• (Khác biệt giữa các bản)
    (Hình thái từ)
    (Tham khảo)
    Dòng 37: Dòng 37:
    *'''A type of [[defense]] that assigns each defender to a particular area in front of or around his team's goal in which he is responsible for marking any [[attacker]] that enters.'''
    *'''A type of [[defense]] that assigns each defender to a particular area in front of or around his team's goal in which he is responsible for marking any [[attacker]] that enters.'''
    {{bongda}}
    {{bongda}}
    -
    ==Tham khảo==
    +
     
    -
    #[http://users.erols.com/soccertip/dictionary/dictio34.htm Soccer Dictionary]
    +
    Dòng 940: Dòng 939:
    =====Zonal adj. zoning n.(in sense 3 of v.). [F zone or L zona girdle f. Gk zone]=====
    =====Zonal adj. zoning n.(in sense 3 of v.). [F zone or L zona girdle f. Gk zone]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Bóng đá]][[Category:Tham khảo]]
    +
    [[Category:Bóng đá]]

    11:25, ngày 13 tháng 5 năm 2008

    /zoun/

    Thông dụng

    Danh từ

    (địa lý,địa chất) đới
    the torrid zone
    đới nóng, nhiệt đới
    the temperate zone
    đới ôn hoà, ôn đới
    the frigid zone
    đới lạnh, hàn đới
    Khu vực, miền; vùng
    within the zone of submarine activity
    trong khu vực hoạt động của tàu ngầm
    the zone of influence
    khu vực ảnh hưởng
    the zone of operations
    khu vực tác chiến
    (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng

    Ngoại động từ

    Chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng
    to zone a district for industry
    quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp

    Hình thái từ

    Bóng đá

    • A type of defense that assigns each defender to a particular area in front of or around his team's goal in which he is responsible for marking any attacker that enters.
    BÓNG ĐÁ Bài viết này thuộc TĐ Bóng đá và mong được bạn dịch ra tiếng Việt


