] [[and]] [[speed]] [[of]] [[a]] [[mobile]] [[station]]
    Dòng 970: Dòng 966:
    ::[[Trunked]] [[Public]] [[Access]] [[Mobile]] [[Radio]] [[System]] (TPAMR)
    ::[[Trunked]] [[Public]] [[Access]] [[Mobile]] [[Radio]] [[System]] (TPAMR)
    ::hệ thống vô tuyến di động truy nhập trung kế công cộng
    ::hệ thống vô tuyến di động truy nhập trung kế công cộng
    -
    ::[[UMTS]] ([[universal]]mobile [[telecommunications]] [[system]])
    +
    ::UMTS ([[universal]]mobile [[telecommunications]] [[system]])
    ::hệ thống viễn thông di động đa năng
    ::hệ thống viễn thông di động đa năng
    ::[[Universal]] [[Mobile]] [[Telecommunications]] [[System]] (UMTS)
    ::[[Universal]] [[Mobile]] [[Telecommunications]] [[System]] (UMTS)
    Dòng 977: Dòng 973:
    ::mạng di động mặt đất công cộng tạm trú
    ::mạng di động mặt đất công cộng tạm trú
    -
    =====linh động=====
    +
    =====linh động=====
    ::[[mobile]] [[charge]]
    ::[[mobile]] [[charge]]
    ::điện tích linh động
    ::điện tích linh động
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===Adj.===
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[adaptable]] , [[ambulatory]] , [[changeable]] , [[fluid]] , [[free]] , [[itinerant]] , [[liquid]] , [[locomotive]] , [[loose]] , [[migrant]] , [[migratory]] , [[motile]] , [[motorized]] , [[moving]] , [[mutable]] , [[nomadic]] , [[peripatetic]] , [[portable]] , [[roaming]] , [[roving]] , [[unsettled]] , [[unstable]] , [[unstationary]] , [[unsteadfast]] , [[unsteady]] , [[versatile]] , [[wandering]] , [[movable]] , [[transportable]] , [[traveling]] , [[plastic]] , [[sculpture]] , [[travelling]]
    -
    =====Movable, non-stationary, unstationary, unfixed,travelling, portable, transportable: A mobile display wasdesigned for industrial fairs.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Motorized, mechanical,transportable, movable: They live in a mobile home. The mobilelibrary comes round every Wednesday. 3 expressive, sensitive,animated, plastic, flexible, US facile: Her mobile face at oncereflected her thoughts.=====
    +
    :[[fixed]] , [[immobile]] , [[stable]] , [[stationary]] , [[unmovable]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    =====Agile, versatile, nimble, quick,alert, active, responsive: You need your wits about you to keepup with Randolph's mobile mind. 5 ambulatory, ambulant: Afterthe artificial joint surgery, Keith was once again completelymobile.=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Movable; not fixed; free or able to move orflow easily.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of the face etc.) readily changing itsexpression.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a shop, library, etc.) accommodated in avehicle so as to serve various places.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a person) able tochange his or her social status.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. a decorative structurethat may be hung so as to turn freely.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Mobile home a largecaravan permanently parked and used as a residence. mobilesculpture a sculpture having moving parts.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Mobility n. [MEf. F f. L mobilis f. movere move]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /'məʊbail; 'məʊbi:l/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chuyển động, di động; lưu động
    Hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
    mobile features
    nét mặt dễ biến đổi

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    cơ động, linh động, lưu động, di chuyển

    Cơ - Điện tử

    (adj) cơ động, linh hoạt, di chuyển được

    Hóa học & vật liệu

    biến đổi nhanh

    Điện tử & viễn thông

    di dộng
    Cellular Mobile Radio (CML)
    vô tuyến di dộng tế bào
    mobile antenna
    ăng ten của trạm di dộng

    Kỹ thuật chung

    chuyển động
    cơ động
    lưu động
    mobile building
    nhà lưu động
    mobile capital
    vốn lưu động
    mobile concrete plant
    nhà máy bêtông lưu động
    mobile fire extinguisher
    bình cứa hỏa lưu động
    mobile home
    nhà lưu động
    mobile home
    nhà xe lưu động
    mobile scaffolding
    giàn giáo lưu động
    mobile site office
    văn phòng lưu động
    mobile station
    đài lưu động
    di chuyển (được)
