-
(Khác biệt giữa các bản)(→sự xả nước)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 54: Dòng 54: =====(pháp lý) huỷ bỏ (bản án)==========(pháp lý) huỷ bỏ (bản án)=====+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[discharging]]+ *V-ed: [[discharged]]== Điện lạnh==== Điện lạnh==14:13, ngày 16 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
lưu lượng
- agreed compensation discharge
- lưu lượng bù có ích
- air discharge
- lưu lượng gió
- annual discharge
- lưu lượng hàng năm
- artesian discharge
- lưu lượng giếng phun
- assured discharge
- lưu lượng bảo đảm
- available discharge
- lưu lượng có giá trị
- average discharge
- lưu lượng trung bình
- average mean monthly discharge
- lưu lượng trung bình tháng
- bankfull discharge
- lưu lượng lên bãi
- bankfull discharge
- lưu lượng sông mùa lũ
- bed building discharge
- lưu lượng tạo dòng chảy
- bottom discharge
- lưu lượng chân lũ
- bottom discharge
- lưu lượng phù sa đáy
- calculated discharge
- lưu lượng tính toán
- catastrophic discharge
- lưu lượng tai biến
- central discharge
- lưu lượng (ở) trung tâm
- coefficient (ofdischarge)
- hệ số lưu lượng
- coefficient of discharge through orifice
- hệ số lưu lượng lỗ thoát nước
- constant discharge
- lưu lượng ổn định
- controlled discharge
- lưu lượng đã điều tiết
- crest discharge
- lưu lượng đỉnh lũ
- critical discharge
- lưu lượng tới hạn
- daily discharge
- lưu lượng ngày
- dependable discharge
- lưu lượng bảo đảm
- design discharge
- lưu lượng thiết kế
- design discharge
- lưu lượng tính toán
- design water discharge
- lưu lượng thiết kế
- designed full supply discharge
- lưu lượng lớn nhất bình thường
- discharge (ofpump)
- lưu lượng máy bơm
- discharge anomaly
- dị thường lưu lượng
- discharge capacity
- lưu lượng kênh
- discharge capacity
- lưu lượng máy bơm
- discharge coefficient
- hệ số lưu lượng
- discharge curve
- đường cong lưu lượng
- discharge diagram
- biểu đồ lưu lượng
- discharge hydrograph
- biểu đồ lưu lượng
- discharge hydrograph
- đường cong lưu lượng
- discharge hydrograph
- đường lưu lượng
- discharge line
- đường lưu lượng
- discharge of canal
- lưu lượng kênh
- discharge of intake
- lưu lượng cống lấy nước
- discharge of intake
- lưu lượng sông chính
- discharge of main stream
- lưu lượng sông
- discharge of river
- lưu lượng sông
- discharge of river
- lưu lượng sông ngòi
- discharge of river
- lưu lượng dòng rắn
- discharge of solid
- lưu lượng dòng rắn
- discharge of spillway
- lưu lượng đập tràn
- discharge of tributary
- lưu lượng sông nhánh
- discharge of trunk
- lưu lượng dòng chảy chính
- discharge rating
- sự đo lưu lượng
- discharge regime
- chế độ lưu lượng
- discharge water intensity
- lưu lượng nước đơn vị
- distribution of discharge
- sự phân bố lưu lượng
- diversion discharge
- lưu lượng dẫn dòng
- division (ofdischarge)
- sự phân bố lưu lượng
- dominant discharge
- lưu lượng khống chế
- drawdown (ofthe water level by high discharge)
- sự hạ thấp mực nước do lưu lượng lớn
- dry weather discharge
- lưu lượng mùa khô
- dry weather discharge
- lưu lượng nước mùa khô
- effective discharge
- lưu lượng làm việc
- effective discharge
- lưu lượng thực
- emergency flood discharge
- lưu lượng lũ bất thường
- equilibrium well discharge
- lưu lượng giếng cân bằng
- estimated discharge
- lưu lượng dự đoán
- estimated discharge
- lưu lượng tính toán
- evaporation discharge
- lưu lượng bốc hơi
- excess discharge
- lưu lượng thừa
- extraordinary discharge
- lưu lượng đột xuất
- extraordinary discharge