    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    khu vực
    dải
    đai
    đới
    miền
    anchorage zone
    miền neo
    arid zone hydrology
    thủy vực học miền khô cằn
    calcination zone
    miền canxi hóa
    cattle-breeding zone
    miền chăn nuôi
    climatic zone
    miền khí hậu
    combustion zone
    miền cháy
    compression zone
    miền chịu nén
    compression zone
    miền nén
    compressive zone
    miền chịu nén
    dead zone
    miền chết
    dead zone
    miền không đổi
    determinate zone
    miền quyết định
    exterior zone
    miền ngoại vị
    failure zone
    miền phá hoại
    far zone
    miền Fraunhofer
    far zone
    miền xa
    frost zone
    miền đóng băng
    froth zone
    miền bọt
    fusion zone
    miền nóng chảy
    fusion zone undercutting
    rãnh cắt miền chảy
    heat-affected zone
    miền chịu ảnh hưởng nhiệt
    heating zone
    miền gia nhiệt
    indeterminate zone
    miền không quyết định
    littoral zone
    miền duyên hải
    maritime zone
    miền biển
    neutral zone
    miền trung hòa
    passive Rankine zone
    miền bị động Rankine
    pre-compression zone
    miền nén trước
    pressure zone
    miền chịu nén (trong tiết diện bê tông)
    radiation zone
    miền Fraunhofer
    radiation zone
    miền xa
    Rankine zone
    miền Rankin
    rupture zone
    miền phá hoại
    safety zone
    miền an toàn
    saturation zone
    miền bão hòa
    sea zone
    miền biển
    smelting zone
    miền nóng chảy
    structural member compression zone
    miền chịu nén của kết cấu
    structural member tensile zone
    miền chịu kéo của kết cấu
    sub-tropical zone
    miền á nhiệt đới
    subterranean backwater zone
    miền dâng nước ngầm
    table land zone
    miền cao nguyên
    tensile zone
    miền chịu kéo
    tension zone
    miền chịu kéo
    tolerance zone
    miền dung sai
    transmission zone
    miền neo (dầm bê tông ứng suất trước)
    transmission zone
    miền truyền lực
    zone of annual temperature changes within soil
    miền dao động điều hòa hàng năm của đất
    zone of capillarity
    miền mao dẫn
    zone of compensation
    miền bổ chính
    zone of compensation
    miền bù
    zone of fusion
    miền nóng chảy
    zone of plastic flow
    miền chất dẻo
    zone of radial shear
    miền chịu cắt hướng tâm
    zone of reduction
    miền khử
    zone of rupture
    miền phá hoại
    zone of saturation
    miền bão hòa
    zone of weathering
    miền phong hóa (do thời tiết)
    vùng
    abutment zone
    vùng mố cầu
    acoustic shadow zone
    vùng bóng âm
    actability zone
    vùng ổn định
    active zone
    vùng hoạt động
    active zone of consolidation
    vùng cố kết chủ động
    active zone of soil foundation
    vùng chủ động của (đất) nền
    aeration zone
    vùng thoáng khí
    aeration zone
    vùng thổi khí
    African Broadcasting Zone
    vùng phát thanh phi châu
    agitating zone
    vùng khuấy trộn
    agricultural zone
    vùng nông nghiệp
    air agitation zone
    vùng khuấy trộn không khí
    air cooling zone
    vùng làm lạnh không khí
    air-conditioning zone
    vùng điều hòa không khí
    alpine zone
    vùng núi cao
    anchorage zone
    vùng đặt mấu neo
    anchorage zone
    vùng neo
    androgenic zone
    vùng sinh
    angular zone
    vùng góc
    annual zone
    vùng hình vành khăn
    anode zone
    vùng dương cực
    anomalous zone of audibility
    vùng khả thính dị thường
    approach zone
    vùng tiếp cận
    archaeological zone
    vùng khảo cổ
    arid zone
    vùng khô cằn
    auroral zone
    vùng cực quang
    average comfort zone
    vùng tiện nghi trung bình
    backwater zone
    vùng nước vật
    backwater zone
    vùng xoáy nước
    base zone thickness
    độ dày vùng bazơ
    Benioff zone
    vùng Benioff
    bit zone
    vùng bit
    blind zone
    vùng mù
    blind zone
    vùng tối
    boundary of suburban zone
    giới hạn vùng ngoại ô
    boundary of suburban zone
    giới hạn vùng ngoại thị
    breaker zone
    vùng sóng vỡ
    Brillouin zone
    vùng Brillouin
    buffer zone
    vùng đệm
    buffer-zone
    vùng nhớ đệm
    burning zone
    vùng thiêu
    calculated velocity in local suction zone
    tốc độ tính toán ở vùng hút cục bộ
    capillary rise zone
    vùng dâng nước mao dẫn
    cementation zone
    vùng xementit hóa
    central angular zone
    vùng góc trung tâm
    chaotic zone
    vùng hỗn độn
    clarification zone
    vùng lắng trong
    clear zone
    vùng trống
    climate zone
    vùng khí hậu
    climatic constructional zone