    mobile building
    nhà di chuyển được
    mobile scaffolds
    giàn giáo di chuyển được
    di động
    (Air) Interface between Mobile and Base Station
    giao diện (vô tuyến) giữa máy di động và trạm gốc
    advanced mobile phone service (AMPS)
    dịch vụ điện thoại di động cải tiến
    advanced mobile phone service (AMPS)
    dịch vụ điện thoại di động nâng cao
    Advanced Mobile Phone System (AMPS)
    hệ thống điện thoại di động tiên tiến
    American Mobile Satellite Consortium (AMSC)
    Tổ hợp vệ tinh di động Mỹ
    AMPS (advancedmobile phone service)
    dịch vụ điện thoại di động cải tiến
    AMPS (AdvancedMobile Phone Service)
    dịch vụ điện thoại di động cao cấp
    boom and jib mobile crane
    máy trục (di động) có tay với
    Cellular Mobile Radiotelephone Service (CMRS)
    dịch vụ điện thoại di động vô tuyến tế bào
    China Mobile Communications Corporation (CMCC)
    công ty thông tin di động trung quốc
    Commercial Mobile Radio Services (CMRS)
    các dịch vụ vô tuyến di động thương mại
    Conventional Private Mobile Radio (CPMR)
    thông tin vô tuyến di động tư nhân thông thường
    Customized Applications for Mobile Network Enhanced logic (CAMEL)
    lôgic cao cấp của những ứng dụng theo yêu cầu khách hàng mạng di động
    Digital Integrated Mobile Radio System (DIMRS)
    hệ thống thông tin vô tuyến di động tích hợp số
    Enhanced Specialized Mobile Radio (ESMR)
    vô tuyến di động chuyên dụng nâng cao
    Extended Global System for Mobile Communications (EGSM)
    hệ thống thông tin di động toàn cầu mở rộng
    Fixed Mobile Conveyance (FMC)
    phương tiện chuyên chở di động cố định
    Fixed Mobile Integration (FMI)
    tích hợp di động cố định
    Future Advanced Mobile Universal System (FAMOUS)
    hệ thống thông tin di động vạn năng tiên tiến tương lai
    Future Land Mobile Telephony Systems (FLMTS)
    hệ thống điện thoại di động mặt đất tương lai
    Future Public Land Mobile Telecommunication System (FPLMTS)
    hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng trong tương lai
    Gateway Mobile Control Centre (GMCC)
    trung tâm điều khiển di động cổng mạng
    Gateway Mobile services Switching Centers (GMSC)
    các trung tâm chuyển mạch các dịch vụ di động cổng mạng
    Global Mobile Commerce Forum (GMCF)
    diễn đàn thương mại di động toàn cầu
    Global Mobile Personal Communications by Satellite (GMPCS)
    thông tin di động cá nhân toàn cầu qua vệ tinh
    Global Mobile Professional (GMP)
    nghiệp đoàn di động toàn cầu
    Global Mobile Suppliers Association (GSA)
    hiệp hội những nhà cung cấp di động toàn cầu
    Global System for Mobile Communications (GSM)
    hệ thống thông tin di động toàn cầu
    global system for mobile communications (GSM)
    hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    Group Speciale Mobile (GSM)
    Nhóm đặc nhiệm về di động (tiếng Pháp)
    GSM (GlobalSystem for Mobile Communications)
    hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    GSM Mobile Station (GSMMS)
    Trạm di động GSM
    GSM Public Land Mobile Network (GSMPLMN)
    Mạng di động mặt đất công cộng GSM
    Improved Mobile Telephone Service (IMTS)
    dịch vụ điện thoại di động cải tiến
    Interim Mobile Data Network (IMDN)
    mạng dữ liệu di động tạm thời
    International Mobile Equipment Identity (IMEI)
    danh tính thiết bị di động quốc tế
    International Mobile Station Identity (IMSI)
    nhận dạng (phân biệt) trạm di động quốc tế
    International Mobile Subscriber Identity (IMSI)
    nét nhận dạng thuê bao di động quốc tế
    Japan Future Land Mobile Telecom Services (J-FLMTS)
    Các dịch vụ thông tin di động mặt đất tương lai của Nhật Bản
    Land Mobile Radio (LMR)
    vô tuyến di động mặt đất
    Land Mobile Satellite Service (LMSS)
    dịch vụ vệ tinh di động mặt đất
    land mobile service
    dịch vụ di động trên bộ
    Land Mobile Service (LMS)
    dịch vụ di động mặt đất
    land mobile station
    đài di động trên bộ
    land mobile station
    đài mặt đất di động
    land mobile system
    hệ thống di động trên bộ
    loading crane mobile
    máy bốc xếp di động
    Local Mobile Station Identity (LMSI)
    nhận dạng trạm di động nội hạt
    Maintenance Entities (TMN) or Mobile Equipment (ME)
    Các cơ cấu bảo dưỡng (TMN) hoặc thiết bị di động