- lưu lượng gia cường
- extrapolated discharge
- lưu lượng ngoại suy
- firm discharge
- lưu lượng bảo đảm
- firm discharge
- lưu lượng ổn định
- fixed rate discharge
- lưu lượng ổn định
- flood discharge
- lưu lượng lũ
- flood discharge
- lưu lượng nước lũ
- flood discharge
- lưu lượng triều lên
- flood peak discharge
- lưu lượng đỉnh lũ
- flood water discharge
- lưu lượng lũ
- flood water discharge
- lưu lượng mùa lũ
- flow discharge
- lưu lượng dòng chảy
- free flow discharge
- lưu lượng trong lòng dẫn hở
- groundwater discharge
- lưu lượng nước ngầm
- guaranteed discharge
- lưu lượng bảo đảm
- high water discharge
- lưu lượng mùa lũ
- high water discharge
- lưu lượng triều lên
- highest discharge
- lưu lượng lớn nhất
- historic discharge
- lưu lượng lũ lịch sử
- hydraulic discharge
- lưu lượng nước
- hypercritical discharge
- lưu lượng siêu tới hạn
- infiltration discharge
- lưu lượng ngấm
- infiltration discharge
- lưu lượng thấm
- inflow discharge
- lưu lượng chảy vào
- inflow discharge
- lưu lượng đến
- inlet discharge
- lưu lượng vào
- instantaneous maximum discharge
- lưu lượng đỉnh lũ tức thời
- intake discharge
- lưu lượng cống lấy nước
- intake discharge
- lưu lượng vào
- intermittent discharge
- lưu lượng không liên tục
- irregular discharge
- lưu lượng không đều
- irrigation discharge
- lưu lượng nước tưới
- know discharge
- lưu lượng đã biết
- limiting discharge
- lưu lượng giới hạn
- load discharge
- lưu lượng phù sa
- long term average discharge
- lưu lượng trung bình nhiều năm
- low water discharge
- lưu lượng mùa khô
- low-water discharge
- lưu lượng kiệt
- low-water discharge
- lưu lượng mùa khô
- low-water discharge
- lưu lượng nước cạn
- lowest discharge
- lưu lượng nhỏ nhất
- mass discharge curve
- đường cong lưu lượng toàn phần
- maximum discharge
- lưu lượng lớn nhất
- maximum flood discharge
- lưu lượng lũ lớn nhất
- mean annual discharge
- lưu lượng trung bình năm
- mean discharge
- lưu lượng bình quân
- mean monthly discharge
- lưu lượng trung bình tháng
- mean seasonal discharge
- lưu lượng trung bình mùa
- minimum discharge
- lưu lượng thấp nhất
- monthly discharge
- lưu lượng trung bình tháng
- mud discharge
- lưu lượng bùn
- natural discharge
- lưu lượng thiên nhiên
- natural discharge
- lưu lượng thường ngày
- necessary flush discharge
- lưu lượng lũ xả
- net discharge
- lưu lượng thực dùng
- net peak discharge
- lưu lượng chỉnh lũ thực
- non controlled discharge
- lưu lượng không điều tiết
- normal discharge
- lưu lượng bình thường
- observed discharge
- lưu lượng quan trắc
- orifice discharge
- lưu lượng qua lỗ
- outlet discharge
- lưu lượng cống xả
- overbank discharge
- lưu lượng lên bờ
- overbank discharge
- lưu lượng vượt bán
- overflow discharge
- lưu lượng của đập tràn
- overflow discharge
- lưu lượng tại đập tràn
- peak discharge
- lưu lượng cao nhất
- peak discharge
- lưu lượng đỉnh
- peak discharge
- lưu lượng lớn nhất
- peak discharge
- lưu lượng lũ lớn nhất
- peak flood discharge
- lưu lượng đỉnh lũ
- percolation discharge
- lưu lượng thấm
- phreatic discharge
- lưu lượng nước ngầm
- pluvial discharge
- lưu lượng mưa
- power house discharge
- lưu lượng thường xuyên
- productive discharge
- lưu lượng hữu công
- productive discharge
- lưu lượng làm việc
- rain discharge
- lưu lượng mưa
- rainfall discharge
- lưu lượng nước mưa
- regulated discharge
- lưu lượng đã điều tiết
- regulated discharge
- lưu lượng điều chỉnh
- reinforced discharge
- lưu lượng gia cường
- residual discharge
- lưu lượng dư
- return discharge