    vùng khí hậu xây dựng
    climatic zone
    vùng khí hậu
    Coastal Zone Colour Scanner (CZCS)
    bộ quét màu vùng ven bờ
    combustion zone
    vùng cháy
    comfort zone
    vùng tiện nghi
    comfort zone (thermalcomfort zone)
    vùng tiện nghi (vùng tiện nghi nhiệt)
    communication zone
    vùng liên lạc
    commutating zone
    vùng đổi chiều
    compressed concrete zone
    vùng bêtông chịu nén
    compression concreted zone
    vùng bêtông bị nén
    compression zone
    vùng chịu nén
    condensation zone
    vùng ngưng
    condensing zone
    vùng ngưng
    condensing zone [region]
    vùng ngưng
    conditioning zone
    vùng xử lý lần cuối
    conducting zone
    vùng dẫn
    control zone
    vùng điều khiển
    control zone
    vùng khống chế
    cooling load zone
    vùng tải lạnh
    cooling zone
    vùng làm lạnh
    cooling zone
    vùng làm nguội
    crumple zone
    vùng dễ bị biến dạng
    crystal growth zone
    vùng phát triển tinh thể
    crystal melting zone
    vùng nóng chảy tinh thể
    crystallization zone
    vùng kết tinh
    crystallization zone
    vùng kết tinh thể
    crystallization zone
    vùng tinh thể hóa
    danger zone
    vùng nguy hiểm
    dead zone
    vùng chết
    dead zone
    vùng không nhạy
    dead zone
    vùng không thay đổi
    dead zone
    vùng không vang
    dead zone unit
    đơn vị vùng chết
    dead-zone unit
    khối vùng chết
    default zone
    vùng mặc định
    deformation zone
    vùng biến dạng
    Demilitarized Zone (Internet) (DMZ)
    Vùng phi quân sự hóa (Internet)
    densely populated zone
    vùng đông dân cư
    denuded zone
    vùng bóc mòn
    desuperheating zone
    vùng khử quá nhiệt
    diffraction zone
    vùng nhiễu xạ
    disposal zone
    vùng chôn lấp
    disposal zone
    vùng tiêu hủy
    distribution zone
    vùng phân phối
    dolorogenic zone
    vùng gây đau
    drying zone
    vùng sấy
    employment attraction zone
    vùng thu hút lao động
    epigastric zone
    vùng thượng vị
    equatorial zone
    vùng xích đạo
    equiphase zone
    vùng đẳng pha
    equisignal zone
    vùng đẳng tín hiệu
    evaporation zone
    vùng bay hơi
    extravisual zone
    vùng ngoài thị giác
    extreme comfort zone
    vùng tiện nghi cao nhất
    extreme comfort zone
    vùng tiện nghi cực đại
    fading zone
    vùng tàn dần
    fading zone
    vùng tắt dần
    failure zone
    vùng phá hủy
    far zone
    vùng xa
    fast freezing zone
    vùng kết đông nhanh
    feeding zone
    vùng cung cấp thông tin
    filter zone
    vùng lọc ngược
    filter zone
    vùng thấm nước
    firing zone
    vùng đốt
    firing zone
    vùng hun khói
    first Fresnel half-wave zone
    vùng nửa sóng Fresnel đầu tiên
    first Fresnel zone
    vùng Fresnel đầu tiên
    first Fresnel zone radius
    bán kính của vùng Fresnel thứ nhất
    flame zone
    vùng đốt
    floating zone melting method
    phương pháp vùng nóng chảy di động
    floating zone technique
    kỹ thuật nóng chảy vùng
    flood zone
    vùng ngập lũ
    flooding zone
    vùng ngập lũ
    folded zone
    vùng gấp nếp
    food thawing zone
    vùng tan giá thực phẩm
    forest zone
    vùng rừng núi
    freezing zone
    vùng kết đông
    fresnel zone
    vùng Fresnel
    Fresnel zone blockage
    sự mắc kẹt vùng Fresnel
    frigid zone
    vùng băng giá
    frost zone
    vùng đóng băng
    frozen zone
    vùng đông lạnh
    frozen zone
    vùng kết đông
    fusion zone
    vùng nóng chảy
    general zone
    vùng chung
    geographic zone
    vùng địa lý
    global zone
    vùng toàn cục
    glomerular zone
    vùng tiểu cầu
    green zone
    vùng cây xanh
    green zone
    vùng trồng cây
    ground freezing zone
    vùng đất đóng băng
    heat-affected zone
    vùng (chịu) ảnh hưởng nhiệt
    heat-affected zone
    vùng râm mát
    heat-affected zone
    vùng bị tác động nhiệt
    heating zone
    vùng sưởi ấm
    heating zone
    vùng gia nhiệt
    hemorrhoidal zone
    vùng hậu môn
    high-order Laue zone
    vùng Laue bậc cao
    horny zone
    vùng sừng
    hot zone
    vùng sóng
    hot zone
    vùng nóng
    hypogastric zone
    vùng hạ vị
    ice zone
    vùng (nước) đá
    ice zone
    vùng đóng băng
    ice zone
    vùng nước đá
    indefinite zone
    vùng không xác định
    industrial zone
    vùng công nghiệp
    industrial zone
    vùng kỹ nghệ
    inert zone
    vùng không nhạy
    instability zone
    vùng không ổn định
    interference zone
    vùng nhiễu
    intermediate zone
    vùng đệm
    interpalpebral zone