    MAN Switching System or Mobile Satellite Service (MSS)
    Hệ thống chuyển mạch của MAN hoặc dịch vụ vệ tinh di động
    manually propelled mobile scaffold
    giàn giáo di động đẩy bằng tay
    maritime mobile service
    dịch vụ di động hải quân
    maritime mobile service
    dịch vụ di động hàng hải
    MBS (mobilebroadband services)
    dịch vụ dải rộng di động
    Metropolitan Service Area/Mobile Service Area (MSA)
    Vùng dịch vụ đô thị/Vùng dịch vụ di động
    Mobile Access hunting (MAH)
    tìm cách truy nhập di động
    mobile air conditioner
    điều hòa không khí di động
    Mobile Allocation Index (MAI)
    chỉ số phân phối di động
    mobile angle
    góc di động
    mobile application part
    bên ứng dụng di động
    Mobile Application Part (MAP)
    phần ứng dụng di động
    Mobile Assisted Channel Allocation (MACA)
    chỉ định kênh hỗ trợ di động
    Mobile Assisted HandOff (MAHO)
    chuyển giao tế bào khi di động
    Mobile Automatic Telephone System - Europe (MATSE)
    Hệ thống điện thoại tự động di động châu Âu
    mobile bituminous mixing plant
    trạm trộn bitum di động
    mobile blast freezer
    máy kết đông di động
    mobile blast froster
    máy kết đông di động
    mobile broadband services (MBS)
    dịch vụ giải rộng di động
    Mobile Broadband System (MBS)
    hệ thống băng rộng di động
    mobile classroom
    lớp học di động
    mobile cold room
    buồng lạnh di động
    mobile communications
    kết nối di động
    mobile compactor
    dụng cụ dầm di động
    mobile compressor
    máy nén khí di động
    mobile computing
    điện toán di động
    mobile concrete mixer
    máy trộn bêtông di động
    Mobile Control Centre (MCU)
    trung tâm điều khiển di động
    mobile conveyor
    băng tải di động
    Mobile Country Code (MCC)
    mã quốc gia cho thông tin di động
    mobile crane
    máy trục di động
    mobile crusher
    máy nghiền di động
    Mobile Data Intermediate System (MDIS)
    hệ thống trung gian dữ liệu di động
    Mobile Data Link Protocol (MDLP)
    giao thức tuyến nối dữ liệu di động
    Mobile Data Network (MDN)
    mạng dữ liệu di động
    Mobile Database Station (MDBS)
    trạm cơ sở dữ liệu di động
    mobile digital computer
    máy tính số di động
    Mobile Digital Trunked Radio System (MDTRS)
    các hệ thống vô tuyến trung kế số di động
    Mobile Directory Number (MDN)
    số thư mục di động
    mobile distress equipment
    thiết bị khẩn cấp di động
    mobile dune
    cồn cát di động
    mobile earth station
    đài trái đất di động
    mobile earth station
    trạm mặt đất di động
    Mobile End Station (MES)
    trạm đầu cuối di động
    Mobile End System (M-ES)
    hệ thống đầu cuối di động
    mobile equilibrium
    cân bằng di động
    mobile equipment
    thiết bị di động
    Mobile Experts Group (MEG)
    nhóm các chuyên gia di động
    mobile fire-extinguisher
    bình chữa cháy di động
    mobile flood-light carriage
    dàn đèn pha di động
    mobile floor
    sàn di động
    mobile form
    ván khuôn di động
    mobile freezing apparatus
    thiết bị đông lạnh di động
    mobile freezing apparatus
    thiết bị lạnh đông di động
    mobile freezing plant
    trạm đông lạnh di động
    mobile freezing plant
    trạm lạnh đông di động
    mobile gate
    cửa di động
    Mobile Global Title (MGT)
    tiêu đề toàn cầu của máy di động
    mobile hoist
    máy nâng di động
    mobile home
    nhà di động
    Mobile Host (MH)
    máy chủ di động
    mobile hydraulic jack
    kích thủy lực di động
    mobile ice maker
    máy làm đá di động
    mobile ice making installation
    hệ thống làm đá di động
    mobile ice-making installation
    hệ (thống) làm đá di động
    mobile ice-making installation
    thiết bị làm đá di động
    mobile ice-making plant
    hệ (thống) làm đá di động
    mobile ice-making plant
    thiết bị làm đá di động
    mobile ice-making system
    hệ (thống) làm đá di động
    mobile ice-making system
    thiết bị làm đá di động
    mobile installation
    thiết bị di động
    mobile jack
    kích di động
    mobile laboratory
    phòng thí nghiệm di động
    mobile library (USA)
    thư viện di động
    mobile monitoring station
    đài kiểm soát di động
    Mobile Network Code (MNC)
    mã của mạng di động
    Mobile Network Entity (MNE)
    thực thể mạng di động