- lưu lượng hồi phục
- return discharge
- lưu lượng về
- reverse discharge
- lưu lượng dòng chảy ngược
- river discharge
- lưu lượng sông
- sand content a river discharge
- lưu lượng cát trong dòng sông
- sand discharge
- lưu lượng cát (trong sông)
- seasonal discharge
- lưu lượng mùa
- sediment discharge
- lưu lượng lắng đọng
- sediment discharge
- lưu lượng phù sa
- seepage discharge
- lưu lượng thấm
- silt discharge
- lưu lượng bùn cát
- solid discharge
- lưu lượng dòng rắn
- specific discharge
- lưu lượng đơn vị
- specific discharge
- lưu lượng riêng vận chuyển
- specific solid discharge
- lưu lượng riêng chất rắn
- spillway discharge
- lưu lượng đập tràn
- spillway discharge coefficient
- hệ số lưu lượng đập tràn
- stage discharge relation
- quan hệ mức nước-lưu lượng
- stage-discharge relation
- đường cong lưu lượng (dòng nước)
- stream borne material discharge
- lưu lượng vật liệu trong sông
- stream discharge
- lưu lượng dòng chảy (nhỏ)
- subterranean discharge
- lưu lượng dòng chảy ngầm
- surface discharge
- lưu lượng dòng chảy mặt
- suspended load discharge
- lưu lượng phù sa lơ lửng
- the 100-year design flood discharge
- lưu lượng lũ thiết kế 100 năm
- tide discharge
- lưu lượng triều
- training for discharge
- sự cải tạo lưu lượng
- turbine discharge
- lưu lượng của tuabin
- turbine discharge
- lưu lượng qua tuabin
- turbine discharge
- lưu lượng tuabin (thủy lực)
- unit discharge
- lưu lượng đơn vị
- unit length discharge
- lưu lượng qua một đơn vị chiều dài (đỉnh đập tràn)
- variable discharge
- lưu lượng biến động
- variation in discharge
- sự thay đổ lưu lượng
- variation of discharge
- sự biến động lưu lượng
- water discharge
- lưu lượng nước
- weekly discharge
- lưu lượng tuần
- wehr discharge
- lưu lượng wehr (sông ngòi)
- weir discharge
- lưu lượng xả (qua đập, tràn, cống …)
- yearly discharge
- lưu lượng năm
dòng chảy
- bed building discharge
- lưu lượng tạo dòng chảy
- discharge modulus
- môđun dòng chảy
- discharge of trunk
- lưu lượng dòng chảy chính
- flow discharge
- lưu lượng dòng chảy
- long term average discharge
- môđun dòng chảy
- low-water discharge
- dòng chảy cạn
- reverse discharge
- lưu lượng dòng chảy ngược
- specific discharge
- môđun dòng chảy
- stream discharge
- lưu lượng dòng chảy (nhỏ)
- subterranean discharge
- lưu lượng dòng chảy ngầm
- surface discharge
- lưu lượng dòng chảy mặt
- unit area discharge
- môđun dòng chảy
- vortex discharge
- dòng chảy xoáy
- vortex free discharge
- dòng chảy không xoáy
phóng điện
- abnormal glow discharge
- phóng điện phát sáng bất thường
- AC discharge
- sự phóng điện AC
- AC discharge
- sự phóng điện xoay chiều
- accumulator discharge
- sự phóng điện của acquy
- alternating discharge
- sự phóng điện xoay chiều
- arc discharge
- phóng điện hồ quang
- arc discharge
- sự phóng điện cung lửa
- arc discharge
- sự phóng điện hồ quang
- atmospheric discharge
- sự phóng điện khí quyển
- back discharge
- sự phóng điện ngược
- battery discharge
- sự phóng điện của bình
- Battery Discharge Regulator (BDR)
- bộ hiệu chỉnh phóng điện ắcqui
- brush discharge
- phóng điện hình chổi
- brush discharge
- sự phóng điện hình chổi
- capacitor discharge
- sự phóng điện của tụ
- cold-cathode discharge
- sự phóng điện cathode nguội
- condenser-discharge anemometer
- máy đo gió dựa trên sự phóng điện của tụ
- constricted discharge
- phóng điện thắt
- constricted discharge
- phóng điện xoắn (thừng)
- convective discharge
- phóng điện đối lưu
- convective discharge
- sự phóng điện đối lưu