    vùng giãn mi
    intertidal zone
    vùng gian triều
    inundation zone
    vùng ngập lũ
    landing zone
    vùng đỗ, vùng dừng
    lenticular zone
    vùng nhân đậu
    limits of suburban zone
    giới hạn vùng ngoại ô
    limits of suburban zone
    giới hạn vùng ngoại thị
    line ending zone
    vùng cuối dòng
    line-end zone
    vùng kết thúc dòng
    line-ending zone
    vùng kết thúc dòng
    local climate zone
    vùng khí hậu cục bộ
    low population zone
    vùng ít dân
    low-pressure zone
    vùng nhiệt độ thấp
    low-temperature zone
    vùng nhiệt độ thấp
    lunar quiet zone
    vùng yên lặng của mặt trời
    lunar quiet zone
    vùng trầm lặng của mặt trời
    margin-adjust zone
    vùng chỉnh lề
    melting zone
    vùng (ảnh hưởng) nóng chảy
    melting zone
    vùng nóng chảy
    melting zone
    vừng nóng chảy
    minus zone
    vùng âm
    mixed zone paths
    đường nhiễu vùng
    needle-shaped zone
    vùng hình kim
    neutral zone
    vùng trung tính
    neutralizing zone
    vùng trung lập
    no-input zone
    vùng chết
    no-input zone
    vùng không nhập
    northern aurora zone
    vùng cực quang phía bắc
    one-zone reactor
    lò phản ứng một vùng
    operating zone
    vùng tác động
    outer zone of settlement
    vùng ngoài làng
    outer zone of settlement
    vùng ven làng
    outer-fueled zone
    vùng được nạp nhiên liệu
    oxidizing zone
    vùng oxi hóa
    peripolar zone
    vùng quanh cực
    pipeline protection zone
    vùng bảo vệ đường ống
    planning zone
    vùng được quy hoạch
    plural zone heating and cooling system
    hệ (thống) làm lạnh và sưởi ấm nhiều vùng
    plural zone heating and cooling system
    hệ thống làm lạnh và sưởi ấm nhiều vùng
    plus zone
    vùng dương, vùng cắm
    polar zone
    vùng cực
    populated reservoir zone
    vùng lòng hồ có dân
    precooling zone
    vùng làm lạnh sơ bộ
    precooling zone
    vùng làm lạnh trước
    predrying zone
    vùng sấy khô hẳn
    prefilter zone
    vùng lọc sơ bộ
    preheating zone
    vùng làm nóng trước
    pressure zone
    vùng áp suất
    pressure zone
    vùng có áp
    prestressed zone
    vùng được dự ứng lực
    primary skip zone
    vùng nhảy cách ban đầu
    print zone
    vùng in
    protected zone
    vùng được bảo vệ
    proximity zone
    vùng lân cận
    public green zone
    vùng cây xanh công cộng
    radiation danger zone
    vùng bức xạ nguy hiểm
    radiation zone
    vùng bức xạ (ở xa anten)
    radio quiet zone
    vùng yên lặng vô tuyến điện (nằm sau mặt trăng)
    radio-climatic zone
    vùng phủ sóng (radio)
    rain climatic zone
    vùng khí hậu mưa
    rain climatic zone
    vùng thủy khí tượng học
    rainfall over zone
    lượng mưa toàn vùng
    reaction zone
    vùng phản ứng
    reconstruction zone
    vùng cải tạo
    reconstruction zone
    vùng xây dựng lại
    red zone
    vùng đỏ
    reduced pressure zone device
    trang bị cho vùng áp suất giảm
    reducing zone
    vùng hoàn nguyên
    refining zone
    vùng tinh luyện
    refrigerant zone
    vùng môi chất lạnh
    refrigerated zone
    vùng được làm lạnh
    restricted-use green zone
    vùng cây xanh hạn chế (sử dụng)
    reticular zone
    vùng lưới
    rock failure zone
    vùng sụt lở của đất đá
    runway touch-down zone
    vùng tiếp đất ở đường băng
    safety zone
    vùng an toàn
    safety zone
    vùng an toàn (phòng thí nghiệm nóng)
    salinity zone
    vùng nhiễm mặn
    security zone
    vùng an toàn
    sedimentation zone
    vùng lắng
    seismic zone
    vùng động đất
    semi arid zone
    vùng bán khô hạn
    sewer zone
    vùng tháo nước thải
    shadow zone
    vùng râm mát khu vực (có) bóng râm
    shadow zone
    vùng bóng
    shadow zone
    vùng bóng âm thanh
    shadow zone
    vùng bóng địa chấn
    shear zone
    vùng chịu cắt
    shipping zone
    vùng vận chuyển
    silent zone
    vùng câm
    silent zone
    vùng lặng
    single-zone air conditioning
    điều hòa không khí một vùng
    single-zone air handling unit
    phòng điều hòa không khí một vùng
    single-zone air handling unit
    phòng điều không khí một vùng
    single-zone air handling unit
    tổ xử lý không khí một vùng
    sintering zone
    vùng thiêu kết
    skip zone
    vùng nhảy
    slow drive zone
    vùng bắt buộc xe chạy chậm
    soaking zone
    vùng bảo tồn
    spray zone
    vùng phun
    spring zone
    vùng nước nguồn
    stagnant air zone
    vùng không khí đình trệ
    stagnant air zone
    vùng không khí không chuyển động
    storage zone
    vùng (đặt) bộ nhớ