    Mobile Operator for Offshore Networking (MORON)
    nhà khai thác di động cho nối mạng xa bờ
    Mobile Originated (MO)
    phát sinh từ di động
    mobile platform
    dàn di động
    mobile radio
    vô tuyến di động
    mobile radio channel
    kênh vô tuyến di động
    mobile radio telephone
    điện thoại (vô tuyến) di động
    mobile radio telephone
    điện thoại vô tuyến di động
    mobile reception (ofa signal)
    thu tín hiệu một cách di động
    mobile refrigerated bar
    quầy rượu lạnh di động
    mobile refrigerating machine
    máy lạnh di động
    mobile refrigerating plant
    trạm lạnh di động
    mobile refrigeration
    làm lạnh di động
    mobile refrigeration
    sự làm lạnh di động
    mobile relay station
    trạm chuyển tiếp di động
    mobile residence
    nhà ở di động
    mobile restaurant
    khách sạn di động
    Mobile Satellite Data Switching Exchange (MSDSE)
    tổng đài số liệu vệ tinh di động
    Mobile Satellite Systems (MSS)
    các hệ thống vệ tinh di động
    mobile scaffold
    giàn giáo di động
    mobile scaffold tower
    tháp giàn di động
    mobile service
    dịch vụ di động
    Mobile Service (MA)
    dịch vụ di động
    mobile service station
    đài phục vụ di động
    Mobile Service Tower (MST)
    tháp anten của dịch vụ di động
    Mobile Services Working Group (NAFTA/CCT) (MSWG)
    Nhóm làm việc về các dịch vụ di động (NAFTA/CCT)
    mobile space heater
    thiết bị cấp nhiệt di động
    mobile station
    đài di động
    mobile station
    trạm di động
    mobile station (MS)
    đài di động
    Mobile Station (MS)
    trạm di động
    Mobile Station Identification Number (MSIN)
    số nhận dạng trạm di động
    Mobile Station Identity (MSI)
    đặc trưng trạm di động
    Mobile Station ISDN (MSIDN)
    ISDN trạm di động
    Mobile Station Roaming Number (MSRN)
    số chuyển vùng của trạm di động
    mobile station-MS
    đài di động
    mobile structure
    kết cấu di động
    Mobile Subscriber Identification Number (MSIN)
    số nhận dạng thuê bao di động
    Mobile Subscriber Test System (MSTS)
    hệ thống đo thử thuê bao di động
    mobile switching center (MSC)
    trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Centre (MSC)
    trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Centre Identification (MSCID)
    nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Centre Identification Number (MSCIN)
    mã số nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Office (MSO)
    tổng đài (chuyển mạch) di động
    mobile system equipment
    thiết bị hệ thống di động
    mobile telephone
    điện thoại di động
    Mobile telephone Exchange (MTX)
    tổng đài điện thoại di động
    mobile telephone service
    dịch vụ điện thoại di động
    Mobile Telephone Switching Office (MTSO)
    tổng đài điện thoại di động
    Mobile Telephone System (MTP)
    hệ thống điện thoại di động
    mobile terminal
    trạm đầu cuối di động
    Mobile Terminated (MT)
    kết cuối di động
    Mobile Test Model (MTM)
    mô hình thử nghiệm di động
    mobile thermoelectric refrigerating system
    thiết bị lạnh nhiệt điện di động
    mobile thermoelectric refrigerating system
    thiết bị lạnh nhiệt-điện di động
    mobile tower
    chòi di động
    mobile tower
    tháp di động
    mobile tower crane
    máy trục di động kiểu tháp
    mobile try-square
    góc di động
    mobile two-way radio
    mày thu phát di động
    mobile User part (MUP)
    phần người dùng di động
    mobile welding station
    trạm hàn di động
    mobile work platform
    sàn công tác di động
    mobile, portable telephone
    điện thoại di động
    Mobile-Service Switching Centre (MSC)
    trung tâm chuyển mạch di động
    Motional Mobile Station Identification Number (NMSI)
    số nhận dạng trạm di động quốc gia
    MTSO (mobiletelephone switching office)
    tổng đài điện thoại di động
    Narrow-band Analogue Mobile phone service (Motorola) (NAMPS)
    dịch vụ điện thoại di động tương tự băng hẹp (Motorola)
    narrowband Advanced mobile Phone system (N-AMPS)
    hệ thống diện thoại di động tiên tiến băng hẹp
    National Mobile Station Identity (NMSI)
    nhận dạng (danh tính) trạm di động quốc gia
    Nordic Mobile Telephone System (NMT)
    Hệ thống điện thoại di động Bắc Âu
    PLMN (publicland mobile network)
    mạng di động đất liền công cộng