- corona charging discharge
- phóng điện hoa
- corona discharge
- phóng điện hoa
- corona discharge
- sự phóng điện vầng quang
- corona discharge
- sự phóng điện. (điện) hoa
- creeping discharge
- sự phóng điện bề mặt
- dark discharge
- sự phóng điện tối
- deuterium discharge tube
- đèn phóng điện đơteri
- discharge (electrical~)
- sự phóng điện
- discharge capacitor
- tụ phóng điện
- discharge circuit
- mạch phóng điện
- discharge coefficient
- hệ số phóng điện
- discharge counter
- máy đếm phóng điện
- discharge current
- dòng phóng điện
- discharge curve
- đường phóng điện
- discharge detector
- máy dò phóng điện
- discharge device
- cơ cấu phóng điện
- discharge diagram
- đồ thị phóng điện
- discharge electrode
- điện cực phóng điện
- discharge key
- khóa phóng điện
- discharge lamp
- đèn phóng điện
- discharge microphone
- micrô phóng điện
- discharge of the circuit
- phóng điện của mạch
- discharge path
- đường phóng điện
- discharge path
- vệt phóng điện
- discharge rate
- tốc độ phóng điện
- discharge resistor
- điện trở phóng điện
- discharge switch
- bộ phóng điện
- discharge switch
- cầu dao phóng điện
- discharge temperature
- nhiệt độ phóng điện
- discharge tube
- đèn phóng điện
- discharge tube
- ống phóng điện
- discharge tube
- ống tia phóng điện
- discharge tube rectifier
- bộ chỉnh lưu phóng điện
- discharge voltage
- điện áp phóng (điện)
- discharge voltage
- điện áp phóng điện
- disruptive discharge
- phóng điện đánh thủng
- electric discharge
- sự phóng điện
- electric discharge laser
- laze phóng điện
- electric-discharge CO2 laser
- laze CO2 phóng điện
- electric-discharge lamp
- đèn phóng điện
- electric-discharge tube
- ống phóng điện
- electro-discharge machining (EDM)
- sự gia công bằng phóng điện
- electrodeless discharge
- phóng điện không điện cực
- electrostatic discharge
- sự phóng điện tử
- electrostatic discharge sensitivity
- độ nhạy phóng điện
- electrostatic discharge test
- thử phóng điện tĩnh điện
- field discharge
- phóng điện do trường
- field discharge
- sự phóng điện trường
- fluorescent discharge tube
- đèn phóng điện huỳnh quang
- gas discharge
- sự phóng điện chất khí
- gas discharge
- sự phóng điện qua khí
- gas discharge gap
- khe phóng điện khí
- gas discharge indicator
- bộ chỉ báo phóng điện khí
- gas discharge lamp
- đèn phóng điện khí
- gas discharge tube
- đèn phóng điện khí
- gas discharge tube
- ống phóng điện khí
- gas-discharge lamp
- đèn phóng điện qua khí
- gas-discharge laser
- laze khí phóng điện
- gas-discharge tube
- đèn phóng điện khí
- gas-discharge tube
- phóng điện qua khí
- globular discharge
- phóng điện hình cầu
- globular discharge
- sự phóng điện hình cầu
- glow discharge
- phóng điện chớp sáng
- glow discharge
- phóng điện phát sáng
- glow discharge
- sự phóng điện phát sáng
- glow discharge
- sự phóng điện tỏa sáng
- glow discharge lamp
- đèn phóng điện phát sáng
- glow discharge tube
- đèn phóng điện phát sáng
- glow-discharge tube
- đèn phóng điện phát sáng
- High Intensity Discharge (HID)
- phóng điện cường độ cao
- internal discharge
- phóng điện trong
- keep alive discharge
- sự phóng điện duy trì
- lightning discharge
- sự phóng điện sét
- line discharge class
- cấp phóng điện của đường dây
- long discharge
- đường phóng điện dài
- luminescent discharge
- phóng điện phát quang
- oscillatory discharge
- phóng điện dao động
- partial discharge
- phóng điện cục bộ
- partial discharge
- sự phóng điện cục bộ
- partial discharge
- sự phóng điện một phần
- partial discharge
