• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (05:59, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 80: Dòng 80:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn=====
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[angle]]
     +
    ::độ đo góc
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[concentration]]
     +
    ::(toán kinh tế ) độ tập trumg
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[curvature]]
     +
    ::độ cong
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[dispersion]]
     +
    ::(thống kê ) độ phân tán
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[kurtosis]]
     +
    ::(thống kê ) độ nhọn
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[length]]
     +
    ::độ dài
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[location]]
     +
    ::(thống kê ) độ đo vị trí
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[a]] [[point]] [[set]]
     +
    ::độ đo của một tập hợp điểm
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[sensitivity]]
     +
    ::độ nhạy
     +
    ::[[measure]] [[of]] [[skewness]]
     +
    ::(thống kê ) độ lệch
     +
    ::[[additive]] [[measure]]
     +
    ::(giải tích ) độ đo cộng tính
     +
    ::[[angular]] [[measure]]
     +
    ::(hình học ) độ đo góc
     +
    ::[[complete]] [[measure]]
     +
    ::độ đo đầy đủ
     +
    ::[[cubic]] [[measure]]
     +
    ::đo thể tích
     +
    ::[[dry]] [[measure]]
     +
    ::phép đo vật khô
     +
    ::[[exterior]] [[measure]]
     +
    ::độ đo ngoài
     +
    ::[[harmonic]] [[measure]]
     +
    ::(giải tích ) độ đo điều hoà
     +
    ::[[hyperbolic]] [[measure]]
     +
    ::(giải tích ) độ đo hypebôn
     +
    ::[[interior]] [[measure]]
     +
    ::độ đo trong
     +
    ::[[land]] [[measure]]
     +
    ::phép đo diện tích
     +
    ::[[liquid]] [[measure]]
     +
    ::phép đo chất lỏng
     +
    ::[[outer]] [[measure]]
     +
    ::(giải tích ) độ đo ngoài
     +
    ::[[probability]] [[measure]]
     +
    ::độ đo xác suất
     +
    ::[[regular]] [[measure]]
     +
    ::độ đo chính quy
     +
    ::[[sexagesimal]] [[measure]] [[of]] [[angles]]
     +
    ::hệ đo góc (độ-phút-giây)
     +
    ::[[signed]] [[measure]]
     +
    ::độ đo suy rộng; độ đo có dấu
     +
    ::[[square]] [[measure]]
     +
    ::(hình học ) diện tích
     +
    ::[[surveyor]]'s [[measure]]
     +
    ::phép đo đất
     +
    ::[[wood]] [[measure]]
     +
    ::phép đo (vật liệu) rừng
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====số đo, độ đo, thước đo, tiêu chuẩn để đánh giá, biện pháp, đo=====
    =====số đo, độ đo, thước đo, tiêu chuẩn để đánh giá, biện pháp, đo=====
    Dòng 243: Dòng 303:
    :[[estimate]] , [[guess]]
    :[[estimate]] , [[guess]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /'meʤə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đo lường; đơn vị đo lường; hệ đo lường; dụng cụ đo lường
    to get / take somebody's measure
    đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình/khả năng của ai
    a metre is a measure of length
    mét là một đơn vị đo chiều dài
    to give full measure; to give short measure
    cân đủ; cân thiếu
    to make something to measure
    may theo số đo riêng của khách hàng (chứ không phải may sẵn)
    (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mực
    without measure
    không có giới hạn nào; không có chừng mực nào
    in some measure
    trong phạm vi nào đó; trong một chừng mực nào đó
    in a great (large) measure
    trong một phạm vi rộng lớn
    beyond measure
    rất lớn; rất mãnh liệt
    Thước đo; tiêu chuẩn để đánh giá
    a chain's weakest link is the measure of its strength
    mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích
    Phương sách, biện pháp, cách xử trí
    to take strict measures against contraband
    áp dụng biện pháp triệt để chống nạn buôn lậu
    (toán học) ước số
    greatest common measure
    ước số chung lớn nhất
    (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu
    (địa lý,địa chất) lớp; tầng
    (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy

    Động từ

    Đo, đo lường
    to measure a piece of cloth
    đo một mảnh vải
    to measure someone for new clothes
    đo kích thước của người nào để may quần áo mới
    Đo được
    the floor measures six metres by four metres
    sàn nhà đo được 6 m chiều dài và 4 m chiều rộng
    So với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với
    to measure one's strength with someone
    đọ sức với ai
    Liệu chừng; dự liệu
    ( (thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra
    to measure out a quantity of medicine
    phân phối một số lượng thuốc
    (thơ ca) vượt, đi qua
    to measure a distance
    vượt được một quãng đường

    Cấu trúc từ

    measure for measure
    ăn miếng trả miếng
    to measure one's length
    ngã sóng soài
    to measure someone with one's eye
    nhìn ai từ đầu đến chân