    position course and speed of a mobile station
    vị trí đường đi và tốc độ của trạm di động
    Private Mobile Radio (PMR)
    vô tuyến di động riêng
    public land mobile network
    mạng công cộng mặt đất di động
    public land mobile network (PLMN)
    mạng di động đất liền công cộng
    Public Mobile Radio (PMR)
    vô tuyến di động công cộng
    Public Mobile Telephone Service (PMTS)
    dịch vụ điện thoại di động công cộng
    rubber tired mobile crane
    máy trục di động trên bánh lốp
    Smart mobile Gateway (SMG)
    cổng di động thông minh
    Special Mobile Group (SMG)
    nhóm thông tin di động đặc biệt
    Special Mobile Group and the Pan-European Cellular Digital System
    Nhóm đặc biệt về di động và Hệ thống mạng tế bào số toàn châu Âu)
    Specialized Mobile Radio (SMR)
    vô tuyến và di động đặc biệt
    Specialized Mobile Radio Service (SMRS)
    dịch vụ vô tuyến di động chuyên dụng
    Temporary Mobile Station Identity (TMSI)
    danh tính (nhận dạng) trạm di động tạm thời
    Third Generation Mobile Systems (TGMS)
    các hệ thống di động thứ ba
    Trunk Private Mobile Radio (TPMR)
    trung kế vô tuyến di động riêng
    Trunked Private Mobile Radio System (TPMR)
    tạo nhóm trung kế của hệ thống vô tuyến di động dùng riêng
    Trunked Public Access Mobile Radio System (TPAMR)
    hệ thống vô tuyến di động truy nhập trung kế công cộng
    UMTS (universalmobile telecommunications system)
    hệ thống viễn thông di động đa năng
    Universal Mobile Telecommunications System (UMTS)
    các hệ thống viễn thông di động toàn cầu
    Visited Public Land Mobile Network (VPLMN)
    mạng di động mặt đất công cộng tạm trú
    động
    (Air) Interface between Mobile and Base Station
    giao diện (vô tuyến) giữa máy di động và trạm gốc
    advanced mobile phone service (AMPS)
    dịch vụ điện thoại di động cải tiến
    advanced mobile phone service (AMPS)
    dịch vụ điện thoại di động nâng cao
    Advanced Mobile Phone System (AMPS)
    hệ thống điện thoại di động tiên tiến
    American Mobile Satellite Consortium (AMSC)
    Tổ hợp vệ tinh di động Mỹ
    AMPS (advancedmobile phone service)
    dịch vụ điện thoại di động cải tiến
    AMPS (AdvancedMobile Phone Service)
    dịch vụ điện thoại di động cao cấp
    boom and jib mobile crane
    máy trục (di động) có tay với
    Cellular Mobile Radiotelephone Service (CMRS)
    dịch vụ điện thoại di động vô tuyến tế bào
    China Mobile Communications Corporation (CMCC)
    công ty thông tin di động trung quốc
    Commercial Mobile Radio Services (CMRS)
    các dịch vụ vô tuyến di động thương mại
    Conventional Private Mobile Radio (CPMR)
    thông tin vô tuyến di động tư nhân thông thường
    Customized Applications for Mobile Network Enhanced logic (CAMEL)
    lôgic cao cấp của những ứng dụng theo yêu cầu khách hàng mạng di động
    Digital Integrated Mobile Radio System (DIMRS)
    hệ thống thông tin vô tuyến di động tích hợp số
    Enhanced Specialized Mobile Radio (ESMR)
    vô tuyến di động chuyên dụng nâng cao
    Extended Global System for Mobile Communications (EGSM)
    hệ thống thông tin di động toàn cầu mở rộng
    Fixed Mobile Conveyance (FMC)
    phương tiện chuyên chở di động cố định
    Fixed Mobile Integration (FMI)
    tích hợp di động cố định
    Future Advanced Mobile Universal System (FAMOUS)
    hệ thống thông tin di động vạn năng tiên tiến tương lai
    Future Land Mobile Telephony Systems (FLMTS)
    hệ thống điện thoại di động mặt đất tương lai
    Future Public Land Mobile Telecommunication System (FPLMTS)
    hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng trong tương lai
    Gateway Mobile Control Centre (GMCC)
    trung tâm điều khiển di động cổng mạng
    Gateway Mobile services Switching Centers (GMSC)
    các trung tâm chuyển mạch các dịch vụ di động cổng mạng
    Global Mobile Commerce Forum (GMCF)
    diễn đàn thương mại di động toàn cầu
    Global Mobile Personal Communications by Satellite (GMPCS)
    thông tin di động cá nhân toàn cầu qua vệ tinh
    Global Mobile Professional (GMP)
    nghiệp đoàn di động toàn cầu
    Global Mobile Suppliers Association (GSA)
    hiệp hội những nhà cung cấp di động toàn cầu
    Global System for Mobile Communications (GSM)
    hệ thống thông tin di động toàn cầu
    global system for mobile communications (GSM)
    hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    Group Speciale Mobile (GSM)
    Nhóm đặc nhiệm về di động (tiếng Pháp)
    GSM (GlobalSystem for Mobile Communications)
    hệ thống truyền thông di động toàn cầu
    GSM Mobile Station (GSMMS)
    Trạm di động GSM
    GSM Public Land Mobile Network (GSMPLMN)
    Mạng di động mặt đất công cộng GSM
    Home Public Land Mobile Network (HPLMN)
    mạng di chủ động mặt đất công cộng
    Improved Mobile Telephone Service (IMTS)
    dịch vụ điện thoại di động cải tiến
    Interim Mobile Data Network (IMDN)
    mạng dữ liệu di động tạm thời
    International Mobile Equipment Identity (IMEI)
    danh tính thiết bị di động quốc tế
    International Mobile Station Identity (IMSI)
    nhận dạng (phân biệt) trạm di động quốc tế
    International Mobile Subscriber Identity (IMSI)
    nét nhận dạng thuê bao di động quốc tế
    Japan Future Land Mobile Telecom Services (J-FLMTS)
    Các dịch vụ thông tin di động mặt đất tương lai của Nhật Bản
    Land Mobile Radio (LMR)
    vô tuyến di động mặt đất
    Land Mobile Satellite Service (LMSS)
    dịch vụ vệ tinh di động mặt đất
    land mobile service
    dịch vụ di động trên bộ
    Land Mobile Service (LMS)
    dịch vụ di động mặt đất
    land mobile station
    đài di động trên bộ
    land mobile station
    đài mặt đất di động
    land mobile system
    hệ thống di động trên bộ
    loading crane mobile
    máy bốc xếp di động
    Local Mobile Station Identity (LMSI)
    nhận dạng trạm di động nội hạt
    Maintenance Entities (TMN) or Mobile Equipment (ME)
    Các cơ cấu bảo dưỡng (TMN) hoặc thiết bị di động
    MAN Switching System or Mobile Satellite Service (MSS)
    Hệ thống chuyển mạch của MAN hoặc dịch vụ vệ tinh di động
    manually propelled mobile scaffold
    giàn giáo di động đẩy bằng tay
    maritime mobile service
    dịch vụ di động hải quân
    maritime mobile service
    dịch vụ di động hàng hải
    MBS (mobilebroadband services)
    dịch vụ dải rộng di động
    Metropolitan Service Area/Mobile Service Area (MSA)
    Vùng dịch vụ đô thị/Vùng dịch vụ di động
    mobile (e.g. communications)
    di động
    Mobile Access hunting (MAH)
    tìm cách truy nhập di động
    mobile air compressor
    máy nén khí do động
    mobile air conditioner
    điều hòa không khí di động
    Mobile Allocation Index (MAI)
    chỉ số phân phối di động
    mobile angle
    góc di động
    mobile application part
    bên ứng dụng di động
    Mobile Application Part (MAP)
    phần ứng dụng di động
    mobile architecture
    kiến trúc động
    Mobile Assisted Channel Allocation (MACA)
    chỉ định kênh hỗ trợ di động
    Mobile Assisted HandOff (MAHO)
    chuyển giao tế bào khi di động
    Mobile Automatic Telephone System - Europe (MATSE)
    Hệ thống điện thoại tự động di động châu Âu
    mobile bituminous mixing plant
    trạm trộn bitum di động
    mobile blast freezer
    máy kết đông di động
    mobile blast froster
    máy kết đông di động
    mobile broadband services (MBS)
    dịch vụ giải rộng di động
    Mobile Broadband System (MBS)
    hệ thống băng rộng di động
    mobile building
    nhà lưu động
    mobile capital
    vốn lưu động
    mobile charge
    điện tích linh động
    mobile classroom
    lớp học di động
    mobile cold room
    buồng lạnh di động
    mobile cold room
    buồng đông lạnh mang xách được
    mobile communications
    kết nối di động
    mobile compactor
    dụng cụ dầm di động
    mobile compressor
    máy nén khí di động
    mobile computing
    điện toán di động
    mobile concrete mixer
    máy trộn bêtông di động
    mobile concrete plant
    nhà máy bêtông lưu động
    Mobile Control Centre (MCU)
    trung tâm điều khiển di động
    mobile conveyor
    băng tải di động
    Mobile Country Code (MCC)
    mã quốc gia cho thông tin di động
    mobile crane
    máy trục di động
    mobile crane with pile driver
    máy đóng cọc kiểu cần trục ô tô
    mobile crusher
    máy nghiền di động
    Mobile Data Intermediate System (MDIS)
    hệ thống trung gian dữ liệu di động
    Mobile Data Link Protocol (MDLP)
    giao thức tuyến nối dữ liệu di động
    Mobile Data Network (MDN)
    mạng dữ liệu di động
    Mobile Database Station (MDBS)
    trạm cơ sở dữ liệu di động
    mobile digital computer
    máy tính số di động
    Mobile Digital Trunked Radio System (MDTRS)