- sự phóng điện từng phần
- partial discharge test
- thử phóng điện từng phần
- point discharge
- sự phóng điện điểm
- point of discharge
- điểm phóng điện
- rate of discharge
- độ phóng điện
- residual discharge
- sự phóng điện dư
- secondary discharge
- phóng điện thứ cấp
- self discharge
- sự phóng điện tự nhiên
- self discharge
- sự tự phóng điện
- self-discharge
- sự tụ phóng điện
- self-discharge
- tự phóng điện
- self-sustained discharge
- phóng điện tự duy trì
- self-sustained discharge
- sự tự phóng điện
- shock discharge test
- thử bằng phóng điện xung kích
- shock discharge test
- thử nghiệm phóng điện xung kích
- silent discharge
- phóng điện êm
- silent discharge
- phóng điện không ồn
- silent discharge
- sự phóng điện tĩnh lặng
- spark discharge
- phóng điện tia lửa
- spontaneous discharge
- sự phóng điện tự phát
- surface discharge
- sự phóng điện bề mặt
- time rate of discharge
- mức phóng điện theo thời gian (bình điện)
- Townsend discharge
- sự phóng điện Townsend
- tubular discharge lamp
- đèn ống phóng điện
- vapor discharge lamp
- đèn hơi phóng điện
- vapor discharge lamp
- đèn khí phóng điện
- vapour discharge lamp
- đèn hơi phóng điện
- vapour discharge lamp
- đèn khí phóng điện
sự phóng điện
Giải thích VN: Hiện tượng dòng điện phát ra khỏi bình ắc quy hay bộ tụ điện. hiện tượng phóng tia lửa điện qua chấu bu-gi.
- AC discharge
- sự phóng điện AC
- AC discharge
- sự phóng điện xoay chiều
- accumulator discharge
- sự phóng điện của acquy
- alternating discharge
- sự phóng điện xoay chiều
- arc discharge
- sự phóng điện cung lửa
- arc discharge
- sự phóng điện hồ quang
- atmospheric discharge
- sự phóng điện khí quyển
- back discharge
- sự phóng điện ngược
- battery discharge
- sự phóng điện của bình
- brush discharge
- sự phóng điện hình chổi
- capacitor discharge
- sự phóng điện của tụ
- cold-cathode discharge
- sự phóng điện cathode nguội
- condenser-discharge anemometer
- máy đo gió dựa trên sự phóng điện của tụ
- convective discharge
- sự phóng điện đối lưu
- corona discharge
- sự phóng điện vầng quang
- corona discharge
- sự phóng điện. (điện) hoa
- creeping discharge
- sự phóng điện bề mặt
- dark discharge
- sự phóng điện tối
- electrostatic discharge
- sự phóng điện tử
- field discharge
- sự phóng điện trường
- gas discharge
- sự phóng điện chất khí
- gas discharge
- sự phóng điện qua khí
- globular discharge
- sự phóng điện hình cầu
- glow discharge
- sự phóng điện phát sáng
- glow discharge
- sự phóng điện tỏa sáng
- keep alive discharge
- sự phóng điện duy trì
- lightning discharge
- sự phóng điện sét
- partial discharge
- sự phóng điện cục bộ
- partial discharge
- sự phóng điện một phần
- partial discharge
- sự phóng điện từng phần
- point discharge
- sự phóng điện điểm
- residual discharge
- sự phóng điện dư
- self discharge
- sự phóng điện tự nhiên
- silent discharge
- sự phóng điện tĩnh lặng
- spontaneous discharge
- sự phóng điện tự phát
- surface discharge
- sự phóng điện bề mặt
- Townsend discharge
- sự phóng điện Townsend
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
dỡ hàng
- completion of discharge
- hoàn tất việc dỡ hàng
- concurrent with discharge
- theo tiến độ dỡ hàng
- concurrent with discharge
- trả vận phí cùng lúc với việc dỡ hàng
- condition guaranteed at discharge
- tình trạng đảm bảo lúc dỡ hàng
- date of completion of discharge
- ngày tháng hoàn thành việc dỡ hàng
- date of discharge
- ngày dỡ hàng
- direct discharge
- sự dỡ hàng trực tiếp (tại bến tàu)
- discharge afloat (to...)