    storm zone
    vùng bão
    stressed zone
    vùng chịu ứng suất
    suburban agricultural zone
    vùng nông nghiệp ngoại thành
    suburban agricultural zone
    vùng nông nghiệp ven đô
    suburban zone
    vùng ngoại thành
    suburban zone
    vùng ven đô
    summer comfort zone
    vùng tiện nghi mùa hè
    supporting zone
    vùng vai đập
    surf zone
    vùng sóng vỗ
    surface Brillouin zone
    vùng Brillouin bề mặt
    suspension sludge zone
    vùng có lớp cặn lơ lửng
    takeoff zone
    vùng đỗ
    takeoff zone
    vùng đường (của đầu tư)
    target zone
    vùng đích
    temperate zone
    vùng ôn đới
    temperature zone
    vùng nhiệt độ
    thermal comfort zone
    vùng nhiệt tiện dụng
    thermal comfort zone
    vùng tiện nghi nhiệt
    thermal indifference zone
    vùng không chênh lệch nhiệt
    thermal neutral zone
    vùng nhiệt trung tính
    torrid zone
    vùng nhiệt độ
    touchdown zone
    vùng tiếp đất
    transition zone
    vùng chuyển tiếp
    transition zone
    vùng chuyển tiếp (kỹ thuật mỏ)
    transport zone
    vùng giao thông
    Tropical Zone
    vùng nhiệt đới
    two-zone reactor
    lò phản ứng hai vùng
    undercompacted zone
    vùng nén chưa chặt (địa chất)
    undercooling zone
    vùng quá lạnh
    underflood zone
    vùng bị lũ lụt
    underflood zone
    vùng ngập nước
    unpopulated reservoir zone
    vùng lòng hồ không dân
    urbanized zone
    vùng được đô thị hóa
    vascular zone
    vùng mạch máu
    vicinity zone of point
    vùng lân cận điểm
    visibility perception zone
    vùng thụ cảm thị giác
    visual zone
    vùng vị giác
    water protection zone
    vùng bảo vệ nguồn nước
    water-smoking zone
    vùng bụi nước
    wave breaking zone
    vùng sóng vỗ mạnh
    wet vapour region (zone)
    vùng hơi ẩm
    wet vapour zone
    vùng hơi ẩm
    winter comfort zone
    vùng tiện nghi mùa đông
    zero-order Laue zone
    vùng Laue bậc không
    zone air conditioning
    điều hòa không khí theo vùng
    zone air conditioning
    sự điều hòa không khí theo vùng (cục bộ)
    zone bit
    bit vùng
    zone bit recording
    sự ghi bit vùng
    zone blanking
    sự xóa vùng
    zone boundary
    biên vùng
    zone control
    điều chỉnh theo vùng
    zone control
    sự điều chỉnh theo vùng
    zone controlled refrigerating system
    hệ (thống) lạnh được điều chỉnh theo vùng
    zone controlled refrigerating system
    hệ (thống) lạnh khống chế theo vùng
    zone formation
    sự tạo thành vùng
    zone header
    đầu vùng
    zone header
    tiêu đề đầu vùng
    Zone Improvement Plan (ZIPcode) (ZIP)
    Kế hoạch cải thiện vùng (mã ZIP)
    zone information
    thông tin vùng
    Zone Information Protocol (AppleTalk) (ZIP)
    Giao thức thông tin vùng (AppleTalk)
    Zone Information Table (ZIT)
    bảng thông tin vùng
    zone list
    danh sách vùng
    zone melting
    sự nấu luyện từng vùng
    Zone Multicast Access (ZMA)
    truy nhập phát đa phương trong vùng
    zone name
    tên vùng
    zone of authority
    vùng thẩm quyền
    zone of capillarity
    vùng mao dẫn
    zone of complete reconstruction
    vùng được khôi phục hoàn toàn
    zone of constructional climate
    vùng khí hậu xây dựng
    zone of exothermal reactions
    vùng phản ứng tỏa nhiệt
    zone of ground water propagation
    vùng phân bố nước ngầm
    zone of influence
    vùng ảnh hưởng
    zone of intensive economic development
    vùng phát triển kinh tế mạnh
    zone of limit state of soil elastic equilibrium
    vùng cân bằng giới hạn dẻo của đất
    zone of petroleum accumulation
    vùng tích tụ dầu mỏ
    zone of pressure
    vùng áp suất
    zone of reduction
    vùng hoàn nguyên
    zone of shear
    vùng biến dạng trượt
    zone of silence
    vùng im lặng
    zone of silence
    vùng lặng
    zone punch
    sự đục lỗ vùng
    zone refining
    phép luyện vùng
    zone refining
    sự tinh luyện từng vùng
    zone refining
    tinh luyện vùng
    zone system
    hệ thống vùng
    zone tempered glass
    kính chịu nhiệt theo vùng
    zone thermostat
    máy điều nhiệt theo vùng
    zone thermostat
    rơle nhiệt độ theo vùng
    zone thermostat
    rơle nhiệt độ theo vùng (cục bộ)
    zone thermostat
    tecmostat theo vùng
    zone thermostat
    thermostat theo vùng
    zone width
    độ rộng vùng
    zone-melting
    sự nấu chảy vùng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    địa đới
    địa khu
    đới
    vùng
    buffer zone
    vùng đệm
    flight-free zone
    vùng cấm bay
    turning zone
    vùng chuyển ngoặt