    các hệ thống vô tuyến trung kế số di động
    Mobile Directory Number (MDN)
    số thư mục di động
    mobile distress equipment
    thiết bị khẩn cấp di động
    mobile dune
    cồn cát di động
    mobile earth station
    đài trái đất di động
    mobile earth station
    trạm mặt đất di động
    Mobile End Station (MES)
    trạm đầu cuối di động
    Mobile End System (M-ES)
    hệ thống đầu cuối di động
    mobile equilibrium
    cân bằng di động
    mobile equilibrium
    cân bằng động
    mobile equilibrium
    sự cân bằng động
    mobile equipment
    thiết bị di động
    Mobile Experts Group (MEG)
    nhóm các chuyên gia di động
    mobile fire extinguisher
    bình cứa hỏa lưu động
    mobile fire-extinguisher
    bình chữa cháy di động
    mobile flood-light carriage
    dàn đèn pha di động
    mobile floor
    sàn di động
    mobile form
    ván khuôn di động
    mobile freezing apparatus
    thiết bị đông lạnh di động
    mobile freezing apparatus
    thiết bị lạnh đông di động
    mobile freezing plant
    trạm đông lạnh di động
    mobile freezing plant
    trạm lạnh đông di động
    mobile gate
    cửa di động
    Mobile Global Title (MGT)
    tiêu đề toàn cầu của máy di động
    mobile hoist
    máy nâng di động
    mobile home
    nhà lưu động
    mobile home
    nhà di động
    mobile home
    nhà xe lưu động
    Mobile Host (MH)
    máy chủ di động
    mobile hydraulic jack
    kích thủy lực di động
    mobile ice maker
    máy làm đá di động
    mobile ice making installation
    hệ thống làm đá di động
    mobile ice-making installation
    hệ (thống) làm đá di động
    mobile ice-making installation
    thiết bị làm đá di động
    mobile ice-making plant
    hệ (thống) làm đá di động
    mobile ice-making plant
    thiết bị làm đá di động
    mobile ice-making system
    hệ (thống) làm đá di động
    mobile ice-making system
    thiết bị làm đá di động
    mobile installation
    thiết bị di động
    mobile jack
    kích di động
    mobile laboratory
    phòng thí nghiệm di động
    mobile library (USA)
    thư viện di động
    mobile monitoring station
    đài kiểm soát di động
    Mobile Network Code (MNC)
    mã của mạng di động
    Mobile Network Entity (MNE)
    thực thể mạng di động
    Mobile Operator for Offshore Networking (MORON)
    nhà khai thác di động cho nối mạng xa bờ
    Mobile Originated (MO)
    phát sinh từ di động
    mobile platform
    dàn di động
    mobile pulley
    puli động
    mobile radio
    vô tuyến di động
    mobile radio channel
    kênh vô tuyến di động
    mobile radio telephone
    điện thoại (vô tuyến) di động
    mobile radio telephone
    điện thoại vô tuyến di động
    mobile reception (ofa signal)
    thu tín hiệu một cách di động
    mobile refrigerated bar
    quầy rượu lạnh di động
    mobile refrigerating machine
    máy lạnh di động
    mobile refrigerating plant
    trạm lạnh di động
    mobile refrigeration
    làm lạnh di động
    mobile refrigeration
    sự làm lạnh di động
    mobile relay station
    trạm chuyển tiếp di động
    mobile residence
    nhà ở di động
    mobile restaurant
    khách sạn di động
    Mobile Satellite Data Switching Exchange (MSDSE)
    tổng đài số liệu vệ tinh di động
    Mobile Satellite Systems (MSS)
    các hệ thống vệ tinh di động
    mobile scaffold
    giàn giáo di động
    mobile scaffold tower
    tháp giàn di động
    mobile scaffolding
    giàn giáo lưu động
    mobile service
    dịch vụ di động
    Mobile Service (MA)
    dịch vụ di động
    mobile service station
    đài phục vụ di động
    Mobile Service Tower (MST)
    tháp anten của dịch vụ di động
    Mobile Services Working Group (NAFTA/CCT) (MSWG)
    Nhóm làm việc về các dịch vụ di động (NAFTA/CCT)
    mobile site office
    văn phòng lưu động
    mobile space heater
    thiết bị cấp nhiệt di động
    mobile station
    đài di động
    mobile station
    đài lưu động
    mobile station
    trạm di động
    mobile station (MS)
    đài di động
    Mobile Station (MS)
    trạm di động
    Mobile Station Identification Number (MSIN)
    số nhận dạng trạm di động
    Mobile Station Identity (MSI)
    đặc trưng trạm di động
    Mobile Station ISDN (MSIDN)
    ISDN trạm di động
    Mobile Station Roaming Number (MSRN)
    số chuyển vùng của trạm di động
    mobile station-MS
    đài di động