- dỡ hàng trên tàu
- discharge at wharf (to...)
- dỡ hàng tại bên tàu
- discharge of cargo
- sự dỡ hàng
- discharge port
- cảng dỡ hàng
- discharge receipt
- biên nhận dỡ hàng
- forced discharge
- sự dỡ hàng bắt buộc
- free discharge
- phí dỡ hàng không liên quan đến chủ tàu
- free discharge
- vận phí không tính trong phí dỡ hàng
- free discharge
- việc dỡ hàng miễn phí
- inland place of discharge
- địa điểm dỡ hàng trong nước
- place of discharge
- địa điểm dỡ hàng
- port of discharge
- cảng dỡ (hàng)
- port of discharge
- cảng dỡ hàng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Release, let out, dismiss, let go, send away; pardon,exonerate, liberate, (set) free, acquit, let off, absolve: Shewas discharged from hospital yesterday. He was discharged frompolice custody last week. 2 expel, oust, dismiss, cashier,eject, give notice, Colloq sack, give (someone) the sack, fire,kick out: He was discharged from his job yesterday.
Shoot,fire (off); set or let off, detonate, explode: It is illegal todischarge a firearm or other explosive device in this area. 4emit, send out or forth, pour out or forth, gush; disembogue;ooze, leak, exude; excrete, void: The sore in his leg continuedto discharge pus. We can ill afford to discharge those effluentsinto the sea. 5 carry out, perform, fulfil, accomplish, do,execute: He faithfully discharges the duties of his office.
Pay, settle, liquidate, clear, honour, meet, square (up):Before going off on holiday, we discharged all our financialobligations.
Expulsion, ouster, dismissal, ejection,notice, Colloq the axe or US ax, the sack, the boot, Chiefly USand Canadian walking papers, Slang US and Canadian the bounce,the gate: Her discharge from the firm was rather ignominious.10 shooting, firing (off), report, shot; salvo, fusillade,volley; detonation, explosion, burst: The discharge of a pistolcould not be heard at that distance. I heard the discharge fromthe guns of the firing squad in the courtyard below. Thedischarge of the bomb maimed three children. 11 emission,release, void, voiding, excretion, excreting, emptying, flow;ooze, oozing, pus, suppuration, secretion, seepage: Thedischarge of blood from the wound continued.
Performance,fulfilment, accomplishment, execution, observance, achievement:The discharge of my family responsibilities will have to awaitmy return from the front. 13 payment, settlement, liquidation,squaring (up), clearance: The bank expects full discharge ofall debts before they lend any money. 14 unloading,disburdening, offloading, emptying: The customer will pay infull after the discharge of his cargo.
Oxford
V. & n.
Tr. a let go, release, esp. from a duty,commitment, or period of confinement. b relieve (a bankrupt) ofresidual liability.
A tr. (also absol.) pour out or causeto pour out (pus, liquid, etc.) (the wound was discharging). btr. throw; eject (discharged a stone at the cat). c tr. utter(abuse etc.). d intr. (foll. by into) (of a river etc.) flowinto (esp. the sea).
Tr. a carry out, perform (a duty orobligation). b relieve oneself of (a financial commitment)(discharged his debt).
Physics a therelease of a quantity of electric charge from an object. b aflow of electricity through the air or other gas esp. whenaccompanied by the emission of light. c the conversion ofchemical energy in a cell into electrical energy.
Dischargeable adj.discharger n. (in sense 7 of v.). [ME f. OF descharger (asDIS-, CHARGE)]
Từ điển: Thông dụng | Điện lạnh | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
vu anh thu, Phan Cao, Vanbach.d1, Nguyễn Hưng Hải, Le duy511, Admin, Đặng Bảo Lâm, Mai, Nothingtolose, Khách
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