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn
    measure of angle
    độ đo góc
    measure of concentration
    (toán kinh tế ) độ tập trumg
    measure of curvature
    độ cong
    measure of dispersion
    (thống kê ) độ phân tán
    measure of kurtosis
    (thống kê ) độ nhọn
    measure of length
    độ dài
    measure of location
    (thống kê ) độ đo vị trí
    measure of a point set
    độ đo của một tập hợp điểm
    measure of sensitivity
    độ nhạy
    measure of skewness
    (thống kê ) độ lệch
    additive measure
    (giải tích ) độ đo cộng tính
    angular measure
    (hình học ) độ đo góc
    complete measure
    độ đo đầy đủ
    cubic measure
    đo thể tích
    dry measure
    phép đo vật khô
    exterior measure
    độ đo ngoài
    harmonic measure
    (giải tích ) độ đo điều hoà
    hyperbolic measure
    (giải tích ) độ đo hypebôn
    interior measure
    độ đo trong
    land measure
    phép đo diện tích
    liquid measure
    phép đo chất lỏng
    outer measure
    (giải tích ) độ đo ngoài
    probability measure
    độ đo xác suất
    regular measure
    độ đo chính quy
    sexagesimal measure of angles
    hệ đo góc (độ-phút-giây)
    signed measure
    độ đo suy rộng; độ đo có dấu
    square measure
    (hình học ) diện tích
    surveyor's measure
    phép đo đất
    wood measure
    phép đo (vật liệu) rừng

    Xây dựng

    số đo, độ đo, thước đo, tiêu chuẩn để đánh giá, biện pháp, đo

    Cơ - Điện tử

    Số đo, thước đo, tiêu chuẩn đánh giá, ước số,(v) đo

    Kỹ thuật chung

    biện pháp
    administrative and technical measure
    biện pháp tổ chức kỹ thuật
    anti-noise measure
    biện pháp chống ồn
    city sanitation measure
    biện pháp vệ sinh đô thị
    corrective measure
    biện pháp sửa sai
    emergency measure
    biện pháp cấp cứu
    emergency measure
    biện pháp khẩn cấp
    fire precaution measure
    biện pháp phòng cháy
    fire-precaution measure
    biện pháp phòng cháy
    maintenance measure
    biện pháp bảo dưỡng
    precautionary measure
    biện pháp phòng ngừa
    preventative measure
    biện pháp phòng ngừa
    protective measure
    biện pháp bảo vệ
    safety measure
    biện pháp an toàn
    stopgap measure
    biện pháp tạm thời
    bước
    khổ dòng (in)
    kích thước
    dimension measure
    sự đo kích thước
    fixed measure
    kích thước đã định
    material measure
    kích thước vật liệu
    to measure alike
    có cùng kích thước
    đo
    độ
    đo đạc
    độ đo
    đo lường
    corrective measure
    sự đo lường hiệu chỉnh
    emergency measure
    sự đo lường khẩn cấp
    measure process
    quy trình đo lường
    unit of measure
    đơn vị đo lường
    đơn vị đo
    dụng cụ đo
    hệ đo
    máy đo
    số đo
    sự đo
    sự đo lường
    corrective measure
    sự đo lường hiệu chỉnh
    emergency measure
    sự đo lường khẩn cấp
    thước đo
    tầng
    incremental measure system
    hệ số đo tăng dần

    Kinh tế

    biện pháp, cách thức
    biện pháp
    anti-inflation measure
    các biện pháp chống lạm phát
    business adjustment measure
    biện pháp điều chỉnh hoạt động kinh tế
    economic measure
    biện pháp kinh tế
    expansionary measure
    biện pháp mở rộng
    half measure
    biện pháp chiết trung
    half measure
    biện pháp nửa vời
    half measure
    biện pháp quyền nghị
    half measure
    biên pháp thỏa hiệp
    half-measure
    biện pháp quyền nghi
    half-measure
    biện pháp thỏa hiệp
    monetary measure
    biện pháp điều tiết tiền tệ
    preferential tax measure
    biện pháp ưu đãi thuế
    punitive economic measure
    biện pháp trừng phạt kinh tế
    stopgap measure
    biện pháp tạm thời, lâm thời, quá độ
    structural policy measure
    biện pháp chính sách có tính cơ cấu
    temporary measure
    biện pháp tạm thời
    cách thức
    định lượng
    đơn vị đo lường
    liquid measure
    đơn vị đo lường chất lỏng
    hạn độ
    sự đo
    sự đo lường
    measure of damage
    sự đo lường mức thiệt hại
    thước đo
    long measure
    thước đo bề dài
    measure of value
    thước đo giá trị
    related concentration measure
    thước đo tập trung tương đối
    relative concentration measure
    thước đo tập trung tương đối

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    verb
    estimate , guess

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X