    mobile structure
    kết cấu di động
    Mobile Subscriber Identification Number (MSIN)
    số nhận dạng thuê bao di động
    Mobile Subscriber Test System (MSTS)
    hệ thống đo thử thuê bao di động
    mobile switching center (MSC)
    trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Centre (MSC)
    trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Centre Identification (MSCID)
    nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Centre Identification Number (MSCIN)
    mã số nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động
    Mobile Switching Office (MSO)
    tổng đài (chuyển mạch) di động
    mobile system equipment
    thiết bị hệ thống di động
    mobile telephone
    điện thoại di động
    Mobile telephone Exchange (MTX)
    tổng đài điện thoại di động
    mobile telephone service
    dịch vụ điện thoại di động
    Mobile Telephone Switching Office (MTSO)
    tổng đài điện thoại di động
    Mobile Telephone System (MTP)
    hệ thống điện thoại di động
    mobile terminal
    trạm đầu cuối di động
    Mobile Terminated (MT)
    kết cuối di động
    Mobile Test Model (MTM)
    mô hình thử nghiệm di động
    mobile thermoelectric refrigerating system
    thiết bị lạnh nhiệt điện di động
    mobile thermoelectric refrigerating system
    thiết bị lạnh nhiệt-điện di động
    mobile tower
    chòi di động
    mobile tower
    tháp di động
    mobile tower crane
    máy trục di động kiểu tháp
    mobile try-square
    góc di động
    mobile two-way radio
    mày thu phát di động
    mobile use
    di động
    mobile use
    linh động
    mobile User part (MUP)
    phần người dùng di động
    mobile welding station
    trạm hàn di động
    mobile work platform
    sàn công tác di động
    mobile, portable telephone
    điện thoại di động
    Mobile-Service Switching Centre (MSC)
    trung tâm chuyển mạch di động
    Motional Mobile Station Identification Number (NMSI)
    số nhận dạng trạm di động quốc gia
    MTSO (mobiletelephone switching office)
    tổng đài điện thoại di động
    Narrow-band Analogue Mobile phone service (Motorola) (NAMPS)
    dịch vụ điện thoại di động tương tự băng hẹp (Motorola)
    narrow-band Advanced mobile Phone system (N-AMPS)
    hệ thống diện thoại di động tiên tiến băng hẹp
    National Mobile Station Identity (NMSI)
    nhận dạng (danh tính) trạm di động quốc gia
    Nordic Mobile Telephone System (NMT)
    Hệ thống điện thoại di động Bắc Âu
    perpetual mobile
    động cơ vĩnh cửu
    PLMN (publicland mobile network)
    mạng di động đất liền công cộng
    position course and speed of a mobile station
    vị trí đường đi và tốc độ của trạm di động
    Private Mobile Radio (PMR)
    vô tuyến di động riêng
    public land mobile network
    mạng công cộng mặt đất di động
    public land mobile network (PLMN)
    mạng di động đất liền công cộng
    Public Mobile Radio (PMR)
    vô tuyến di động công cộng
    Public Mobile Telephone Service (PMTS)
    dịch vụ điện thoại di động công cộng
    rubber tired mobile crane
    máy trục di động trên bánh lốp
    Smart mobile Gateway (SMG)
    cổng di động thông minh
    Special Mobile Group (SMG)
    nhóm thông tin di động đặc biệt
    Special Mobile Group and the Pan-European Cellular Digital System
    Nhóm đặc biệt về di động và Hệ thống mạng tế bào số toàn châu Âu)
    Specialized Mobile Radio (SMR)
    vô tuyến và di động đặc biệt
    Specialized Mobile Radio Service (SMRS)
    dịch vụ vô tuyến di động chuyên dụng
    Temporary Mobile Station Identity (TMSI)
    danh tính (nhận dạng) trạm di động tạm thời
    Third Generation Mobile Systems (TGMS)
    các hệ thống di động thứ ba
    Trunk Private Mobile Radio (TPMR)
    trung kế vô tuyến di động riêng
    Trunked Private Mobile Radio System (TPMR)
    tạo nhóm trung kế của hệ thống vô tuyến di động dùng riêng
    Trunked Public Access Mobile Radio System (TPAMR)
    hệ thống vô tuyến di động truy nhập trung kế công cộng
    UMTS (universalmobile telecommunications system)
    hệ thống viễn thông di động đa năng
    Universal Mobile Telecommunications System (UMTS)
    các hệ thống viễn thông di động toàn cầu
    Visited Public Land Mobile Network (VPLMN)
    mạng di động mặt đất công cộng tạm trú
    linh động
    mobile charge
    điện tích linh động

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X