    Nguồn khác

    • zone : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Area, quarter, district, region, sector, section, sphere,belt, territory, province, realm, domain, precinct, bailiwick,department, terrain, circle, locality, locale, Slang US turf: Aduty-free zone will allow for quicker transshipment of goods.The northern and southern hemispheres each have a frigid,temperate, and torrid zone.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    An area having particular features, properties,purpose, or use (danger zone; erogenous zone; smokeless zone).2 any well-defined region of more or less beltlike form.
    A anarea between two exact or approximate concentric circles. b apart of the surface of a sphere enclosed between two parallelplanes, or of a cone or cylinder etc., between such planescutting it perpendicularly to the axis.
    (in full time zone) arange of longitudes where a common standard time is used.
    Geol. etc. a range between specified limits of depth, height,etc., esp. a section of strata distinguished by characteristicfossils.
    Geog. any of five divisions of the earth bounded bycircles parallel to the equator (see FRIGID, TEMPERATE, TORRID).7 an encircling band or stripe distinguishable in colour,texture, or character from the rest of the object encircled.
    Archaic a belt or girdle worn round the body.
    V.tr.
    Encircle as or with a zone.
    Arrange or distribute by zones.3 assign as or to a particular area.
    Zonal adj. zoning n.(in sense 3 of v.). [F zone or L zona girdle f. Gk zone]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X